Quản trị Sản xuấtThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #5 Số câu30Quiz ID4285 Câu 1 Câu 1: Khi sử dụng tín hiệu theo dõi để giám sát và kiểm soát dự báo, chọn câu đúng trong các câu sau: A Một tín hiệu dự báo tốt khi có RSFE (tổng số sai số dự báo dịch chuyển) thấp và có sai số dương bằng sai số âm B Một tín hiệu dự báo tốt khi có RSFE (tổng số sai số dự báo dịch chuyển) thấp và có sai số dương khác sai số âm C Một tín hiệu dự báo tốt khi có RSFE (tổng số sai số dự báo dịch chuyển) cao và có sai số dương bằng sai số âm D Một tín hiệu dự báo tốt khi có RSFE (tổng số sai số dự báo dịch chuyển) cao và có sai số dương khác sai số âm Câu 2 Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai: A Dự báo là một nghệ thuật và khoa học tiên đoán các sự việc xảy ra trong tương lai B Dự báo trung hạn và dài hạn giải quyết những vấn đề có tính toàn diện C Dự báo dài hạn và trung hạn sử dụng nhiều phương pháp và kỹ thuật dự báo hơn dự báo ngắn hạn D Dự báo ngắn hạn có khuynh hướng chính xác hơn dự báo dài hạn Câu 3 Câu 3: Loại dự báo nào sau đây không được phân loại căn cứ vào nội dung công việc cần dự báo: A Dự báo kinh tế B Dự báo xã hội C Dự báo kỹ thuật công nghệ D Dự báo nhu cầu Câu 4 Câu 4: Các nhân tố khách quan nào sau là quan trọng nhất có ảnh hưởng tới kết quả dự báo: A Thị trường B Luật pháp C Thực trạng nền kinh tế D Chu kỳ kinh doanh Câu 5 Câu 5: Trong chu kỳ sống của sản phẩm, chu kỳ nào mà việc dự báo mang tính định tính nhiều hơn là định lượng: A Giai đoạn giới thiệu B Giai đoạn phát triển C Giai đoạn chín muồi D Giai đoạn suy tàn Câu 6 Câu 6: Phương pháp định tính nào sau đây có thể tạo ra và nhận được ý kiến và phản ứng 2 chiều từ người ra quyết định đến các chuyên gia và ngược lại? A Nghiên cứu thị trường tiêu dùng B Lấy ý kiến của ban quản lý điều hành C Phương pháp Delphi D Lấy ý kiến hỗn hợp của lực lượng bán hàng Câu 7 Câu 7: Trong các phương pháp dự báo định lượng sau phuong pháp nào dựa trên mô hình nhân quả: A Bình quân giản đơn B Bình quân di động C San bằng số mũ D Hồi quy tuyến tính Câu 8 Câu 8: Để đánh giá mức sai lệch tổng thể của dự báo ta dùng chỉ số nào sau đây: A Hệ số san bằng số mũ B Hệ số điều chỉnh xu hướng C xSai chuẩn D Hệ số tương quan Câu 9 Câu 9: Trong phương pháp dự báo hồi quy tuyến tính thì, hệ số tương quan có ý nghĩa: A x và y có mối quan hệ tương quan chặt chẽ B x và y có không có mối quan hệ tương quan C x và y có mối quan hệ tương quan thuận D x và y có mối quan hệ tương quan nghịch Câu 10 Câu 10: Phát biểu nào sau đây không phải nó về ý nghĩa của MAD: A Xác định hệ số B Đánh giá độ chính xác C Điều chỉnh xu hướng D Độ sai lệch của toàn thể dự báo Câu 11 Câu 11: Các loại dư báo sao đây, dự báo nào chính xác nhất? A Căn cứ nội dung cần dự báo B Căn cứ mục tiêu cần dự báo C Căn cứ nội dung công việc cần dự báo D Căn cứ chỉ tiêu công việc cần dự báo Câu 12 Câu 12: Khoảng thời gian được xem xét là tốt nhất để dự báo ngắn hạn là bao lâu? A 3 năm trở lên B 1 năm - 3 năm C Ít hơn 3 tháng D 3 tháng – 1 năm Câu 13 Câu 13: Khoảng thời gian thường dùng để dự báo trung hạn là bao lâu? A Trên 3 năm B 3 tháng – 1 năm C 3 tháng – 3 năm D 1 năm – 3 năm Câu 14 Câu 14: Khoảng thời gian được xem là sẽ cho kết quả tốt nhất để dự báo dài hạn là? A Trên 2 năm B Trên 2,5 năm C Trên 3 năm D Trên 1 năm Câu 15 Câu 15: Các kế hoạch nào sau đây được dùng trong dự báo ngắn hạn? A Kế hoạch bán hàng, phân chia công việc, kế hoạch sản xuất, dự báo ngân sách, phân chia nhiều kế hoạch tác nghiệp B Kế hoạch sản phẩm mới, các tiêu dùng chủ yếu, kế hoạch ngân sách, nghiên cứu phát triển C Kế hoạch mua hàng, điều độ công việc, cân bằng nhân lực, phân chia công việc và cân bằng sản xuất D Kế hoạch mở rộng doanh nghiệp, xác định vị trí doanh nghiệp, tạo ra sản phẩm mới và kế hoạch phát triển doanh nghiệp Câu 16 Câu 16: Các loại kế hoạch sau đây, loại nào thuộc về dự báo ngắn hạn? A Kế hoạch bán hàng B Kế hoạch sản xuất C Kế hoạch mua hàng D Kế hoạch cho sàn phẩm mới Câu 17 Câu 17: Các loại kế hoạch sau đây, loại nào thuộc dự báo trung hạn? A Kế hoạch điều độ công việc B Kế hoạch phân chia công việc C Kế hoạch sản xuất và dự báo ngân sách D Kế hoạch nghiên cứu phát triển Câu 18 Câu 18: Các loại kế hoạch sau đây, loại nào thuộc dự báo dài hạn? A Kế hoạch cân bằng sản xuất B Kế hoạch sản xuất và dự báo ngân sách C Kế hoạch xác định vị trí hoặc mở rộng doanh nghiệp D Kế hoạch ngân sách và phân tích nhiều kế hoạch tác nghiệp Câu 19 Câu 19: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau giữa dự báo trung hạn và dài hạn với dự báo ngắn hạn? A Dự báo ngắn hạn giải quyết những vấn đề có tính toàn diện B Dự báo dài hạn và trung hạn sử dụng nhiều phương pháp và kĩ thuật dự báo hơn dự báo ngắn hạn C Dự báo ngắn hạn có khuynh hướng chính xác hơn dự báo dài hạn D Dự báo trung và dài hạn được xem là ít tốn chi phí hơn Câu 20 Câu 20: Các loại dự báo nào sau đây, loại dự báo được xem là chìa khóa để mở các dự báo khác? A Dự báo kinh tế B Dự báo nhu cầu C Dự báo kĩ thuật công nghệ D Dự báo kĩ thuật Câu 21 Câu 21: Dự báo kinh tế do ai thực hiện? A Các chuyện gia trong các lĩnh vực B Phòng tài chính, marketing C Cơ quan nghiên cứu, cơ quan dịch vụ thông tin, bộ phận tư vấn kinh tế nhà nước D Phòng kế hoạch nhân sự Câu 22 Câu 22: Dự báo nào sau đây được xem là rất quan trọng đối với các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao như năng lượng nguyện tử, tàu vũ trụ…..? A Dự báo kĩ thuật B Dự báo kinh tế C Dự báo kĩ thuật công nghệ D Dự báo nhu cầu Câu 23 Câu 23: Các giai đoạn chu kỳ của sản phẩm? A Giới thiệu và phát triển B Chín muồi và suy tàn C Giới thiệu, phát triển, chín muồi và suy tàn D Phát triển, chín muồi và suy tàn Câu 24 Câu 24: Các nhân tố sau đây, nhân tố nào mà doanh nghiệp có khả năng chủ đông kiểm soát? A Nhân tố môi trường kinh tế B Nhân tố tác động của chu kỳ sống sản phẩm C Nhân tố chủ quan D Nhân tố khách quan Câu 25 Câu 25: Các nhân tố sau đây, nhân tố nào mà doanh nghiệp không thể kiểm soát được? A Nhân tố chủ quan B Nhân tố bên trong C Nhân tố khách quan D Nhân tố tác động chu kỳ sống sản phẩm Câu 26 Câu 26: Các nhân tố chủ quan bao gồm? A Chất lượng, giá cả, chu kỳ kinh doanh B Cảm giác người tiêu dùng, quy mô dân cư, thực trạng nền kinh tế C Thiết kế, phục vụ khách hàng, chất lượng giá cả D Luật lệ, sự cạnh tranh, nhân tố ngẫu nhiên Câu 27 Câu 27: Các nhân tố khách quan bao gồm? A Thiết kế, phục vụ khách hàng, chất lượng giá cả B Giá cả, chất lượng, chu kì kinh doanh C Cảm giác người tiêu dùng, quy mô dân cư, sự cạnh tranh, nhân tố ngẫu nhiên 35 D Luật lệ, sự cạnh tranh, chất lượng Câu 28 Câu 28: Những sản phẩm nằm trong giai đoạn nào sau đây cần được dự báo dài hạn hơn các giai đoạn khác của chu kì sống sản phẩm? A Giai đoạn 2 – 3 B Giai đoạn 4 C Giai đoạn 1 - 2 D Giai đoạn 3 – 4 Câu 29 Câu 29: Giai đoạn nào sau đây có ít hoặc hầu như không có sẵn dữ liệu nên cần dùng dự báo định tính nhiều hơn định lượng? A Giai đoạn khác B Giai đoạn 2 C Giai đoạn 1 D Giai đoạn 3 Câu 30 Câu 30: San bằng số mũ và hồi quy được xem là hữu dụng trong giai đoạn nào sau đây? A Giai đoạn giới thiệu B Giai đoạn chín muồi và suy tàn C Giai đoạn phát triển và chín muồi D Giai đoạn suy tàn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #6