Kế toán quản trịThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #2 Số câu25Quiz ID4217 Câu 1 Câu 1: Chi phí sản phẩm bao gồm: A Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp B Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa C Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp D Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa Câu 2 Câu 2: Chi phí thời kỳ bao gồm: A Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp B Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm C Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp D Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp Câu 3 Câu 3: Chi phí thời kỳ là: A Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh của kỳ đó B Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của kỳ báo cáo C Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ D Các câu trên đều sai Câu 4 Câu 4: Muốn đánh giá đúng trách nhiệm người quản lý một bộ phận của DN: A Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát cho bộ phận đó B Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý một bộ phận đó C Chỉ tính chi phí không kiểm soát được D Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu Câu 5 Câu 5: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp A Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chiu chi phí B Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí C Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành D Các câu trên đều đúng Câu 6 Câu 6: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp A Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí B Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được C Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm D Các câu trên đúng Câu 7 Câu 7: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp A Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí B Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được C Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm D Các câu trên đúng Câu 8 Câu 8: Trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo số dư đảm phí: A Biến phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp B Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợinhuận C Định phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ D Ba câu a, b và c đều đúng Câu 9 Câu 9: Chi phí ban đầu là khoản chi phí bao gồm: A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung B Chi phí nguyên vật liêu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp C Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung D Các câu trên sai Câu 10 Câu 10: Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là: A Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định B Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý C Hai câu trên đúng D Hai câu trên sai Câu 11 Câu 11: Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị bằng: A (Tổng chi phí – tổng định phí)/khối lượng B (Tổng chi phí/khối lượng) – tổng định phí C (Tổng chi phí x khối lượng) – (tổng định phí/khối lượng) D (Định phí x khối lượng) – tổng chi phí Câu 12 Câu 12: Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc A Chi phí NVL trực tiếp B Chi phí NC trực tiếp C Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm D Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng Câu 13 Câu 13: Nếu khối lượng SX tăng từ 800 lên 1000 SP thì: A Tổng chi phí sẽ tăng 20% B Tổng biến phí sẽ tăng 25%(1000/25) C Tổng biến phí sẽ tăng 20% D Chi phí hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25% Câu 14 Câu 14: Chi phí chìm được giải thích là chi phí: A Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh B Đã phát sinh và được phân bổ cho các PA kinh doanh C Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh D Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các PA Câu 15 Câu 15: Xác định nghiệp vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp A Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp B Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ C Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp D Hao hụt vật tư, tài sản trong định mức dự trữ Câu 16 Câu 16: Xác định những chi phí nào sau đây có thể là định phí tùy ý: A Chi phí khấu hao TSCĐ sản xuất B Chi phí quảng cáo hàng năm C Tiền thuê nhà xưởng và thuê máy móc thiết bị sản xuất D Tiền lương ban giám đốc công ty Câu 17 Câu 17: Biến phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh là: A Tổng biến phí hoạt động phát sinh trong kỳ B Tổng biến phí hoạt động tính cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ C Tổng biến phí sản xuất trong kỳ tính cho số sản phẩm tiêu thụ D Các câu trên sai Câu 18 Câu 18: Chi phí sản phẩm được giải thích là chi phí: A Thời kỳ phát sinh cùng thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh B Thời kỳ phát sinh trước thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh C Thời kỳ phát sinh sau thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh D Tất cả các câu trên đều chưa đầy đủ Câu 19 Câu 19: Định phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo dạng số dư đảm phí là: A Tổng định phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ B Định phí sản xuất phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ C Định phí sản xuất và ngoài sản xuất phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ D Các câu trên sai Câu 20 Câu 20: Báo cáo kết quản kinh doanh theo dạng số dư đảm phí giúp nhà quản trị dễ dàng nhận biết: A Mối quan hệ chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận B Lợi nhuận trong kỳ C Trách nhiệm quản lý của nhà quản trị các cấp D Các đáp án trên đều sai Câu 21 Câu 21: Số dư đảm phí là hiệu số giữa: A Doanh thu trừ chi phí B Doanh thu trừ biến phí C Doanh thu trừ định phí D Các câu trên sai Câu 22 Câu 22: Độ lớn đòn bẩy kinh doanh bằng: A Tổng số dư đảm phí chia cho tổng lãi thuần B Tốc độ tăng lợi nhuận chia cho tốc độ tăng doanh thu C Tổng số dư đảm phí chia cho hiệu của tổng số dư đảm phí và định phí D Cả ba đáp án (a), (b), (c) đều đúng Câu 23 Câu 23: Tỉ lệ số dư đảm phí là tỉ số giữa: A Số dư đảm phí chia doanh thu B Số dư đảm phí chi đơn giá bán C Số dư đảm phí chia định phí D Các câu trên sai Câu 24 Câu 24: Độ lớn đòn bẩy kinh doanh được tính bằng công thức: A Số dư đảm phí/Lợi nhuận B Số dư đảm phí/(Số dư đảm phí – Định phí) C (Doanh thu – Biến phí)/(Số dư đảm phí – Định phí) D Các câu trên đúng Câu 25 Câu 25: Đơn giá bán giảm 10 đơn vị tiền tệ, biến phí đơn vị giảm 10 đơn vị tiền tệ thì: A Số dư đảm phí đơn vị sẽ không đổi B Số dư đảm phí sẽ không đổi C Số dư đảm phí đơn vị sẽ giảm 10 đơn vị tiền tệ D Các trường hợp trên đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #3