Luật kinh doanhThi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #12 Số câu25Quiz ID3969 Câu 1 Câu 1: Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý DN: A Cán bộ, công chức B Người quản lý DN bị giải thể C Người đang chấp hành hình phạt tù D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Hình thức nào sau đây không phải là tổ chức lại DN: A Hợp nhất DN B Chuyển đổi DN C Tách DN D Đầu tư thành lập công ty con Câu 3 Câu 3: Cổ đông sở hữu loại CP nào sau đây thì bị mất quyền biểu quyết: A CP ưu đãi cổ tức B CP ưu đãi hoàn lại C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 4 Câu 4: Đại hội đồng cổ đông trong công ty CP: A Bao gồm tất cả các cổ đông của công ty B Bao gồm các cổ đông phổ thông và các cổ đông ưu đãi biểu quyết C Bao gồm các cổ đông của công ty trừ cổ đông ưu đãi cổ tức D Bao gồm các cổ đông của công ty trừ cổ đông ưu đãi hoàn lại Câu 5 Câu 5: Quyền yêu cầu triệu tập họp đại hội đồng cổ đông công ty CP thuộc về: A Chủ tịch hội đồng quản trị B Ban kiểm soát C Giám đốc D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Quyền quyết định cao nhất trong công ty TNHH thuộc về: A Hội đồng thành viên B Giám đốc C Thành viên góp vốn nhiều nhất D Tất cả đều sai Câu 7 Câu 7: Người quản lý của công ty TNHH 2 thành viên trở lên là: A Hội đồng thành viên B Giám đốc công ty C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 8 Câu 8: Quyền yêu cầu triệu tập họp hội đồng thành viên trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên thuộc về: A Giám đốc B Chủ tịch hội đồng thành viên C Thành viên góp nhiều vốn nhất D Tất cả đều sai Câu 9 Câu 9: Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là tổ chức là: A Chủ tịch công ty B Giám đốc C Người được quy định tại điều lệ công ty D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Giám đốc công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là tổ chức: A Do chủ sở hữu chỉ định B Do hội đồng thành viên bổ nhiệm trong số các thành viên C Do chủ tịch hội đồng thành viên kiêm nhiệm D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Trong cuộc họp hội đồng thành viên của công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là tổ chức: A Mỗi thành viên có một phiếu biểu quyết B Số phiếu biểu quyết của mỗi thành viên được quy định tại điều lệ công ty C Số phiếu biểu quyết của chủ tịch hội đồng thành viên luôn nhiều hơn số phiếu biểu quyết của các thành viên khác D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Thành viên HD: A Không được làm chủ DNTN B Không được làm thành viên HD của công ty HD khác C Không được làm xã viên hợp tác xã D Tất cả đều sai Câu 13 Câu 13: Thành viên công ty nào không được tham gia quản lý công ty: A Công ty TNHH 2 thành viên trở lên B Công ty CP C Thành viên HD của công ty HD D Thành viên góp vốn của công ty HD Câu 14 Câu 14: Chủ DNTN: A Phải đăng ký vốn đầu tư và ghi vào điều lệ DN B Phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu đối với vốn đầu tư vào DN C Có quyền tăng nhưng không được giảm vốn đầu tư D Tất cả đều sai Câu 15 Câu 15: Phát biểu nào sau đây về DNTN là sai: A Là DN một chủ B Chủ DNTN là cá nhân hoặc tổ chức C DNTN không được phát hành chứng khoán D DNTN không có tư cách pháp nhân Câu 16 Câu 16: Chủ hộ kinh doanh là: A Một cá nhân B Một nhóm người C Một hộ gia đình D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Mỗi cá nhân, hộ gia đình: A Được đăng ký không hạn chế số hộ kinh doanh B Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi một huyện C Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi một tỉnh D Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi toàn quốc Câu 18 Câu 18: Thời hạn tối đa để thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của DN, HTX trong một vụ phá sản là: A 1 năm B 2 năm C 3 năm D 4 năm Câu 19 Câu 19: Cơ quan có thẩm quyền giải quyết phá sản đối với HTX đã ĐKKD tại cơ quan ĐKKD cấp huyện là: A Tòa án nhân dân cấp huyện B Tòa án nhân dân cấp tỉnh C Cơ quan ĐKKD cấp huyện D a hoặc b Câu 20 Câu 20: Thỏa thuận trọng tài được lập: A Trước khi xảy ra tranh chấp B Sau khi xảy ra tranh chấp C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 21 Câu 21: Thời hạn mà các bên đương sự được khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp trong kinh doanh là: A 6 tháng kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm B 2 năm kể từ ngày xác lập giao dịch C 2 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm D Không giới hạn Câu 22 Câu 22: Nội dung của hợp đồng là: A Toàn bộ điều khoản ghi trong hợp đồng B Các điều khoản chính của hợp đồng C Các điều khoản về quyền và nghĩa vụ của các bên D Điều khoản về Giải quyết tranh chấp hợp đồng Câu 23 Câu 23: Biện pháp bảo lãnh tài sản trong việc thực hiện hợp đồng không được sử dụng các tài sản nào sau đây để bảo lãnh: A Tài sản đang tranh chấp B Tài sản thuộc sở hữu của người nhận bảo lãnh C Bất động sản D Tài sản gắn liền với bất động sản Câu 24 Câu 24: Hợp tác xã: A Là tổ chức kinh tế tập thể do nhà nước thành lập, chủ yếu ở nông thôn B Là một loại hình DN C Thành viên có thể góp vốn hoặc góp sức vào hợp tác xã D Chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn và tài sản của hợp tác xã Câu 25 Câu 25: Đối tượng nào sau đây không được làm thành viên hợp tác xã: A Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi B Người nước ngoài thường trú tại Việt Nam C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #13