Kế toán quản trịThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #1 Số câu25Quiz ID4216 Câu 1 Câu 1: Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc: A Lập kế hoạch B Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá C Ra quyết định D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 2 Câu 2: Kế toán quản trị áp dụng chủ yếu ở các tổ chức nào dưới đây A Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận B Các cơ quan quản lý chức năng C Các tổ chức nhân đạo D Tất cả các tổ chức trên Câu 3 Câu 3: Nội dung báo cáo kế toán quản trị do: A Bộ tài chính quy định B Chủ tịch HĐQT quy định C Nhà quản trị DN quy định D Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế Câu 4 Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng: A Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điềuhành B Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm C Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợp với đặc điểm của đơn vị mình D Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soátquản lý và báo cáo cho bên ngoài Câu 5 Câu 5: Đối tượng sử dụng thông tin của KTQT chủ yếu là: A Nhà quản trị các cấp của DN B Các cơ quan quản lý nhà nước C Cơ quan thuế D Tất cả các tổ chức trên Câu 6 Câu 6: Thông tin kế toán quản trị phải: A Tuân thủ quy định của các CMKT B Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung C Phù hợp với chế độ chính sách kế toán chung D Linh hoạt, kịp thời và hữu ích Câu 7 Câu 7: Tính linh hoạt của thông tin do KTQTcung cấp thể hiện ở: A Đặc điểm thông tin B Phạm vi báo cáo C Mẫu báo cáo D Tất cả các trường hợp trên đều đúng Câu 8 Câu 8: Kế toán quản trị cung cấp thông tin: A Có ích cho công tác quản trị tài chính B Chỉ biểu hiện được bằng tiền C Toàn bộ doanh nghiệp D Từng bộ phận doanh nghiệp Câu 9 Câu 9: Kế toán quản trị là: A Kế toán chi tiết của kế toán tài chính để tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm B Một bộ phận của kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp C Một bộ phận kế toán độc lập với kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp D Kế toán tổng hợp của kế toán tài chính Câu 10 Câu 10: KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ: A Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán B Cùng cung cấp các thông tin về tình hinh kinh tế tài chính của doanh nghiệp C Cùng thể hiện trách nhiệm của các câp quản lý doanh nghiệp D Các câu trên đều đúng Câu 11 Câu 11: Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa: A Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước B Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề C Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn D Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị Câu 12 Câu 12: Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị: A Đảm bảo tính chính xác cao B Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm C Chính xác và nhanh D Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh Câu 13 Câu 13: Mục tiêu của kế toán quản trị là: A Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanhnghiệp B Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự toán, kiểm tra và ra quyết định C Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp D Cả 3 câu trên đều sai Câu 14 Câu 14: KTQT và KTTC khác nhau ở phạm vi nào sau đây A Đối tượng cung cấp thông tin B Đặc điểm thông tin C Phạm vi báo cáo D Tất cả các ý trên Câu 15 Câu 15: Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi: A Kế toán tài chính. B Kế toán quản trị C Hai câu trên đúng D Hai câu trên sai Câu 16 Câu 16: Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm: A Khi kết thúc niên độ kế toán B Khi kết thúc quí C Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra D Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý Câu 17 Câu 17: Thông tin kế toán quản trị phải đảm bảo: A Tính đơn giản, ngắn gọn B Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới C Cả (a) và (b) đều đúng D Cả (a) và (b) đều sai Câu 18 Câu 18: Kế toán không chỉ dừng lại ở việc cung cấp thông tin mang tính chính xác mà đòi hỏi thông tin kế toán cung cấp phải: A Linh hoạt B Kịp thời C Hữu ích D Tất cả các trường hợp trên đều đúng Câu 19 Câu 19: Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáoKTQT: A Hội đồng quản trị B Quản đốc phân xưởng C Cổ đông D Quản lý các cấp Câu 20 Câu 20: Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh: A Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ B Để hoàn thành sản phẩm C Để sản xuất sản phẩm D Các câu trên đều đúng Câu 21 Câu 21: Chi phí NVL trực tiếp là: A Giá trị NVL chính, VL phụ và khấu hao TSCĐ B Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC C Giá trị NVL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm D Các câu trên đều đúng Câu 22 Câu 22: Trong doanh nghiệp, chi phí là: A Mức tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, biểu hiện bằng tiền B Mức tiêu hao của lao động sống và lao động vật hóa, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, biểu hiện bằng tiền C Hai câu a và b đều đúng D Hai câu a và b đều sai Câu 23 Câu 23: Chi phí sản phẩm là: A Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra B Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào để bán C Hai câu trên đúng D Hai câu trên sai Câu 24 Câu 24: Chi phí sản xuất bao gồm: A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến B Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến C Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến D Ba câu a, b, c đều sai Câu 25 Câu 25: Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp bao gồm A Hai khoản mục B Ba khoản mục C Bốn khoản mục( chi phí NVL TT, CH NCTT, CP máy thi công, CP sản xuất chung) D Các câu trên đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán tài chính online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #2