Tài chính quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #17 Số câu25Quiz ID4181 Câu 1 Câu 1: Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là sai: A Tạo điều kiện cho các quốc gia phát triển kinh tế xã hội B Phân phối các nguồn lực giữa các quốc gia C Góp phần điều chỉnh các quan hệ kinh tế vĩ mô giữa các quốc gia D Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực Câu 2 Câu 2: Các chủ thể nào sau đây không tham gia hoạt TCQT: A Tập đoàn khai thác dầu khí Việt Nam B Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam C Các doanh nghiệp kinh doanh hàng xuất khẩu D Các doanh nghiệp kinh doanh hàng nhập khẩu Câu 3 Câu 3: Các chủ thể nào sau đây tham gia trực tiếp hoạt động TCQT: A Tổng công ty Lương thực miền Bắc B Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính C Tổng cục hải quan trực thuộc Bộ Tài chính D Viện kiểm sát nhân dân tối cao Câu 4 Câu 4: Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là đúng: A Điều kiện để cải cách hệ thống giáo dục đào tạo B Góp phần điều hòa lưu thông tiền tệ C Là điều kiện khôi phục các làng nghề truyền thống D Là động lực cải cách kinh tế và thủ tục hành chính Câu 5 Câu 5: Nhận định nào sau đây về vai trò của TCQT là không đúng: A Là cơ sở cải thiện cán cân thanh toán quốc tế B Là điều kiện để tăng cường hợp tác và hội nhập quốc tế C Là đòn bẩy thúc đẩy nền kinh tế xã hội phát triển với tốc độ nhanh D Là điều kiện hạn chế rủi ro trong cho vay và đầu tư Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến rủi ro của hoạt động TCQT: A Suy thoái và khủng hoảng kinh tế của các quốc gia và khu vực B Bảo đảm mối quan hệ giữa tích lũy và tiêu dùng C Giảm dần Sự tách biệt giữa nông thôn và thành thị D Khôi phục và phát triển các làng nghề truyền thống Câu 7 Câu 7: Yếu tố nào sau đây không có liên quan đến rủi ro trong hoạt động TCQT: A Tăng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sang các nước B Sự biến động về chính trị của các quốc gia hay khu vực C Sự biến động về tỷ giá giữa các đồng tiền chủ chốt D Phát triển nông nghiệp và nông thôn theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa Câu 8 Câu 8: Hãy nêu các yếu tố nào sau đây không có liên quan đến sự phát triển của TCQT: A Tăng cường thu hút các nguồn tài trợ quốc tế B Phát triển nền kinh tế thị trường nhiều thành phần C Sự phát triển của các loại hình dịch vụ quốc tế D Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần người lao động Câu 9 Câu 9: Những nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định sự phát sinh và phát triển TCQT: A Mở rộng quan hệ hợp tác về quốc phòng an ninh B Mở rộng hợp tác quốc tế về khoa học công nghệ C Mở rộng quan hệ hợp tác về lao động quốc tế D Mở rộng quan hệ hợp tác kinh tế và thương mại quốc tế Câu 10 Câu 10: Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) do tổ chức nào sau đây quản lý? A Ngân hàng Trung ương Liên minh châu Âu (ECB) B Ngân hàng thế giới (WB) C Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) D Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) Câu 11 Câu 11: Tỷ giá hối đoái biến động có ảnh hưởng đến: A Thị trường tài chính, tiền tệ của một quốc gia B Sự phát triển kinh tế của một quốc gia C Các mỗi quan hệ kinh tế quốc tế D Tất cả các đáp án trên Câu 12 Câu 12: Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng: A ổn định B tăng C giảm D tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Cơ chế hình thành tỷ giá hối đoái: A Cán cân thanh toán quốc tế B Sức mua của đồng nội tệ so với ngoại tệ C Tình hình chính trị kinh tế trong nước D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Đặc điểm của thị trường ngoại hối (TTNH): A Là thị trường Liên ngân hàng là trung tâm của TTNH B Là thị trường phi tập trung C Là thị trường quốc tế hoạt động liên tục 24 giờ trong ngày D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Nội dung nào không thuộc chức năng của TTNH: A Đáp ứng nhu cầu mua bán trao đổi ngoại tệ B Phục vụ luân chuẩn các khoản đầu tư và tín dụng quốc tế C Đáp ứng nhu cầu đầu tư kinh doanh chứng khoán D Là công cụ để NHTW thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia Câu 16 Câu 16: Các thành viên nào sau đây không được tham giá TTNH: A Các công ty chứng khoán B Các gia đình có nhu cầu chuyển đổi kiều hối, tham gia du lịch... C Các nhà đầu tư và kinh doanh xuất nhập khẩu D Các ngân hàng thương mại Câu 17 Câu 17: Có mấy phương pháp biểu thị tủ giá hối đoái: A 1 phương pháp B 2 phương pháp C 3 phương pháp D 4 phương pháp Câu 18 Câu 18: Cán cứ vào tình hình tổ chức, thị trường ngoại hối bao gồm các thị trường sau: A Thị trường có tổ chức và thị trường không tổ chức B Thị trường ngoại tệ tiền mặt, thị trường ngoại hối giao ngay, thị trường ngoại hối có kỳ hạn C Thị trường giao ngay, thị trường hoán dổi tiền tệ, thị trường quyền chọn tiền tệ D Tất cả các thị trường trên Câu 19 Câu 19: Căn cứ vào nghiệp vụ kinh doanh thị trường ngoại hối người ta chia ra: A Thị trường ngoại hối có kỳ hạn,thị trường giao sau B Thị trường hoán đổi tiền tệ, thị trường quyền chọn tiền tệ C Thị trường ngoại tệ tiền mặt, thị trường giao ngay D Tất cả các đáp án đều đúng Câu 20 Câu 20: Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối: A Cá ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư, NHTW B Các nhà thương mai và đầu tư C Nhóm cá nhân và hộ gia đình D Tất cả các đáp án đều đúng Câu 21 Câu 21: Các nghiệp vụ nào không thuộc phạm vi hoạt động của TTNH: A Nghiệp vụ kỳ hạn (the forward) B Nghiệp vụ thị trường mở (the open market) C Nghiệp cụ giao ngay (the spot) D Nghiệp vụ hoán đổi (the swaps) Câu 22 Câu 22: Rủi ro hối đoái xảy ra lam giảm lợi ích của quốc gia nào? A Có sức mua đồng nội tệ tăng B Có sự thay đổi của hệ thống chính trị C Có nhiều hàng hóa xuất khẩu D Sức mua đồng nội tệ giảm Câu 23 Câu 23: Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là: A Giá của đồng tiền nước này tính ra đồng tiền nước khác B Giá của hàng hóa trong nước bán ở nước ngoài C Giá của hàng hóa ở nước ngoài D Giá của đồng tiền dolla Mỹ tính ra đồng tiền nước khác Câu 24 Câu 24: Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thị tỷ giá hối đoái có xu hướng: A giảm B tăng C ổn định D tất cả đáp án đều đúng Câu 25 Câu 25: Khi ngân hàng thương mại niêm yết tỷ giá USD/VND=a-b thì: A Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b B Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a C Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a D Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #18