Tài chính quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #14 Số câu25Quiz ID4178 Câu 1 Câu 1: Tài chính quốc tế chịu ảnh hưởng của: A Lượng hàng hóa trao đổi. B Tỷ giá hối đoái. C Tỷ giá hối đoái và tình hình chính trị. D Lượng hành hóa trao đổi và tỷ gí hối đoái. Câu 2 Câu 2: Yếu tố …… giữ vai trò quyết định đối với sự ra đời và phát triển các quan hệ tài chính quốc tế. A Chính trị. B Kinh tế. C Trao đổi. D Kinh tế, chính trị Câu 3 Câu 3: Yếu tố …….giữ vai trò chi phối hình thức và mức độ của các quan hệ tài chính quốc tế. A Kinh tế. B Chính trị. C Kinh tế và chính trị. D Thu nhập quốc dân. Câu 4 Câu 4: Nhận định nào sau đây về đặc điểm của tài chính quốc tế là sai: A Hoạt động phân phối của tài chính quốc tế gắn liền với việc thực hiện mục tiêu kinh tế, chính trị của Nhà nước. B Tài chính quốc tế không chịu sự chi phối của các yếu tố kinh tế và chính trị của mỗi nước. C Sự vận động của các nguồn tài chính liên quan đến việc tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ của nhiều quốc gia khác nhau. D Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế. Câu 5 Câu 5: Nguyên tắc cơ bản của kinh tế quốc tế và tài chính quốc tế là: A Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau B Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau. C Tự nguyện, không tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi. D Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi. Câu 6 Câu 6: Khi tốc độ lạm phát của đồng nội tệ cao hơn ngoại tệ, tỷ giá hối đoái của đồng ngoại tệ biến đổi như thế nào? A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Không có đáp ứng nào đúng Câu 7 Câu 7: Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái của VND và ngoại tệ hiện nay là: A Ngang giá vàng B Ngang giá sức mua C So sánh sức mua đối nội của VND và sức mua ñối ngoại của ngoại tệ D Do Nhà nước Việt Nam quy định Câu 8 Câu 8: Phương pháp yết giá ngoại tệ ở Việt Nam là: A Phương pháp gián tiếp B Phương pháp trực tiếp Câu 9 Câu 9: Đồng tiền nào là đồng tiền yết giá trên thị trường: A JPG B GBP C CHF D FRF Câu 10 Câu 10: Nguồn lực quốc tế được hiểu: A Các nguồn lực tài chính B Công nghệ, kỹ thuật C Các nguồn lực tài chính, công nghệ, kỹ thuật, lao động D Lao động Câu 11 Câu 11: Đứng trên phạm vi toàn cầu để nhìn nhận thì tài chính quốc tế được hiểu: A Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia và hoạt động tài chính quốc tế thuần túy B Là hoạt động tài chính quốc tế thuần túy C Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia D Là hoạt động tài chính quốc tế thuần túy không thuần túy. Câu 12 Câu 12: AMF là tổ chức tài chính: A Đa phương toàn cầu B Của một quốc gia C Đa phương khu vực D Của EU Câu 13 Câu 13: Tài chính quốc tế được hình thành dựa trên cơ sở: A Xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa B Các mối quan hệ quốc tế và chức năng tiền tệ thế giới của tiền C Chức năng tiền tệ thế giới của tiền D Các mối quan hệ quốc tế Câu 14 Câu 14: Một sinh viên Việt Nam đi du học 4 năm ở Mỹ, sinh viên này là: A Không là người cư trú của Mỹ cũng không là người cư trú của Việt Nam B Người cư trú của Việt Nam C Người cư trú của Mỹ D Vừa là người cư trú của Mỹ, vừa là người cư trú của Việt Nam Câu 15 Câu 15: Hoạt động xuất nhập khẩu được phản ánh trong: A Cán cân thu nhập B Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều C Cán cân thương mại D Cán cân thương mại và cán cân thu nhập Câu 16 Câu 16: Khi một quốc gia được nhận quà biếu từ nước ngoài sẽ phản ánh vào: A Nợ KA B Nợ CA C Có KA D Có CA Câu 17 Câu 17: Hỗ trợ phát triển chính thức ODA được phản ánh vào: A Cán cân mậu dịch B Cán cân vãng lai C Cán cân vốn tài chính D Cán cân đầu tư Câu 18 Câu 18: Phản ánh vào cán cân thanh toán quốc tế là các giao dịch tiền tệ giữa: A Những người cư trú với nhau, Những người cư trú và người cư trú B Những người cư trú và người không cư trú C Những người cư trú với nhau D Những người không cư trú với nhau Câu 19 Câu 19: Phạm vi giao dịch của thị trường ngoại hối được giới hạn: A Trong nước B Khu vực châu Á C Trên toàn cầu D Khu vực châu Âu Câu 20 Câu 20: Cách viết tỷ giá chuyên nghiệp là: A 1 GBP = 33.000 VND B 1 USD = 21.900 VND C VND = 21.900 D USD/VND = 21.900 Câu 21 Câu 21: Các phương pháp yết giá chủ yếu trên thị trường ngoại hối là: A Yết giá trực tiếp B Yết giá trực tiếp và yết giá gián tiếp C Yết giá với đồng tiền mạnh D Yết giá gián tiếp Câu 22 Câu 22: Quyền chọn bán là: A Tất cả các phương án đều đúng B Người mua hợp đồng có quyền mua lại một số lượng ngoại tệ C Người mua hợp đồng có quyền bán một số lượng ngoại tệ D Người mua hợp đồng có quyền bán một số lượng ngoại tệ nhất định theo giá ký kết vào ngày giao hàng Câu 23 Câu 23: Người mua quyền chọn bán tiền tệ có nghĩa là với 1 số lượng nhất định trong 1 khoảng thời gian xác định thì có quyền: A Bán quyền được mua B Có quyền bán 1 đồng tiền C Bán quyền chọn mua D Mua quyền được bán Câu 24 Câu 24: Nghiệp vụ thị trường ngoại hối quốc tế bao gồm: A Giao dịch tiền tệ tương lai B Mua bán giao ngay C Mua bán có kỳ hạn D Mua bán giao ngay, giao dịch tiền tệ tương lai, mua bán có kỳ hạn Câu 25 Câu 25: Đâu là phương pháp yết giá trực tiếp? A 1VND = 1/28.500 EUR B 1 VND = 1/14.000 SGD C 1 VND = 1/21.900 USD D 1USD = 21.900 VND Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #15