Kế toán quản trịThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #6 Số câu25Quiz ID4221 Câu 1 Câu 1: Giá bán của thành phẩm là 800 [CR][CR]Chi phí sản xuất của thành phẩm là 700, trong đó chi phí sản xuất của nửa thành phẩm là 530; giá bán của nửa thành phẩm là 600 Bán ngay nửa thành phẩm? A Tiếp tục chế biến và TP rồi mới bán? B Cả hai phương án trên đều đúng C Cả hai phương án trên đều sai Câu 2 Câu 2: Giá bán của nửa thành phẩm là 600 [CR][CR]Chi phí nửa thành phẩm là 550. [CR][CR]Giá bán nửa thành phẩm là 800 [CR][CR]Chi phí sản xuất của thành phẩm là 720. A Bán ngay nửa thành phẩm? B Tiếp tục chế biến ra TP rồi mới bán? C Cả hai phương án trên đều đúng D Cả hai phương án trên đều sai Câu 3 Câu 3: Giá bán của thành phẩm là 800. [CR][CR]Chi phí sản xuất của thành phẩm là 750. [CR][CR]Giá bán của nửa thành phẩm là 650. [CR][CR]Chi phí của nửa thành phẩm là 590. A Bán ngay nửa thành phẩm? B Tiếp tục chế biến tạo ra TP rồi mới bán? C Cả hai phương án trên đều đúng D Cả hai phương án trên đều sai Câu 4 Câu 4: Giá bán của thành phẩm là 800. [CR][CR]Chi phí sản xuất của thành phẩm là 750 [CR][CR]Giá bán nửa thành phẩm là 650. [CR][CR]Chi phí sản xuất của nửa thành phẩm: A iếp tục chế biến ra TP rồi mới bán? B Bán ngay nửa thành phẩm? C Cả hai phương án trên đều sai D Cả hai phương án trên đều đúng Câu 5 Câu 5: Giá bán của thành phẩm là 800. [CR][CR]Chi phí sản xuất của thành phẩm là 750. [CR][CR]Giá bán nửa thành phẩm là 650. [CR][CR]Chi phí sản xuất của nửa thành phẩm là 600. A Tiếp tục chế biến ra TP rồi mới bán? B Bán ngay nửa thành phẩm? C Cả hai phương án trên đều đúng D Cả hai phương án trên đều sai Câu 6 Câu 6: Giá bán của nửa thành phẩm là 650 [CR][CR]Chi phí sản xuất của nửa thành phẩm là 590. [CR][CR]Giá bán của thành phẩm : 800 [CR][CR]Chi phí sản xuất của thành phẩm: 740 A Bán ngay nửa thành phẩm? B Tiếp tục chế biến ra TP rồi mới bán? C Cả hai phương án đều sai D Cả hai phương án đều đúng Câu 7 Câu 7: Giá bán của thành phẩm là 800 [CR][CR]Giá bán nửa thành phẩm là 640 [CR][CR]Chi phí sản xuất của thành phẩm là 760. [CR][CR]Chi phí sản xuất của nửa thành phẩm là 600 A Tiếp tục chế biến B Bán ngay nửa thành phẩm? C Cả hai phương án đều đúng D Cả hai phương án đều sai Câu 8 Câu 8: Dựa vào mối quan hệ của chi phí sản xuất với khối lượng hoạt động (khối lượng sản phẩm sản xuất). Chi phí sản xuất được phân thành: chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Phân loại chi phí sản xuất dựa vào mối quan hệ của nó với khối lượng sản phẩm sản xuất, chi phí sản xuất được phân thành: chi phí kiểm soát được và chi phí không kiểm soát được? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Chi phí sản xuất phân loại dựa vào mối quan hệ của nó với khối lượng sản phẩm sản xuất được phân thành: chi phí biến đổi, chi phí cố định? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Chi phí biến đổi có đặc trưng cơ bản là: khi khối lượng sản phẩm tăng (giảm) thì tổng số chi phí biến đổi và tỉ suất chi phí biến đổi cũng tăng và giảm theo? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Đặc trưng cơ bản của chi phí biến đổi là tổng số của nó biến động cùng chiều với sự biến động của khối lượng sản phẩm sản xuất? A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Theo quan điểm toán học, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất là biến phụ thuộc, còn tổng số chi phí biến đổi là biến độc lập? A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Xét từ quan điểm toán học, giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất là biến độc lập còn tổng số chi phí biến đổi là biến phụ thuộc? A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Đường biểu diễn của tổng số chi phí biến đổi trong mối quan hệ với giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất là dạng đường cong hyberbol? A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Khi khảo sát mối quan hệ giữa giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất với tổng số chi phí biến đổi thì đường biểu diễn của nó có dạng là đường thẳng? A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Hàm hồi qui được sử dụng để khảo sát và biểu thị mối quan hệ giữa giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất với tổng số chi phí biến đổi có dạng: A y = a +b/x B y = a +b/x Câu 18 Câu 18: Khi sử dụng Hàm hồi qui dạng y = a + bx để biểu thị mối quan hệ giữa giá trị khối lượng sản phẩm sản xuất với tổng số chi phí biến đổi thì ẩn số cần tiêu là x? A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Để có thông tin thích hợp cho việc ra quyết định tự sản xuất hay mua ngoài vật liệu, phụ tùng, linh kiện, cần phải so sánh: A Giữa chi phí tự sản xuất với chi phí mua ngoài? B Giữa chi phí tự sản xuất với chi phí mua ngoài và chi phí gián tiếp không thể loại bỏ? Câu 20 Câu 20: Để đưa ra quyết định ngừng sản xuất hay tiếp tục sản xuất một loại sản phẩm khi chi phí của nó lớn hơn doanh thu, cần thiết phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây: A Doanh thu thuần B Chi phí gián tiếp (cố định) không thể loại bỏ C Cả hai phương án đều sai (không cần) D Cả hai phương án đều đúng (cần) Câu 21 Câu 21: Khi sản xuất một loại sản phẩm mà chi phí lớn hơn doanh thu, để đưa ra quyết định tiếp tục hay ngừng sản xuất nó, cần thiết phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây: A Chi phí biến đổi B Chi phí gián tiếp (cố định) C Chi phí gián tiếp (cố định) không thể loại bỏ D Tất cả các thông tin nói trên? Câu 22 Câu 22: Để đưa ra quyết định tiếp tục hay ngừng sản xuất kinh doanh mặt hàng (sản phẩm) khi nó bị lỗ, cần thiết phải có thông tin nào trong các thông tin dưới đây: A Doanh thu thuần B Chi phí gián tiếp (cố định) C Cả hai đều đúng (cần) D Cả hai đều sai (không cần) Câu 23 Câu 23: Thông tin nào trong các thông tin dưới đây được sử dụng để đưa ra quyết định tiếp tục hay ngừng sản xuất 1 loại sản phẩm khi chi phí của nó lớn hơn doanh thu: A Doanh thu thuần B Chi phí gián tiếp (cố định) không thể loại bỏ? C Cả hai đều cần D Cả hai đều không cần Câu 24 Câu 24: Thông tin nào trong các thông tin dưới đây được sử dụng để đưa ra quyết định tiếp tục hay ngừng sản xuất một loại sản phẩm khi nó bị lỗ: A Doanh thu thuần B Chi phí sản xuất kinh doanh C Chi phí gián tiếp (cố định) không thể loại bỏ D Tất cả các thông tin Câu 25 Câu 25: Đối tượng phục vụ chủ yếu của kế toán quản trị là: A Các chủ nợ B Người điều hành tổ chức đơn vị C Các khách hàng của công ty D Các cơ quan nhà nước Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online – Đề #7