Kinh tế quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #9 Số câu25Quiz ID4269 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm cơ bản của hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS): A Xây dựng đòng tiền chung cho EMS B Mỗi Chính phủ nước thành viên phải gửi 20$ dự trữ ngoại hối của họ vào quỹ hợp tác tiền tệ châu Âu C Tỷ giá tiền tệ giữa các nước thành viên dao đọng trong khoảng - 2,25$ - +2,25$ D Cả a, b, c Câu 2 Câu 2: Sự phát triển của nền kinh tế thế giới phụ thuộc vào: A Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất B Phân công lao động xã hội C Các mối quan hệ quốc tế D Cả 3 câu trên Câu 3 Câu 3: Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới: A Chủ thể nền kinh tế thế giới B Mối quan hệ kinh tế quốc tế C Liên kết kinh tế quốc tế D A và B Câu 4 Câu 4: Các chủ thể của nền kinh tế: A Các quốc gia độc lập trên thế giới B Các công ty, đơn vị kinh doanh C Các thiết chế quốc tế D Tất cả các câu trên Câu 5 Câu 5: Một hoạt động tạm thời nhập khẩu hàng hoá- dịch vụ sau đó tiến hành xuất khẩu sang nước thứ 3 với điều kiện hàng hoá không qua gia công chế biến là hoạt động: A Tái xuất khẩu B Chuyển khẩu C Xuất khẩu tại chỗ D A và B Câu 6 Câu 6: Sự phát triển thương mại quốc tế làm: A Đẩy mạnh tự do hoá thương mại B Không bảo hộ mậu dịch C Bảo hộ mậu dịch ngày càng tinh vi hơn D A và B Câu 7 Câu 7: Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của: A Adam Smith B David Ricardo C Haberler D Heckscher Câu 8 Câu 8: Kim ngạch xuất khẩu của Việt nam năm 2004 là: A 20149triệu B 26504 triệu C 32233 triệu D 39605 triệu Câu 9 Câu 9: Thương mại quốc tế làm cho nhóm lương thực thực phẩm: A giảm tỷ trọng rất mạnh và tương đối B không thay đổi C tăng lên D giảm tỷ trọng rất mạnh không những tương đối mà còn tuyệt đối Câu 10 Câu 10: Điều nào sau đây không thuộc tính chất của đầu tư quốc tế: A bình đẳng và tự nguyện B đa phương và đa chiều C không hợp tác với các nước tư bản chủ nghĩa D hợp tác và cạnh tranh Câu 11 Câu 11: Chế độ tỷ giá hối đoái của Bretton Word là: A bản vị vàng B bản vị vàng hối đoái C chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh D không câu nào ở trên Câu 12 Câu 12: Tỷ giá hối đoái giữa hai quốc gia Việt Nam và Trung Quốc là: 1NDT=2000VNĐ. Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam là m%, của Trung Quốc là n%. Vậy tỷ giá hối đoái sau lạm phát sẽ là: A 1NDT=2000VNĐ. m/n B 1NDT=2000VNĐ. n/m C c. 1NDT=2000VNĐ.(1+m)/(1+n) D 1NDT=2000VNĐ. (1+n)/(1+m) Câu 13 Câu 13: Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất tiền gửi thì: A lượng cung tiền thực tế trong lưu thông giảm B lượng cung tiền thực tế trong lưu thông tăng C lượng cung tiền thực tế không đổi D không câu nào ở trên Câu 14 Câu 14: Các khoản sau tài khoản nào thuộc tài khoản vãng lai: A ODA B đầu tư trực tiếp từ trong nước ra nước ngoài C đầu tư gián tiếp từ trong nước ra nước ngoài D không câu nào ở trên Câu 15 Câu 15: Khi sức mua nội tệ giảm so với ngoại tệ thì điều nào sau đây không đúng: A xuất khẩu giảm B nhập khẩu khó khăn C đầu tư từ trong nước ra nước ngoài gặp khó khăn D đầu tư từ nước ngoài vào trong nước tăng Câu 16 Câu 16: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là hai xu hướng: A Là một B Hoàn toàn đối lập C Không liên quan D Hai mặt đối lập nhưng thống nhất trong một thực thể KTQT Câu 17 Câu 17: Các mối quan hệ kinh tế quốc tế ra đời là một tất yếu khách quan bởi: A Các nước đều muốn đa dạng hóa hàng, dịch vụ của mình B Do khác biệt về điều kiện tự nhiên và sự phát triển không đều của lực lượng sản xuất C Dân trong nước ưa hàng ngoại D Câu a và c Câu 18 Câu 18: Hai chức năng cơ bản của TMQT là: A Trao đổi hàng hóa dịch vụ và chuyển giao công nghệ B Biến đổi cơ cấu giá trị sử dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế nhờ khai thác được lợi thế so sánh C Thúc đẩy sàn xuất và tăng thu ngoại tệ D Phát triển kinh tế và ổn định chính trị nhờ hợp tác quốc tế Câu 19 Câu 19: Quan điểm của trường phái trọng thương về TMQT cho rằng: A Lượng tiền giấy là thể hiện tài sản quốc gia B Khối lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra thể hiện sự phồn thịnh của quốc gia C Vàng bạc đại diện cho sự giàu có của quốc gia D Sức mạnh chính trị đại diện cho sự giàu có của quốc gia Câu 20 Câu 20: Thuyết lơi thế so sánh của D Ricardo cho rằng khi trong 2 nước giao thương có một nước có lợi thế tuyệt đối về cả hai mặt hàng thì: A Cả 2 nước đều bị thiệt B 1 nước hoàn toàn được lợi một nước hoàn tòan bị thiệt C Cả hai nước đều có lợi riêng D Không ai bị thiệt hay có lợi Câu 21 Câu 21: Tự do hóa thương mại và bảo hộ mậu dich là 2 xu hướng: A Trùng lặp B Đối nghịch và bài trừ nhau C Đối nghịcg nhưng không bài trừ mà thống nhất với nhau D Hai xu hướng không có liên quan Câu 22 Câu 22: Tác động tích cực của đầu tư quốc tế là: A Khắc phục xu hướng giảm lợi nhuận và khuyếch trương sản phẩm ra nước ngoài B Là biên pháp vượt qua hàng rào bảo hộ C Khai thác được chi phí đầu vào thấp của nước được đầu tư D Cả a, b và c Câu 23 Câu 23: Trong đầu tư gián tiếp nước ngoài các nhà đầu tư: A Đầu tư máy móc thiết bị vào nước sở tại B Đầu tư vốn nhưng không trực tiếp quản lý và điều hành sử dụng vốn C Chuyển giao công nghệ hiện có cho nước sở tại D Xuất khẩu hàng hóa sang nước sở tại Câu 24 Câu 24: Khi tỉ giá hối đoái tăng thì: A Không tác động đến ngoại thương B Xuất khẩu tăng nhập khẩu giảm C Xuất khẩu giảm nhập khẩu tăng D Cả xuất nhập khẩu đều tăng Câu 25 Câu 25: Hội nhập kinh tế quốc tế là sự: A Gắn kết nền kinh tế của mỗi quốc gia vào các tổ chức hợp tác kinh tế khu vực và tòan cầu B Tham gia giao dịch với nước ngoài C Tăng cường bảo hộ do mở cửa D Xuất khẩu hàng tinh chế Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online – Đề #10