Kinh tế môi trườngThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online – Đề #6 Số câu25Quiz ID4235 Câu 1 Câu 1: NPV là ký hiệu của… A hiện giá thuần B tỷ suất chiết khấu C yếu tố chiết khấu D giá trị chiết khấu Câu 2 Câu 2: PV là ký hiệu của… A hiện giá thuần B tỷ suất chiết khấu C hiện giá D yếu tố chiết khấu Câu 3 Câu 3: Nếu ta sử dụng tỷ suất chiết khấu càng cao thì… A sự khác biệt về giá trị tiền tệ của 1 đồng giữa các năm càng thấp B sự khác biệt về giá trị tiền tệ của 1 đồng giữa các năm càng cao C không ảnh hưởng gì đến giá trị của tiền tệ D không ảnh hưởng gì đến việc phân tích lợi ích - chi phí xã hội của dự án Câu 4 Câu 4: IRR là ký hiệu của… A hệ số hoàn vốn nội bộ B mức chi phí của dự án C lợi ích của dự án D hiện giá của dự án Câu 5 Câu 5: Với r min là lãi suất đi vay nếu phải vay vốn để đầu tư thì một dự án đầu tư được chấp nhận chỉ khi… A IRR >= r min B IRR ≤ r min C IRR < r min D IRR = r min Câu 6 Câu 6: Chọn phát triển đúng. A Các dự án ngắn hạn gây ô nhiễm môi trường thì chiết khấu sẽ làm cho giá trị của các thiệt hại trở nên nhỏ hơn mức tàn phá thực sự của nó B Các dự án dài hạn gây ô nhiễm môi trường thì chiết khấu sẽ làm cho giá trị của các thiệt hại trở nên nhỏ hơn mức tàn phá thực sự của nó C Các dự án dài hạn gây ô nhiễm môi trường thì chiết khấu sẽ làm cho giá trị của các thiệt hại trở nên lớn hơn mức tàn phá thực sự của nó D Các dự án ngắn hạn gây ô nhiễm môi trường thì chiết khấu sẽ làm cho giá trị của các thiệt hại trở nên lớn hơn mức tàn phá thực sự của nó Câu 7 Câu 7: Chọn phát biểu đúng. A Chiết khấu càng thấp đối với các dự án khai thác tài nguyên không tái tạo thì tốc độ khai thác càng mãnh liệt hơn B Chiết khấu cao hay thấp đối với các dự án khai thác tài nguyên không ảnh hưởng đến tốc độ khai thác. C Chiết khấu càng cao đối với các dự án khai thác tài nguyên không tái tạo thì tốc độ khai thác càng thấp D Chiết khấu càng cao đối với các dự án khai thác tài nguyên không tái tạo thì tốc độ khai thác càng mãnh liệt hơn Câu 8 Câu 8: Chọn phát biểu đúng. A Lợi ích - chi phí tư nhân thường được đánh giá bởi giá trị thị trường, còn lợi ích - chi phí xã hội không thể đánh giá bằng giá trị thị trường được B Lợi ích - chi phí xã hội thường được đánh giá bởi giá trị thị trường, còn lợi ích - chi phí tư nhân không thể đánh giá bằng giá trị thị trường được C Lợi ích - chi phí tư nhân và lợi ích - chi phí xã hội thường được đánh giá bởi giá trị thị trường D Lợi ích - chi phí tư nhân và lợi ích - chi phí xã hội đều không thể đánh giá bởi giá trị thị trường được Câu 9 Câu 9: Khi tính toán và chiết khấu dòng tiền trong cùng điều kiện, người ta có thể chọn…. A IRR B IRR hoặc NPV C NPV D NP Câu 10 Câu 10: Khi tính toán và chiết khấu dòng tiền với các điều kiện khác nhau thì… A IRR không hiệu quả bằng NPV B IRR hiệu quả cao hơn NPV C IRR sử dụng nhiều tỉ lệ chiết khấu để đánh giá các kế hoạch đầu tư D NPV sử dụng một tỉ lệ chiết khấu để đánh giá các kế hoạch đầu tư Câu 11 Câu 11: IRR được sử dụng phổ biến hơn trong việc tính toán phân bổ nguồn vốn vì… A quy trình tính toán của nó rất đơn giản B quy trình tính toán của nó đưa ra các giả định ở mỗi giai đoạn như tỉ lệ chiết khấu C IRR đơn giản hoá dự án thành nhiều con số duy nhất D do không thể tính toán được NPV Câu 12 Câu 12: Đối với các dự án có dòng tiền không ổn định… A IRR là chỉ số tốt được lựa chọn để phân tích B NPV là chỉ số tốt được lựa chọn để phân tích C Cả IRR và NPV đều là các chỉ số tốt được lựa chọn để phân tích D Không nên dùng IRR và NPV để phân tích Câu 13 Câu 13: Chọn phát biểu đúng A Tầng lớp dân cư giàu hơn thì lợi ích ròng nhận được từ các dự án công thường ít hơn B Tầng lớp dân cư giàu hơn thì lợi ích ròng nhận được từ các dự án công thường nhiều hơn C Tầng lớp dân cư nghèo hơn thì lợi ích ròng nhận được từ các dự án công thường ít hơn D Tầng lớp dân cư nghèo hơn thì lợi ích ròng nhận được từ các dự án công thường âm Câu 14 Câu 14: Với MU1 là lợi ích biên của tầng lớp người nghèo và MU2 là lợi ích biên của tầng lớp người giàu thì… A 1 USD tăng thêm trong thu nhập của người nghèo sẽ đem lại lợi ích thấp hơn 1 USD tăng thêm trong thu nhập của người giàu B MU1 < MU2 C MU1 = MU2 D 1 USD tăng thêm trong thu nhập của người nghèo sẽ đem lại lợi ích cao hơn 1 USD tăng thêm trong thu nhập của người giàu Câu 15 Câu 15: Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả được ký hiệu là… A PPT B PPP. C WTP D OECD Câu 16 Câu 16: Việc đánh giá dung lượng tiêu thụ về một loại hàng hóa - dịch vụ môi trường thông qua… A cơ chế giá cả trên thị trường B chi phí để sản xuất C việc tiếp cận tự do về hàng hóa - dịch vụ D khả năng cung ứng hàng hóa - dịch vụ Câu 17 Câu 17: Việc tiếp cận tự do về hàng hóa - dịch vụ công… A sẽ làm cực đại hóa việc sử dụng tài nguyên B giá cả hàng hóa - dịch vụ rất cao C dẫn đến sử dụng hàng hóa - dịch vụ dưới khả năng D không làm thay đổi mức độ sử dụng hàng hóa Câu 18 Câu 18: Việc định giá hàng hóa - dịch vụ môi trường gặp khó khăn do… A thị trường tự do thất bại trong việc phân phối nguồn tài nguyên B thị trường tự do thành công trong việc phân phối nguồn tài nguyên C người ta không muốn cực đại hóa việc tiếp cận tài nguyên D loại hàng hóa - dịch vụ này không nên cho tiếp cận tự do Câu 19 Câu 19: Chọn phát biểu sai. A Thị trường tự do có thể thực hiện được việc cải thiện về chất lượng môi trường B Thị trường tự do không thể thực hiện được việc cải thiện về chất lượng môi trường C Nếu người tiêu dùng thay đổi thị hiếu bằng cách muốn sử dụng các sản phẩm ít gây ô nhiễm thì sức mạnh của thị trường phát huy tác dụng D Không có mối liên hệ giữa thị trường tự do với việc cải thiện về chất lượng môi trường Câu 20 Câu 20: Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả đề cập đến… A giá cả của một hàng hóa - dịch vụ phải được biểu hiện đầy đủ vào trong tổng chi phí sản xuất ra nó B giá cả của một hàng hóa - dịch vụ không cần phải được biểu hiện vào trong tổng chi phí sản xuất ra nó C không cần tính đến chi phí của tất cả các tài nguyên được sử dụng vào trong giá cả của một hàng hóa - dịch vụ D hiện trạng thiếu thông tin về giá cả hàng hóa - dịch vụ Câu 21 Câu 21: Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả… A không bắt buộc những người gây ô nhiễm phải đưa các chi phí làm xuống cấp tài nguyên môi trường vào trong tính toán B buộc những người gây ô nhiễm phải đưa lợi ích của mình vào trong tính toán C buộc những người gây ô nhiễm phải đưa các chi phí thị trường của mình vào trong tính toán D buộc những người gây ô nhiễm phải đưa các chi phí làm xuống cấp tài nguyên môi trường vào trong tính toán Câu 22 Câu 22: Công cụ nào sau đây được áp dụng theo nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả? A Thuế xanh B Giấy phép xã thải C Lệ phí ô nhiễm D Dấu hiệu về giá cả và các công cụ kinh tế như “thuế xanh”, giấy phép thải, thu lệ phí ô nhiễm Câu 23 Câu 23: Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả có thể gây biến dạng trong mậu dịch quốc tế vì… A một vài quốc gia thực hiện trợ cấp cho đầu tư kiểm soát ô nhiễm B một vài quốc gia khác lại không muốn thực hiện trợ cấp trong đầu tư kiểm soát ô nhiễm C một vài quốc gia thực hiện trợ cấp cho đầu tư kiểm soát ô nhiễm trong khi đó một vài quốc gia khác lại không thực hiện D các quốc gia đều thực hiện trợ cấp cho đầu tư kiểm soát ô nhiễm Câu 24 Câu 24: OECD quy định nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả phải trở thành một nguyên tắc căn bản của việc kiểm soát ô nhiễm trong các quốc gia thành viên vào năm… A 1972 B 1973 C 1975 D 1989 Câu 25 Câu 25: Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả sửa đổi đã được cộng đồng châu Âu phê duyệt trong khuyến cáo vào năm… A 1972 B 1973 C 1975 D 1989 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online – Đề #7