ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID4424 Câu 1 Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai? A Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ ba bằng nhau. B Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau. C Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau. D Hai tam giác có diện bằng nhau thì bằng nhau. Câu 2 Câu 2: Cho mệnh đề P(x): “$\forall x \in \mathbb{R}$, ${x^2} + x + 1 > 0$”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là A “$\forall x \in \mathbb{R}$, ${x^2} + x + 1 < 0$”. B “$\forall x \in \mathbb{R}$, ${x^2} + x + 1 \le 0$”. C “$\exists x \in \mathbb{R}$, ${x^2} + x + 1 \le 0$”. D “$\exists x \in \mathbb{R}$, ${x^2} + x + 1 > 0$”. Câu 3 Câu 3: Cho tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|\frac{{{x^2} + 2}}{x} \in \mathbb{Z}} \right\}$. Hãy xác định tập $A$ bằng cách liệt kê các phần tử. A $A = \left\{ { - 2;;0;1;2} \right\}$ B $A = \left\{ { - 2; - 1;0;2} \right\}$ C $A = \left\{ { - 2; - 1;1;2} \right\}$ D $A = \left\{ { - 2; - 1;0;1;2} \right\}$ Câu 4 Câu 4: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng: A $A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left| x \right| < 1} \right\}$ B $A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|6{x^2} - 7x + 1 = 0} \right\}$ C $A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} - 4x + 2 = 0} \right\}$ D $A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|{x^2} - 4x + 3 = 0} \right\}$ Câu 5 Câu 5: Cho hai tập hợp $A = \left( { - \infty ;2} \right]$ và $B = \left( { - 3;5} \right]$. Tìm mệnh đề sai. A $A \cap B = \left( { - 3;2} \right].$ B $A\backslash B = \left( { - \infty ; - 3} \right)$. C $A \cup B = \left( { - \infty ;5} \right]$. D $B\backslash A = \left( {2;5} \right]$. Câu 6 Câu 6: Cho tập hợp: $B = \left\{ {x;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} y;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} z;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 5} \right\}.$ Số tập hợp con của tập hợp $B$ là A 29 B 30 C 31 D 32 Câu 7 Câu 7: Mệnh đề “$\exists x \in \mathbb{R},\,\,{x^2} = 2$” khẳng định rằng: A Bình phương của mỗi số thực bằng 2. B Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2. C Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2. D Nếu x là một số thực thì ${x^2} = 2$. Câu 8 Câu 8: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A $2{x^2} + 3y > 0$ B ${x^2} + {y^2} < 2$ C $x + {y^2} \ge 0$ D $x + y \ge 0$ Câu 9 Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình $\left( {1 + \sqrt 3 } \right)x - \left( {1 - \sqrt 3 } \right)y \ge 2$ chứa điểm nào sau đây? A A(1;-1) B B(-1;-1) C C(-1;1) D $D\left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right)$ Câu 10 Câu 10: Trong tam giác EFG, chọn mệnh đề đúng. A $E{F^2} = E{G^2} + F{G^2} + 2EG.FG.\cos G.$ B $E{F^2} = E{G^2} + F{G^2} + 2EG.FG.\cos E.$ C $E{F^2} = E{G^2} + F{G^2} - 2EG.FG.\cos E.$ D $E{F^2} = E{G^2} + F{G^2} - 2EG.FG.\cos G.$ Câu 11 Câu 11: Cho tam giác ABC biết $\frac{{\sin B}}{{\sin C}} = \sqrt 3 $ và $AB = 2\sqrt 2 $. Tính AC. A $2\sqrt 3 .$ B $2\sqrt 5 .$ C $2\sqrt 2 .$ D $2\sqrt 6 .$ Câu 12 Câu 12: Cho tam giác ABC có b = 7, c = 5, $\cos A = \frac{3}{5}.$ Độ dài đường cao ${h_a}$ của tam giác ABC là: A $8.$ B $8\sqrt 3 .$ C $\frac{{7\sqrt 2 }}{2}.$ D $7\sqrt 2 .$ Câu 13 Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên n chia hết cho 3. B Nếu x > y thì ${x^2} > {y^2}$. C Nếu x = y thì t.x = t.y. D Nếu x > y thì ${x^3} > {y^3}$. Câu 14 Câu 14: Cho hệ bất phương trình $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x - 5y - 1 > 0}\\{2x + y + 5 > 0}\\{x + y + 1 < 0}\end{array}} \right.$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình? A $O\left( {0;0} \right)$ B $M\left( {1;0} \right)$ C $N\left( {0; - 2} \right)$ D $P\left( {0;2} \right)$ Câu 15 Câu 15: Giá trị của biểu thức $B = 4{a^2}{\sin ^2}{45^0} - 3{\left( {a\tan {{45}^0}} \right)^2} + {\left( {2a\cos {{45}^0}} \right)^2}$ với $a = 1$ là: A 3 B $ - \frac{1}{2}$ C $\frac{1}{2}$ D 1 Câu 16 Câu 16: Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a. A $r = \frac{{a\sqrt 3 }}{4}$ B $r = \frac{{a\sqrt 2 }}{5}$ C $r = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}$ D $r = \frac{{a\sqrt 5 }}{7}$ Câu 17 Câu 17: Tam giác ABC có $AB = \sqrt 2 ,\,\,AC = \sqrt 3 $ và $C = {45^0}$. Tính độ dài cạnh BC. A $BC = \sqrt 5 $ B $BC = \frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{2}$ C $BC = \frac{{\sqrt 6 - \sqrt 2 }}{2}$ D $BC = \sqrt 6 $ Câu 18 Câu 18: Cho ba mệnh đề sau, với $n$ là số tự nhiên(1) $n + 8$ là số chính phương (2) Chữ số tận cùng của $n$ là 4 (3) $n - 1$ là số chính phươngBiết rằng có hai mệnh đề đúng và một mệnh đề sai, ngoài ra số chính phương chỉ có thể tận cùng là $0,{\rm{ }}1,{\rm{ }}4,{\rm{ }}5,{\rm{ }}6,{\rm{ }}9$. Hãy xác định mệnh đề nào, đúng mệnh đề nào sai? A Mệnh đề (2) và (3) là đúng, còn mệnh đề (1) là sai. B Mệnh đề (1) và (2) là đúng, còn mệnh đề (3) là sai. C Mệnh đề (1) là đúng, còn mệnh đề (2) và (3) là sai. D Mệnh đề (1) và (3) là đúng, còn mệnh đề (2) là sai. Câu 19 Câu 19: Phần không bị gạch trên hình vẽ dưới đây minh họa cho tập hợp nào? A $\left( { - 3; + \infty } \right).$ B $\left( {5; + \infty } \right).$ C $\{ - 3;5\} $ D $\left( { - 3;5} \right].$ Câu 20 Câu 20: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A $\sin (\pi + \alpha ) = \sin \alpha .$ B $\cos ( - \alpha ) = \cos \alpha .$ C $\tan (\pi - \alpha ) = - \tan \alpha $ D $\cot \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \tan \alpha $ Câu 21 Câu 21: Cho hai tập hợp $A = ( - 1;4]$ và $B = [ - 2; + \infty )$. Xác định tập hợp ${C_B}A$. A ${C_B}A = [ - 2; - 1] \cup (4; + \infty )$ B ${C_B}A = (4; + \infty )$ C ${C_B}A = [ - 2; - 1) \cup [4; + \infty )$ D ${C_B}A = [ - 2; - 1) \cup (4; + \infty )$ Câu 22 Câu 22: Cho tam giác cân ABC có$\widehat A = {120^0}$ và AB = AC = a. Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho $BM = \frac{{2BC}}{5}$. Tính độ dài AM. A $\frac{{a\sqrt 3 }}{3}$ B $\frac{{11a}}{5}$ C $\frac{{a\sqrt 7 }}{5}$ D $\frac{{a\sqrt 6 }}{4}$ Câu 23 Câu 23: Nửa mặt phẳng không bị gạch chéo ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? A $2x - y < 3$ B $2x - y > 3$ C $x - 2y < 3$ D $x - 2y > 3$ Câu 24 Câu 24: Cho góc $\alpha $ với ${0^0} < \alpha < {180^0}$. Tính giá trị của $\cos \alpha $, biết $\tan \alpha = - 2\sqrt 2 $. A $ - \frac{1}{3}.$ B $\frac{1}{3}.$ C $\frac{{2\sqrt 2 }}{3}.$ D $\frac{{\sqrt 2 }}{3}.$ Câu 25 Câu 25: Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn cùng một điểm trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Ta đo được khoảng cách AB = 40cm, $\angle CAB = {45^0}$, $\angle CBA = {70^0}$. Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách AC gần nhất với giá trị nào sau đây? A 53 m B 30 m C 41,5 m D 41 m Câu 26 Câu 26: Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày. Kết quả này có độ chính xác là $\frac{1}{4}$ ngày. Sai số tương đối là: A 0,0068%. B 0,068%. C 0,68%. D 6,8%. Câu 27 Câu 27: Cho mẫu số liệu: 1 3 6 8 9 12. Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là: A Q1 = 3, Q2 = 6,5, Q3 = 9. B Q1 = 1, Q2 = 6,5, Q3 = 12. C Q1 = 6, Q2 = 7, Q3 = 8. D Q1 = 3, Q2 = 7, Q3 = 9. Câu 28 Câu 28: Cho bốn điểm A,B,C,D phân biệt. Khi đó, $\overrightarrow {AB} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {DC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {BC} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {AD} $ bằng véctơ nào sau đây? A $\vec 0$ B $\overrightarrow {BD} $ C $\overrightarrow {AC} $ D $2\overrightarrow {DC} $ Câu 29 Câu 29: Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A $\overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} = \overrightarrow {BD} $ B $\overrightarrow {AB} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {AD} {\rm{ \;}} = \vec 0$ C $\left| {\overrightarrow {AB} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {AD} } \right| = \left| {\overrightarrow {AB} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {AD} } \right|$ D $\left| {\overrightarrow {BC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {BD} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {AB} } \right|$ Câu 30 Câu 30: Cho ba lực $\overrightarrow {{F_1}} {\rm{\;}} = \overrightarrow {MA} $, $\overrightarrow {{F_2}} {\rm{\;}} = \overrightarrow {MB} $, $\overrightarrow {{F_3}} {\rm{\;}} = \overrightarrow {MC} $ cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ lực $\overrightarrow {{F_1}} ,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \overrightarrow {{F_2}} $ đều bằng 50 N và tam giác MAB vuông tại M. Tìm cường độ lực $\overrightarrow {{F_3}} $ A 86,60 N B 100 N C 70,71 N D 70,17 N Câu 31 Câu 31: Sản lượng lúa của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây: (đơn vị: tạ)Phương sai là A 1,24 B 1,54 C 22,1 D 4,70 Câu 32 Câu 32: Cho tam giác ABC có trung tuyến BM và trọng tâm $G$. Đặt $\overrightarrow {BC} {\rm{\;}} = \vec a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \overrightarrow {BA} {\rm{\;}} = b$. Hãy phân tích vectơ $\overrightarrow {BG} $ theo $\vec a$ và $\vec b$. A $\overrightarrow {BG} {\rm{\;}} = \frac{1}{3}\vec a + \frac{1}{3}\vec b$ B $\overrightarrow {BG} {\rm{\;}} = \frac{2}{3}\vec a + \frac{2}{3}\vec b$ C $\overrightarrow {BG} {\rm{\;}} = \frac{1}{3}\vec a + \frac{2}{3}\vec b$ D $\overrightarrow {BG} {\rm{\;}} = \frac{2}{3}\vec a + \frac{1}{3}\vec b$ Câu 33 Câu 33: Cho hình vuông ABCD cạnh $a$, $M$ là điểm thay đổi. Độ dài véctơ $\vec u = \overrightarrow {MA} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MB} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MC} {\rm{\;}} - 3\overrightarrow {MD} $ là: A $4a\sqrt 2 $ B $a\sqrt 2 $ C $3a\sqrt 2 $ D $2a\sqrt 2 $ Câu 34 Câu 34: Cho tam giác ABC đều cạnh a, G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây sai? A $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \frac{1}{2}{a^2}.$ B $\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {CB} = - \frac{1}{2}{a^2}.$ C $\overrightarrow {GA} .\overrightarrow {GB} = \frac{1}{6}{a^2}.$ D $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AG} = \frac{1}{2}{a^2}.$ Câu 35 Câu 35: Cho hình chữ nhật ABCD có $AB = a$ và $AD = a\sqrt 2 $. Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Tính $\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} $ A $\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} = \overrightarrow 0 $ B $\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} = - {a^2}\sqrt 2 $ C $\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} = {a^2}\sqrt 2 $ D $\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} = 2{a^2}$ Câu 36 Câu 36: Cho hai tập hợp $A = \left( { - \infty ; - 1} \right]$ và $B = \left( { - 2;4} \right].$ Tìm mệnh đề sai: A $A \cap B = \left( { - 2; - 1} \right].$ B $A\backslash B = \left( { - \infty ; - 2} \right).$ C $A \cup B = \left( { - \infty ;4} \right].$ D $B\backslash A = \left( { - 1;4} \right].$ Câu 37 Câu 37: Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge - 1}\\{x + y \le 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.$ là: A Một nửa mặt phẳng. B Miền tam giác. C Miền tứ giác. D Miền ngũ giác. Câu 38 Câu 38: Tam giác $ABC$ có $a = 4,\,\,b = 5,\,\,c = 6.$ Độ dài đường cao ${h_b}$ bằng: A $\frac{{3\sqrt 7 }}{2}.$ B $\frac{3}{{2\sqrt 7 }}.$ C $\frac{{3\sqrt 7 }}{4}.$ D $\frac{3}{{4\sqrt 7 }}.$ Câu 39 Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho ba điểm $A( - 3;3),\,\,B(5; - 2),$ và $G(2;2).$ Tọa độ của điểm $C$ sao cho $G$ là trọng tâm của tam giác $ABC$ là: A $(5;4)$ B $(4;5)$ C $(4;3)$ D $(3;5)$ Câu 40 Câu 40: Cho mẫu số liệu sau:156 158 160 162 164Nếu bổ sung hai giá trị 154, 167 vào mẫu số liệu này thì so với mẫu số liệu ban đầu: A Trung vị và số trung bình đều không đổi B Trung vị thay đổi, số trung bình không thay đổi C Trung vị không thay đổi, số trung bình thay đổi D Trung vị và số trung bình đều thay đổi Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 04