Thanh toán Quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #1 Số câu23Quiz ID4397 Câu 1 Câu 1: Loại hối phiếu mà ko cần kí hiệu là: A Hối phiếu đích danh B Hối phiếu theo lệnh C Hối phiếu xuất trình D Tất cả các đáp án trên Câu 2 Câu 2: Thuật ngữ “chiết khấu” có nghĩa là: A Thanh tóan ngay lập tức B Kiểm tra chứng từ rồi gửi chứng từ đến ngân hàng FH L/C yêu cầu thanh toán C Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạn Câu 3 Câu 3: Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn đơn giản linh hoạt: A Hối phiếu B Lệnh phiếu C Séc D Thẻ Câu 4 Câu 4: Loại L/C nào sau đây đc coi là phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu A Irrevocable credit B Red clause credit C Revolving credit D Irrevocable transferable credit Câu 5 Câu 5: Vì lợi ích quốc gia, nhà nhập khẩu nên lựa chọn điều kiện giao hàng: A FOB B FAS C CIF D CFR (C&F) Câu 6 Câu 6: Theo UCP 500, khi L/C ko quy định thời hạn xuất trình chứng từ thì được hiểu là: A 7 ngày làm việc của ngân hàng B 7 ngày sau ngày giao hàng C 21 ngày sau ngày giao hàng D 21 ngày sau ngày giao hàng nhưng phải nằm trong thời hạn hiệu lực của L/C đó Câu 7 Câu 7: Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của Collecting Bank là: A Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu B Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu trả tiền C Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu kí chấp nhận hối phiếu D Tất cả các câu trên đều không chính xác Câu 8 Câu 8: Ngày giao hàng được hiểu là: A Ngày “Clean on board” trên B/L B Ngày FH B/L C Tùy theo loại B/L sử dụng Câu 9 Câu 9: Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch, là A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Căn cứ xác định giao hàng từng phần trog vận tải biển A Số lượng con tầu, hành trình B Hành trình, số lượng cảng bốc, cảng dỡ C Số lượng con tầu, số lượng cảng bốc cảng dỡ D Tất cả đều không chính xác Câu 11 Câu 11: Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C là: A Issuing bank B Applicant C Negotiating bank D Reimbursement bank Câu 12 Câu 12: UCP 500 là văn bản pháp lí bắt buộc tất cả các chủ thể tham gia thanh toán tín dụng chứng từ phải thực hiện là A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Lợi thế của nhà nhập khẩu trong D/P và D/A là như nhau A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà xuất khẩu phải xuất tình chứng từ nào qua ngân hàng: A Bill of Lading B Bill of Exchange C Invoice D C/O Câu 15 Câu 15: Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để: A Nhà xuất khẩu đòi tiền ngân hàng FH L/C B Nhà nhập khẩu hòan trả ngân hàng FH số tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng C Ngân hàng xác nhận thực hiện cam kết thanh toán D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 16 Câu 16: Sửa đổi L/C chỉ được thực hiện bởi NH đã FH L/C đó là: A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Thông báo sửa đổi thư tín dụng cho người hưởng lợi chỉ được thực hiện bởi NH đã thông báo L/C đó là: A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Ngày 10/10/2005 Ngân hàng A tiếp nhận 1 B/E đòi tiền kí phát ngày 01/10/2005 có quy định thời hạn thanh tóan là: 30 days after sight. Là NH FH L/C, ngân hàng A phải trả tiền: A 30 ngày kể từ ngày 01/10/2005 B 30 ngày kể từ ngày 11/10/2005 Câu 19 Câu 19: L/C quy định cho fép xuất trình chứng từ tại VCB. Ctừ đc xuất trình tại ICB và ICB đã chuyển ctừ tời NH FH L/C để đòi tiền. Ngân hàng FH từ chối thanh toán, là: A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu: A Xuất khẩu B Nhập khẩu C Ngân hàng Câu 21 Câu 21: Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là: A Xuất khẩu B Nhập khẩu C Ngân hàng FH D Ngân hàng TT Câu 22 Câu 22: Trong thương mại quốc tế, nhà xuất khẩu nên sử dụng lại séc nào A Theo B Đích danh C Gạch chéo D Xác nhận Câu 23 Câu 23: Trong thương mại quốc tế khi tỷ giá hối đoái tăng (theo pp yết giá trực tiếp) thì có lợi cho ai? A Nhà xuất khẩu B Nhà nhập khẩu C Ngân hàng D Tất cả các bên Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Chất lượng online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online – Đề #2