Luật hành chínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hành chính online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hành chính online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hành chính online – Đề #12 Số câu30Quiz ID3943 Câu 1 Câu 1: Các tổ chức xã hội đều có quyền và nghĩa vụ như nhau. A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Tổ chức xã hội hoạt động đủng điều lệ là một nội dung của tuân thủ pháp luật. A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Tổ chức xã hội có quyền gây quỹ hội trên cơ sở hội phí của hội viên. A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Các tổ chức xã hội có quyền ký kết, thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp luật. A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Tổ chức xã hội không được thực hiện các hoạt động kỉnh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật. A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Năng lực pháp luật của công dân Việt Nam luôn như nhau. A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Cá nhân đủ 18 tuổi có năng lực chủ thể tham gia các quan hệ pháp luật hành chính. A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Năng lực pháp luật của người nước ngoài cư trú ở tại Việt Nam luôn như nhau. A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam. A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Cá nhân công dân có thể ủy quyền cho người khác thực hiện quyền khiếu nại. A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Người có năng lực trách nhiệm hành chính là người có năng lực chủ thể tham gia quan hệ pháp luật hành chính. A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Quan hệ pháp luật giữa cơ quan hành chính nhà nước với công dân luôn là quan hệ pháp luật hành chính. A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Công dân có quyền khiếu nại đối với các quyết định hành chính do cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền ban hành. A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Năng lực hành vi hành chính của cá nhân do pháp luật quy định. A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Quốc tịch thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước Việt Nam với một cá nhân. A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Người không quốc tịch là người bị tước quốc tịch. A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Công dân có quyền có việc làm. A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Chỉ có cơ quan hành chính mới có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính. A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Biện pháp xử lý hành chính chỉ được áp dụng đối với người có hành vi vi phạm hành chính. A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Mọi trường hợp vi phạm hành chính đều bị xử phạt vi phạm hành chính. A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Người có năng lực chủ thể thì có năng lực trách nhiệm hành chính. A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Trách nhiệm hành chính chỉ có thể được áp dụng độc lập đối với người có hành vi vi phạm hành chính. A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Hành vi trái pháp luật hành chính là hành vi vi phạm hành chính. A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Hình thức xử phạt cảnh cáo luôn phải thông qua thủ tục không lập biên bản. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Việc áp dụng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính đều phải bằng văn bản. A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Mọi hành vi vi phạm hành chính đều có động cơ mục đích. A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Mọi vi phạm hành chính cơ quan có thẩm quyền đều phải ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính. A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Việc xử phạt vi phạm hành chính do người có thẩm quyền của Tòa án nhân dân thực hiện luôn theo thủ tục hành chính. A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Việc lập biên bản là bắt buộc đối với hành vi vi phạm hành chính, là cơ sở để chủ thể có thẩm quyền xem xét ra quyết định xử phạt. A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Người có quyền lập biên bản vi phạm hành chính luôn là người có thẩm quyền ra quyết định xử phạt. A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hành chính online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hành chính online – Đề #13