Kinh tế phát triểnThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #12 Số câu25Quiz ID4254 Câu 1 Câu 1: Nhóm chỉ tiêu phản ánh môi trường trong phát triển kinh tế gồm bao nhiêu chỉ tiêu? A Mức độ ô nhiểm môi trường ≤ Tiêu chuẩn quy định B Lượng sử dụng tài nguyên ≤ Lượng khôi phục, tái tạo C Có hai đáp án đúng D Có hai đáp án sai Câu 2 Câu 2: Tổ chức Ngân hàng thế giới WB (World Bank) phân chia thế giới thành bao nhiêu hóm nước? A 5 B 4 C 3 D 6 Câu 3 Câu 3: Nhóm các nuớc đang phát triển (LDCs) được phân thành bao nhiêu loại? A 5 B 4 C 3 D 6 Câu 4 Câu 4: Việt Nam thuộc nhóm nước nào dưới đây? A Nhóm nước đang phát triển (LDCs) và có mức thu nhập trung bình B Nhóm nước đang phát triển (LDCs) và có mức thu nhập trung bình thấp C Nhóm nước đang phát triển (LDCs) và có mức thu nhập rất thấp D Cả ba câu kia đều sai Câu 5 Câu 5: Các nguồn lực phát triển kinh tế tổng quát bao gồm? A Lao động và vốn. B Tài nguyên thiên nhiên và công nghệ. C Có hai đáp án đúng. D Có hai đáp án sai. Câu 6 Câu 6: Các nguồn lực phát triển kinh tế tổng quát gồm bao nhiêu loại? A 5 B 4 C 3 D 6 Câu 7 Câu 7: Vai trò của lao động đối với phát triển kinh tế bao gồm? A Lao động là yếu tố chủ động của quá trình sản xuất. B Lao động vừa là nguồn lực sản xuất chính vừa là người hưởng lợi ích của sự phát triển. C Lao động là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến tăng trưởng. D Cả ba câu kia đều đúng. Câu 8 Câu 8: Lao động đối với phát triển có bao nhiêu vai trò chủ yếu? A 5 B 4 C 3 D 6 Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nguồn lao động ở các nước đang phát triển như thế nào? A Lực lượng lao động tăng nhanh và phần lớn lao động làm việc trong khu vực nông nghiệp B Hầu hết người lao động được trả lương thấp và còn bộ phận lớn lao động chưa được sử dụng C Thu nhập của lao động có trình độ tay nghề và lao động không lành nghề còn chênh lệch lớn hơn so với các nước phát triển D Cả ba câu kia đều đúng Câu 10 Câu 10: Có bao nhiêu đặc điểm về nguồn lao động ở các nước đang phát triển? A 5 B 4 C 3 D 6 Câu 11 Câu 11: Thị trường lao động ở các nước đang phát triển được chi thành bao nhiêu khu vực? A 5 B 4 C 3 D 6 Câu 12 Câu 12: Thị trường lao động ở các nước đang phát triển được chi thành những khu vực nào? A Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức và không chính thức B Thị trường lao động khu vực nông thôn C Có hai đáp án đúng D Có hai đáp án sai Câu 13 Câu 13: Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của nền kinh tế là 1,52%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2%. Mức độ thu hút việc làm của nền kinh tế sẽ là: A 76% B 3,52% C 7,04% D 34,4% Câu 14 Câu 14: Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của nền kinh tế là 1,52%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,3%. Mức độ thu hút việc làm của nền kinh tế sẽ là: A 66% B 3,82% C 7,64% D 34,4% Câu 15 Câu 15: Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của nền kinh tế là 1,82%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,5%. Mức độ thu hút việc làm của nền kinh tế sẽ là: A 72,8% B 4,32% C 8,64% D 34,4% Câu 16 Câu 16: Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của nền kinh tế là 1,82%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 1,5%. Mức độ thu hút việc làm của nền kinh tế sẽ là: A 121,33% B 3,32% C 6,64% D 34,4% Câu 17 Câu 17: Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của khu vực công nghiệp 0,83%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,5%. Mức độ thu hút việc làm của khu vực công nghiệp sẽ là: A 72,8% B 33,2% C 18,8% D 20,8% Câu 18 Câu 18: Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của khu vực nông nghiệp 0,52%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,5%. Mức độ thu hút việc làm của khu vực nông nghiệp sẽ là: A 72,8% B 33,2% C 20,8% D 18,8% Câu 19 Câu 19: Cho biết tốc độ tăng trưởng việc làm của khu vực dịch vụ 0,47%%; tốc độ tăng trưởng lao động xã hội là 2,5%. Mức độ thu hút việc làm của khu vực dịch vụ sẽ là: A 72,8% B 33,2% C 18,8% D 20,8% Câu 20 Câu 20: Vốn với phát triển kinh tế đóng vai trò quan trong vì: A Vốn là yếu tố ảnh hưởng quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế B Quy mô vốn sản xuất tích lũy là chìa khóa của sự phát triển kinh tế C Có hai đáp án đúng D Có hai đáp án sai Câu 21 Câu 21: Có bao nhiêu vai trò của vốn đối với phát triển kinh tế? A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 22 Câu 22: Có bao nhiêu khả năng ảnh hưởng đến việc mở rộng vốn sản xuất? A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 23 Câu 23: Các khả năng ảnh hưởng đến việc mở rộng vốn sản xuất bao gồm? A Khả năng gia tăng sản xuất các tư liệu sản xuất (TLSX) trong nước B Khả năng nhập khẩu các TLSX trên thị trường quốc tế C Khả năng thuê mướn các TLSX nước ngoài hay chuyển giao TLSX từ chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài D Cả ba câu kia đều đúng Câu 24 Câu 24: Đối với các nước đang phát triển, để mở rộng quy mô vốn sản xuất cần tập trung vào những vấn đề nào? A Mở rộng đầu tư vào các ngành sản xuất TLSX ngay khi có điều kiện B Khi chưa có đủ điều kiện, tăng cường nhập khẩu các TLSX phục vụ cho phát triển sản xuất bằng cách hạn chế nhập khẩu các tư liệu tiêu dùng C Khuyến khích các hình thức thuê và chuyển giao TLSX thông qua thu hút các nhà đầu tư nước ngoài D Cả ba câu kia đều đúng Câu 25 Câu 25: Đối với các nước đang phát triển, để mở rộng quy mô vốn sản xuất cần tập trung vào bao nhiêu vấn đề then chốt? A 5 B 4 C 3 D 2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế phát triển online – Đề #13