Quản trị MarketingThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #4 Số câu25Quiz ID4311 Câu 1 Câu 1: Giá trị dành cho khách hàng là: A Giá trị mà khách hàng nhận được từ người bán B Giá trị mà khách hàng nhận được từ tiêu dùng sản phẩm C Chênh lệch giữa tổng giá trị mà khách hàng nhận được từ sản phẩm/dịch vụ hoặc/ và người bán với tổng chi phí của khách hàng. D Tất cả đều không đúng Câu 2 Câu 2: Lòng trung thành của khách hàng là: A Tin tưởng ở sản phẩm, mua khi có nhu cầu B Tự nguyện cung cấp thông tin phản hồi C Sẵn lòng lựa chọn sản phẩm, thương hiệu của người sản xuất trước những cám dỗ của đối thủ cạnh tranh D Bỏ qua hoặc chấp nhận những sa sút nhất thời về sản phẩm/dịch vụ Câu 3 Câu 3: Quan điểm marketing 4P và 4C: A Đối lập nhau B Mâu thuẫn nhau C Bổ sung cho nhau D Cả A, C Câu 4 Câu 4: Theo quan điểm 4C thì nhu cầu và mong muốn của khách hàng (customer need and want) đối lập với phối thức nào sau đây: A Sản phẩm B Giá C Phân phối D Chiêu thị Câu 5 Câu 5: Yếu tố nào sau đây giải thích tốt nhất thị phần của người bán: A Chất lượng sản phẩm/dịch vụ B Sự hài lòng của người mua C Giá trị dành cho khách hàng D Giá sản phẩm/dịch vụ Câu 6 Câu 6: Quy trình quản trị marketing bắt đầu từ: A Xác định marketing mix (4P, 4C) B Nghiên cứu thị trường, phân khúc, xác định thị trường mục tiêu C Định vị sản phẩm D Định vị giá trị Câu 7 Câu 7: Lý thuyết marketing giúp người kinh doanh: A Tìm được cách thức hành động để chắc chắn thành công B Không gặp phải con đường thất bại C Tăng thêm kinh nghiệm D Tăng xác xuất thành công trong kinh doanh Câu 8 Câu 8: Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung đánh giá các phân khúc: A Quy mô của phân khúc B Các barier di chuyển của nhóm chiến lược C Tiềm năng tăng trưởng của phân khúc D Mục tiêu của công ty Câu 9 Câu 9: Quá trình mua sắm của người mua bắt đầu từ: A Tìm kiếm thông tin B Ý thức nhu cầu C Đánh giá các phương án D Quyết định mua Câu 10 Câu 10: Nội dung nào không thuộc nội dung kiểm tra khả năng sinh lời: A Phân tích doanh thu, chi phí, lợi nhuận B Phần tích các tỷ số tài chính C Đánh giá sự hài lòng của khách hàng D Không có nội dung nào Câu 11 Câu 11: Đánh giá sự hài lòng của nhân viên marketing của doanh nghiệp thuộc nội dung nào của kiểm tra, điều chỉnh marketing: A Kiểm tra thành tích thực hiện kế hoạch năm B Kiểm tra khả năng sinh lời C Kiểm tra hiệu suất marketing D Kiểm tra chiến lược marketing Câu 12 Câu 12: Dịch vụ là: A Hàng hóa vô hình B Những hành vi C Những hoạt động D Câu B và C đúng Câu 13 Câu 13: Bản chất của dịch vụ là: A Một sản phẩm B Một quá trình bao gồm nhiều giai đoạn C Khó giữ vững các tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 14 Câu 14: Bốn đặc điểm cơ bản của dịch vụ là: A Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính bất khả phân & tính dễ phân hủy. B Tính hữu hình, tính không tồn kho, tính bất khả phân & tính không đồng nhất. C Tính vô hình, tính không tồn kho, tính không sở hữu & tính bất khả phân D Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính không sở hữu & tính dễ phân hủy. Câu 15 Câu 15: Marketing tương tác là: A Marketing quan hệ B Marketing giao dịch C Marketing nội bộ D Tất cả đều sai Câu 16 Câu 16: Marketing mix dịch vụ là tập hợp những công cụ marketing theo 4 yếu tố gọi là 4 P (Product, Price, Place và Promotion) mà công ty sử dụng để theo đuổi những mục tiêu marketing của mình trên thị trường mục tiêu. A Đúng B Sai C Theo 6 yếu tố (6P) D Theo 7 yếu tố (7P) Câu 17 Câu 17: Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm: A 4 yếu tố (4P) B 6 yếu tố (6P) C 7 yếu tố (7P) D 9 yếu tố (9P) Câu 18 Câu 18: Yếu tố con người (People) trong marketing dịch vụ là: A Nhân viên B Khách hàng C Thông đạt văn hóa và giá trị D Tất cả các câu trên Câu 19 Câu 19: Làm thế nào để trở nên tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh: A Bán rẻ hơn B Thông tin nhanh hơn C Bán sản phẩm chất lượng cao hơn D Làm đúng điều khách hàng cần Câu 20 Câu 20: Mục tiêu chủ yếu của khuyến mãi là gì? A Tăng danh tiếng nhãn hiệu B Tạo thiện cảm C Thay đổi nhận thức của khách hàng D Đẩy mạnh tiêu thụ hàng hóa Câu 21 Câu 21: Tam giác marketing dịch vụ bao gồm: A Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing dịch vụ B Marketing bên ngoài, marketing bên trong, marketing tương tác C Marketing bên ngoài, marketing quan hệ, marketing tương tác D Marketing bên ngoài, marketing dịch vụ, marketing quan hệ Câu 22 Câu 22: Thị trường hoạt động của marketing dịch vụ: A Thị trường khách hàng & thị trường nội bộ B Thị trường cung ứng & thị trường trung gian C Thị trường tuyển dụng & thị trường quyền lực D Tất cả các câu trên Câu 23 Câu 23: Khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ chính là mua những tiện ích, giá trị và: A Giá trị tuyệt đối B Giá trị gia tăng C Giá trị cộng thêm D Giá trị mới Câu 24 Câu 24: Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm: A Product, Price, Place, Promotion B Product, Price, Place, Promotion, Package, People, Process C Product, Price, Place, Promotion, People, Process, customer service D Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Physical evidence Câu 25 Câu 25: Chứng cứ hữu hình (Physical Evidence) trong marketing dịch vụ, gồm: A Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu B Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên C Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục D Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình hoạt động Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #5