Tâm lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online – Đề #9 Số câu30Quiz ID3901 Câu 1 Câu 1: Phạm vi nghiên cứu của tâm lý y học đại cương gồm, trừ một: A Đạo đức y học B Vệ sinh tâm thần C Nghệ thuật tiếp xúc với bệnh nhân và nhân viên y tế D Tâm lý bệnh nhân nội khoa Câu 2 Câu 2: Phạm vi nghiên cứu của tâm lý học y học chuyên biệt gồm, trừ một: A Tâm lý bệnh nhân ung thư B Tâm lý bệnh nhân nhi khoa C Tâm lý thầy thuốc và nhân viên y tế D Tâm lý bệnh nhân da liễu Câu 3 Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học, trừ một: A Nhân cách của bệnh nhân B Nhân cách của người cán bộ y tế C Mối quan hệ giao tiếp giữa người bệnh nhân và người cán bộ y tế D Vai trò của bệnh nhân và thầy thuốc Câu 4 Câu 4: Chọn câu sai khi nói về mối quan hệ tương tác giữa thể chất và tâm lý: A Là một khối thống nhất B Tác động qua lại lẫn nhau C Có hiện tượng kéo theo D Thường chỉ một chiều tác dụng Câu 5 Câu 5: Khi bệnh nhân tin tưởng tuyệt đối vào thầy thuốc thì có thể sẽ nhanh hết bệnh đó là: A Hiệu ứng Placebo B Thật dược C Tâm lý cá nhân D Sự thật Câu 6 Câu 6: Test trọn bộ tâm lý gồm: A 2 phần B 3 phần C 4 phần D 5 phần Câu 7 Câu 7: Tóm lại, tâm lý học y học nghiên cứu tâm lý người bệnh, thầy thuốc … bằng: A Lý thuyết cổ đại B Tình thương của thầy thuốc C Học thuyết thần kinh D Nghị lực vượt khó của bệnh nhân Câu 8 Câu 8: Chọn câu sai khi nói về não và tâm lý: A Tâm lý không tồn tại ở bất cứ nơi đâu B Tế bào thần kinh ở vỏ não được biệt hóa rất cao C Vỏ não là nơi nhận các tác động từ bên ngoài D Vỏ não không bình thường cũng không làm ảnh hưởng đến tâm lý Câu 9 Câu 9: Tế bào thần kinh còn gọi là: A Đơn vị nơron B Nơron C Sợi thần kinh D Chất xám Câu 10 Câu 10: Dựa vào chức năng người ta chia nơron thành mấy nhóm: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 11 Câu 11: Nơron được chia thành các nhóm sau, trừ một: A Nơron hướng tâm B Nơron liên kết C Nơron ly tâm D Nơron chuyển tiếp Câu 12 Câu 12: Nơron hướng tâm: A Nhận và truyền hưng phấn từ ngoài vào não B Nhận và truyền hưng phấn từ trung ương vào các cơ quan vận động C Nối nơron liên kết và nơron ly tâm D Chính là nơron thực hiện Câu 13 Câu 13: Nơron ly tâm: A Nhận luồng xung thần kinh từ ngoài vào não B Liên hệ các đặc điểm khác nhau trong hệ thần kinh C Đưa luồng thần kinh từ não đến các cơ quan khác D Chính là nơron cảm giác Câu 14 Câu 14: Nơron liên kết: A Nhận luồng xung thần kinh từ ngoài vào não B Liên hệ các đặc điểm khác nhau trong hệ thần kinh C Đưa luồng thần kinh từ não đến các cơ quan khác D Chính là nơron vận động Câu 15 Câu 15: Tế bào thần kinh nhận và truyền hưng phấn từ các đầu chót thần kinh ở ngoại vi vào phần trung ương của hệ thần kinh là: A Nơron liên kết B Nơron trung ương C Nơron hướng tâm D Nơron ly tâm Câu 16 Câu 16: Hệ thần kinh trung ương gồm mấy thành phần: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 17 Câu 17: Chức năng của hệ thần kinh thực vật, trừ một: A Điều khiển các quá trình trao đổi B Điều khiển chuyển hóa chất C Điều khiển hoạt động cơ quan nội tạng D Điều khiển những hành vi chuyển động trong không gian Câu 18 Câu 18: Tủy sống có bao nhiêu đôi dây thần kinh: A 12 B 30 C 31 D 32 Câu 19 Câu 19: Sừng sau của tủy sống là: A Dây thần kinh hướng tâm B Dây thần kinh ly tâm C Dây thần kinh liên kết D Dây thần kinh chuyển tiếp Câu 20 Câu 20: Dây thần kinh hướng tâm còn gọi là: A Nơron cảm giác B Nơron vận động C Nơron liên hiệp D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Tủy sống có hình thể gì? A Hình chữ O B Hình chữ K C Hình chữ A D Hình chữ H Câu 22 Câu 22: Tủy sống có bao nhiêu cặp sừng? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 23 Câu 23: Sừng trước của tủy sống là: A Dây thần kinh hướng tâm B Dây thần kinh ly tâm C Dây thần kinh liên kết D Dây thần kinh chuyển tiếp Câu 24 Câu 24: Dây thần kinh ly tâm còn gọi là: A Nơron cảm giác B Nơron vận động C Nơron liên hiệp D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Sừng bên nối với nhau bằng: A Sườn xám B Mép xám C Ống chữ H D Nơron liên hiệp Câu 26 Câu 26: Não bộ nặng khoảng: A 1000g B 1400g C 1800g D 2000g Câu 27 Câu 27: Tiểu não là: A Là trung khu phối hợp các cử động và duy trì trương lực bình thường của các cơ B Là trung khu đảm bảo sự phân phối đồng đều trương lực của các cơ và tham gia thực hiện các phản xạ cân bằng, các phản xạ định hướng C Là nơi có trung khu của các tuyến tiết quan trọng D Là phần cao nhất của hệ thần kinh trung ương Câu 28 Câu 28: Não giữa là: A Là trung khu phối hợp các cử động và duy trì trương lực bình thường của các cơ B Là trung khu đảm bảo sự phân phối đồng đều trương lực của các cơ và tham gia thực hiện các phản xạ cân bằng, các phản xạ định hướng C Là nơi có trung khu của các tuyến tiết quan trọng D Là phần cao nhất của hệ thần kinh trung ương Câu 29 Câu 29: Não trung gian: A Là trung khu phối hợp các cử động và duy trì trương lực bình thường của các cơ B Là trung khu đảm bảo sự phân phối đồng đều trương lực của các cơ và tham gia thực hiện các phản xạ cân bằng, các phản xạ định hướng C Là nơi có trung khu của các tuyến tiết quan trọng D Là phần cao nhất của hệ thần kinh trung ương Câu 30 Câu 30: Chọn câu sai khi nói về đặc điểm cấu tạo của vỏ não: A Là cơ quan hoạt động thần kinh cấp cao B Là nơi tiếp nhận kích thích từ bên ngoài, phân tích và đáp lại C Vỏ não và vùng dưới đồi thực hiện những phản xạ D Mặt ngoài, vỏ não chia các bán cầu thành 3 thùy Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online – Đề #10