Quản trị Chất lượngThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online – Đề #6 Số câu20Quiz ID4391 Câu 1 Câu 1: Trình tự nào sau đây đúng nhất về các bước quản lý chất lượng sản phẩm? A (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng; (5) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường B (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng C (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường; (5) theo dõi chất lượng D (1) xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) theo dõi chất lượng; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường Câu 2 Câu 2: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Act (A) là: A Yêu cầu; Đánh giá B Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình C Xác định yêu cầu; đo, đánh giá D Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá Câu 3 Câu 3: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Check (C) là: A Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá B Kiểm soát quá trình C Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình D Xác định yêu cầu; đo; đánh giá Câu 4 Câu 4: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của Do (D) là: A Xác định yêu cầu; đo, đánh giá; Biện pháp cải tiến; Kiểm soát quá trình B Thiết kế; Giá C Yêu cầu; Đánh giá D Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá Câu 5 Câu 5: Trong các chỉ tiêu chất lượng cần đánh giá theo PDCA, chỉ tiêu của P (Plan) là: A Thiết kế; Cung ứng; Sự phù hợp; Giá B Yêu cầu; Đánh giá C Xác định yêu cầu; đo, đánh giá D Thiết kế; Cung ứng Câu 6 Câu 6: Trong các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là: A Giai đoạn phát triển B Giai đoạn xuất phát C Giai đoạn bão hòa D Giai đoạn diệt vong Câu 7 Câu 7: Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), máy móc, trang thiết bị là: A M1 B M2 C M3 D M4 Câu 8 Câu 8: Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), phương pháp làm việc là: A M1 B M2 C M3 D M4 Câu 9 Câu 9: Trong sơ đồ ISHIKAWA (sơ đồ 5M), yếu tố đầu vào là: A M1 B M2 C M3 D M4 Câu 10 Câu 10: Trong sơ đồ ISHIKAWA các nhân tố chính bao gồm: A Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý B Yếu tố đầu vào; máy móc; phương pháp làm việc; con người; nhà xưởng C Yếu tố đầu vào; quy trình; phương pháp làm việc; con người; nhân tố quản lý D Tiền; máy móc; phương pháp làm việc; con người Câu 11 Câu 11: Vòng tròn chất lượng là: A Sơ đồ ISHIKAWA B Vòng tròn gồm 11 nhân tố C Sơ đồ 5M D Vòng tròn PDCA Câu 12 Câu 12: Vòng tròn Deming các yếu tố sau: A PDA B PDCA C 5M D PPM Câu 13 Câu 13: Sự hao mòn của máy móc thiết bị là: A biến đổi không ngẫu nhiên B biến đổi ngẫu nhiên C biến đổi bất thường D biến đổi do thời tiết Câu 14 Câu 14: Biểu đồ kiểm soát là: A biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: Đường tâm, và 2 đường song song B biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: Đường tâm, đường giới hạn trên, đường giới hạn dưới C biểu đồ được vẽ thể hiện ở 2 đường: Đường giới hạn trên và đường giới hạn dưới D biểu đồ được vẽ thể hiện ở 4 đường: 2 đường giới hạn trên và 2 đường giới hạn dưới Câu 15 Câu 15: Số lượng mẫu ít nhất cần phải được thu thập và ghi chép cho biểu đồ kiểm soát là bao nhiêu? A 20 mẫu B 30 mẫu C 35 mẫu D 40 mẫu Câu 16 Câu 16: Đâu không phải là tác dụng của kiểm soát quá trình bằng thống kê? A Xác định được vấn đề B Nhận biết các nguyên nhân C Loại bỏ các nguyên nhân D Không ngăn ngừa các sai lỗi Câu 17 Câu 17: Số lượng số liệu ít nhất cần thu thập cho xây dựng biểu đồ cột là bao nhiêu? A Ít nhất là 50 B Ít nhất là 40 C Ít nhất là 30 D Ít nhất là 35 Câu 18 Câu 18: Ký hiệu sử dụng cho điểm xuất phát hoặc điểm kết thúc là: A hình tròn B hình chữ nhật C hình thoi D hình trăng khuyết Câu 19 Câu 19: Điểm nổi bật của biểu đồ tiến trình là: A biểu đồ hình ảnh B biểu đồ sử dụng những hình ảnh và những ký hiệu kỹ thuật C biểu đồ sử dụng những mã hiệu D biểu đồ sử dụng những bước phân tích cụ thể Câu 20 Câu 20: Thiết bị được điều chỉnh không đúng gây ra trục trặc trong quá trình sản xuất là: A nguyên nhân bất thường gây ra sai sót trong sản xuất B nguyên nhân không thể tránh được trong sản xuất C nguyên nhân cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất D nguyên nhân bất thường và cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online – Đề #7