Quản trị MarketingThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #23 Số câu24Quiz ID4330 Câu 1 Câu 1: Ưu điểm phương pháp định giá theo chi phí cận biên: A Không áp dụng được cho dài hạn vì không tính đến chi phí cố định, đặc biệt tại những ngành có chi phí cố định lớn. B Nếu kiểm soát tốt, doanh nghiệp có thể tăng thêm lợi nhuận C Nếu làm không tốt, dễ dẫn đến tụt giảm doanh thu và lợi nhuận vì 1 lớp khách hàng đang sử dụng dịch vụ tương tự với giá cao sẵn sang chuyển sang dịch vụ mới để được hưởng giá rẻ. Câu 2 Câu 2: DN thường muốn rút ngắn thời gian của chu kỳ nào nhất trong 4 chu kỳ sống của SP A Giai đoạn tung SP ra thị trường B Giai đoạn phát triển C Giai đoạn bão hòa D Giai đoạn suy thoái Câu 3 Câu 3: Chiến lược giá hớt váng là gì? A Là chiến lược định giá cao nhất có thể cho những đoạn thị trường người mua sẵn sàng chấp nhận sản phẩm mới đó B Là chiến lược định giá cao C Là chiến lược định giá thấp nhằm theo đuổi mục tiêu đạt thị phần lớn và lợi nhuận trong dài hạn Câu 4 Câu 4: Trong chu kỳ sống của SP, các chương trình kích thích tiêu thụ của giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường là? A Cho dùng thử để thu hút KH B Giảm bớt để chiếm lợi thế và nhu cầu của người dùng nhiều C Tăng cường để khuyến khích chuyển nhãn hiệu D Giảm tới mức tối thiểu Câu 5 Câu 5: Thứ tự của quá trình mua sắm là: A Ý thức, nhu cầu → tìm kiếm thông tin → Đánh giá các phương án → Quyết định mua sắm → Hành vi hậu mãi B Tìm kiếm thông tin → Ý thức, nhu cầu → Đánh giá các phương án → Quyết định mua sắm → Hành vi hậu mãi C Đánh giá các phương án → Ý thức, nhu cầu → tìm kiếm thông tin → Quyết định mua sắm → Hành vi hậu mãi Câu 6 Câu 6: Trong chu kỳ sống của SP, các chương trình kích thích tiêu thụ của giai đoạn phát triển là? A Cho dùng thử để thu hút KH B Giảm bớt để chiếm lợi thế và nhu cầu của người dùng nhiều C Tăng cường để khuyến khích chuyển nhãn hiệu D Giảm tới mức tối thiểu Câu 7 Câu 7: Phân tích điểm mạnh(S), điểm yếu (W) của doanh nghiệp là hoạt động có được từ: A Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài B Phân tích môi trường vi mô C Phân tích môi trường vĩ mô Câu 8 Câu 8: Chiều dài của kênh phân phối được xác định? A Bằng số cấp độ các trung gian khác nhau có mặt trong 1 kênh B Bằng số lượng các trung gian cùng loại ở cùng 1 cấp độ kênh (đặc biệt là cấp độ cuối cùng), trên cùng 1 khu vực địa lý C Bằng tất cả các thành phần trong kênh Câu 9 Câu 9: Trong chu kỳ sống của SP, các chương trình kích thích tiêu thụ của giai đoạn suy thoái là? A Cho dùng thử để thu hút KH B Giảm bớt để chiếm lợi thế và nhu cầu của người dùng nhiều C Tăng cường để khuyến khích chuyển nhãn hiệu D Giảm tới mức tối thiểu Câu 10 Câu 10: Trong chu kỳ sống của SP, đặc điểm chi phí/KH của giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường là? A CP/khách hàng tăng cao B CP/khách hàng trung bình C CP/khách hàng thấp Câu 11 Câu 11: Trong chu kỳ sống của SP, hoạt động QCTT của giai đoạn tung sản phẩm ra thị trường là? A Tạo sự biết đến sản phẩm đối với KH tiên phong và kênh B Tạo sự biết đến và quan tâm trong thị trường mass C Nhấn mạnh sự khác biệt của nhãn hiệu và ích lợi D Giảm xuống mức cần thiết để giữ chân khách hàng trung thành Câu 12 Câu 12: Điều kiện nào sau đây phù hợp với chiến lược định giá hớt váng? A Mức cầu về sản phẩm cao, KH không nhạy cảm về giá B Có lợi thế về chi phí khi đạt được quy mô lớn C Phù hợp với đa số người dùng Câu 13 Câu 13: Hoạt động nào sau đây không nằm trong quy trình nghiên cứu marketing?\ A Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới B Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu C Lập kế hoạch, thực hiện nghiên cứu D Xử lý dữ liệu và báo cáo kết quả nghiên cứu Câu 14 Câu 14: Trong chu kỳ sống của SP, hoạt động QCTT của giai đoạn phát triển là? A Tạo sự biết đến sản phẩm đối với KH tiên phong và kênh B Tạo sự biết đến và quan tâm trong thị trường mass C Nhấn mạnh sự khác biệt của nhãn hiệu và ích lợi D Giảm xuống mức cần thiết để giữ chân khách hàng trung thành Câu 15 Câu 15: Phương án nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của hoạt động quản trị Marketing: A Xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống thông tin marketing B Nghiên cứu thị trường C Sản xuất hàng hóa D Xây dựng các chiến lược và kế hoạch marketing Câu 16 Câu 16: Trong chu kỳ sống của SP, hoạt động QCTT của giai đoạn bão hòa là? A Tạo sự biết đến sản phẩm đối với KH tiên phong và kênh B Tạo sự biết đến và quan tâm trong thị trường mass C Nhấn mạnh sự khác biệt của nhãn hiệu và ích lợi D Giảm xuống mức cần thiết để giữ chân khách hàng trung thành Câu 17 Câu 17: Trong chu kỳ sống của SP, hoạt động QCTT của giai đoạn suy thoái là? A Tạo sự biết đến sản phẩm đối với KH tiên phong và kênh B Tạo sự biết đến và quan tâm trong thị trường mass C Nhấn mạnh sự khác biệt của nhãn hiệu và ích lợi D Giảm xuống mức cần thiết để giữ chân khách hàng trung thành Câu 18 Câu 18: Chiến lược hớt váng chớp nhoáng là: A Tung sản phẩm ra thị trường với giá cao và khuyến mại cao B Tung sản phẩm ra thị trường với mức giá cao và khuyến mại thấp C Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và KM cao D Tung sản phẩm ra thị trường với giá thấp và khuyến mại thấp Câu 19 Câu 19: Nhược điểm của định giá thâm nhập A Có nguy cơ mất thị trường nếu đối thủ định giá thấp. B Chỉ phù hợp với số ít khách hàng C Làm doanh thu bình quân/KH thấp Khó có cơ hội giảm giá thêm D Khó có cơ hội giảm giá thêm Câu 20 Câu 20: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành dịch vụ? A Tính vô hình B Tính không tách rời giữa quá trình cung cấp và tiêu dùng dịch vụ C Tính không đồng đều về chất lượng; Tính không tách rời giữa quá trình cung cấp và tiêu dùng dịch vụ; Tính vô hình D Tính đồng đều về chất lượng Câu 21 Câu 21: Ưu điểm của phương pháp định giá theo mức giá hiện hành: A Áp dụng khi DN khó đo lường độ co giãn của cầu theo giá; B Khó tăng giá C Việc định giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh trong 1 số trường hợp sẽ mang lại thương hiệu và hình ảnh kém “sang” hơn so với đối thủ. D Thường gây ra các cuộc chiến về giá. Câu 22 Câu 22: Trong chu kỳ sống của SP, đâu là đặc điểm của giai đoạn phát triển A Sản lượng bán được ít B Sản lượng bán tăng mạnh C Sản lượng bán đạt mức tối đa D Sản lượng bán suy giảm Câu 23 Câu 23: Trong chu kỳ sống của SP, đâu không phải là đặc điểm của giai đoạn bão hòa: A Sản lượng bán được ít B Sản lượng bán tăng mạnh C Sản lượng bán đạt mức tối đa D Sản lượng bán suy giảm; Sản lượng bán được ít; Sản lượng bán tăng mạnh Câu 24 Câu 24: Phương pháp định giá bán theo lợi nhuận mục tiêu thường phù hợp với doanh nghiệp? A Có biến phí lớn B Có định phí lớn C Phù hợp với doanh nghiệp quy mô lớn D Phù hợp với doanh nghiệp quy mô nhỏ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #24