ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4426 Câu 1 Câu 1: Trong các câu sau đâu là mệnh đề chứa biến? A 2 là số nguyên tố B 17 là số chẵn C x + y > 0 D Hình vuông có hai đường chéo vuông góc Câu 2 Câu 2: Cho số thực x. Mệnh đề nào sau đây là điều kiện đủ của $x >1$? A $x > 0$ B $x \ge 1$ C $x < 1$ D $x \ge 2$ Câu 3 Câu 3: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp $X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|9{x^2} - 8x - 1 = 0} \right\}$. A $X = \left\{ 0 \right\}$ B $X = \left\{ 1 \right\}$ C $X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}$ D $X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}$ Câu 4 Câu 4: Cho $X = \left\{ {7;2;8;4;9;12} \right\}$;$Y = \left\{ {1;3;7;4} \right\}$. Tập nào sau đây bằng tập $X \cap Y$? A $\left\{ {1;2;3;4;8;9;7;12} \right\}$ B $\left\{ {2;8;9;12} \right\}$ C $\left\{ {4;7} \right\}$ D $\left\{ {1;3} \right\}$ Câu 5 Câu 5: Cho hai tập hợp $A = \left[ { - 2;7} \right),B = \left( {1;9} \right]$. Tìm $A \cup B$. A $\left( {1;7} \right)$ B $\left[ { - 2;9} \right]$ C $\left[ { - 2;1} \right)$ D $\left( {7;9} \right]$ Câu 6 Câu 6: Cho tập hợp $A = \left[ {m;m + 2} \right],B\left[ { - 1;2} \right]$. Tìm điều kiện của m để $A \subset B$. A $m \le - 1$ hoặc $m \ge 0$ B $ - 1 \le m \le 0$ C $1 \le m \le 2$ D $m 2$ Câu 7 Câu 7: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình $2x + y < 1$ A $\left( { - 2;1} \right)$ B $\left( {3; - 7} \right)$ C $\left( {0;1} \right)$ D $\left( {0;0} \right)$ Câu 8 Câu 8: Miền nghiệm (phần không bị gạch) của bất phương trình 3x − 2y > −6 là: A B C D Câu 9 Câu 9: Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh . Người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5 % . Hỏi tần số của giá trị xi = 10 là bao nhiêu? A 10 B 20 C 25 D 5 Câu 10 Câu 10: Trong các loại biểu đồ sau, loại biểu đồ nào thích hợp nhất cho việc thể hiện bảng phân bố tần suất. A Biểu đồ hình quạt B Biểu đồ hình cột C Biểu đồ hình cột kép D Biểu đồ đa giác tần số Câu 11 Câu 11: Cho dãy số liệu thống kê: 21,23,24,25,22,20. Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là A 23.5 B 22 C 22.5 D 14 Câu 12 Câu 12: Cho bảng phân bố tần số sau:Mệnh đề đúng là: A Tần suất của số 4 là 20% B Tần suất của số 2 là 20% C Tần suất của số 5 là 45 D Tần suất của số 5 là 90% Câu 13 Câu 13: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toánSố trung vị là? A 5 B 6 C 6,5 D 7 Câu 14 Câu 14: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toánĐộ lệch chuẩn là: A 1,577 B 2.553 C 2,49 D 6,1 Câu 15 Câu 15: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = \frac{1}{{x - 1}}.$ A ${M_1}\left( {2;1} \right)$ B ${M_2}\left( {1;1} \right).$ C ${M_3}\left( {2;0} \right).$ D ${M_4}\left( {0; - 2} \right).$ Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{2}{{x - 1}}}&{x \in \left( { - \infty ;0} \right)}\\{\sqrt {x + 1} }&{x \in \left[ {0;2} \right]}\\{{x^2} - 1}&{x \in \left( {2;5} \right]}\end{array}} \right.$. Tính $f\left( 4 \right).$ A $f\left( 4 \right) = \frac{2}{3}.$ B $f\left( 4 \right) = 15.$ C $f\left( 4 \right) = \sqrt 5 .$ D Không tính được. Câu 17 Câu 17: Tìm tập xác định ${\rm{D}}$ của hàm số $y = \frac{{2x - 1}}{{\left( {2x + 1} \right)\left( {x - 3} \right)}}.$ A ${\rm{D}} = \left( {3; + \infty } \right).$ B ${\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{1}{2};3} \right\}.$ C ${\rm{D}} = \left( { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)$ D ${\rm{D}} = \mathbb{R}.$ Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $f\left( x \right) = 4 - 3x$. Khẳng định nào sau đây đúng? A Hàm số đồng biến trên $\left( { - \infty ;\frac{4}{3}} \right).$ B Hàm số nghịch biến trên $\left( {\frac{4}{3}; + \infty } \right).$ C Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}.$ D Hàm số đồng biến trên $\left( {\frac{3}{4}; + \infty } \right).$ Câu 19 Câu 19: Cho đồ thị hàm số $y = {x^3}$ như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai? A Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ;0} \right).$ B Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right).$ C Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right).$ D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ $O$. Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y = {x^2} - 4x + 5$. Tọa độ đỉnh S là A (2, 1) B (2, 5) C (-2, 17) D (-2, 5) Câu 21 Câu 21: Cho tam giác $ABC$. Tìm công thức sai: A $\frac{a}{{\sin A}} = 2R\,.$ B $\sin A = \frac{a}{{2R}}\,.$ C $b\sin B = 2R\,.$ D $\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}\,.$ Câu 22 Câu 22: Tam giác $ABC$ có $a = 5,c = 3,\widehat B = {60^0}.$ Độ dài cạnh $b$ bằng bao nhiêu? A $\sqrt {97} $ B $\sqrt {61} .$ C 7 D $\sqrt {19} $ Câu 23 Câu 23: Cho hình thoi $ABCD$ có cạnh bằng $a$. Góc $\widehat {BAD} = 30^\circ $. Diện tích hình thoi $ABCD$ là: A $\frac{{{a^2}}}{4}$ B $\frac{{{a^2}}}{2}$ C $\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}$ D ${a^2}$ Câu 24 Câu 24: Cho biết $\tan \alpha = - 5$. Giá trị của biểu thức $E = \frac{{2\cos \alpha - 3\sin \alpha }}{{3\cos \alpha - \sin \alpha }}$ bằng bao nhiêu? A $\frac{{13}}{{16}}$ B $ - \frac{{13}}{{16}}$ C $\frac{{17}}{8}$ D $ - \frac{{17}}{8}$ Câu 25 Câu 25: Cho ba điểm $A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C$ phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng? A $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} .$ B $\overrightarrow {MP} + \overrightarrow {NM} = \overrightarrow {NP} .$ C $\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {CB} .$ D $\overrightarrow {AA} + \overrightarrow {BB} = \overrightarrow {AB} .$ Câu 26 Câu 26: Cho $\overrightarrow a $ và $\overrightarrow b $ là các vectơ khác $\overrightarrow 0 $ với $\overrightarrow a $ là vectơ đối của $\overrightarrow b $. Khẳng định nào sau đây sai? A Hai vectơ $\overrightarrow a ,\;\overrightarrow b $ cùng phương. B Hai vectơ $\overrightarrow a ,\;\overrightarrow b $ ngược hướng. C Hai vectơ $\overrightarrow a ,\;\overrightarrow b $ cùng độ dài. D Hai vectơ $\overrightarrow a ,\;\overrightarrow b $ chung điểm đầu. Câu 27 Câu 27: Cho tam giác $ABC$ cân ở $A$, đường cao $AH$. Khẳng định nào sau đây sai? A $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} .$ B $\overrightarrow {HC} = - \overrightarrow {HB} .$ C $\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} } \right|.$ D $\overrightarrow {BC} = 2\overrightarrow {HC} .$ Câu 28 Câu 28: Cho tam giác $ABC$ có $M$ thỏa mãn điều kiện $\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \vec 0$. Xác định vị trí điểm $M.$ A $M$ thỏa mãn hình bình hành $ACBM.$ B $M$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB.$ C $M$ trùng với $C.$ D $M$ là trọng tâm tam giác $ABC.$ Câu 29 Câu 29: Cho tam giác đều $ABC$ có cạnh bằng $a$ và chiều cao $AH$. Mệnh đề nào sau đây là sai? A $\overrightarrow {AH} .\overrightarrow {BC} = 0.$ B $\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {HA} } \right) = {150^0}.$ C $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \frac{{{a^2}}}{2}.$ D $\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {CB} = \frac{{{a^2}}}{2}.$ Câu 30 Câu 30: Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 8,{\rm{ }}AD = 5.$ Tích $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BD} .$ A 62 B 64 C 14 D -14 Câu 31 Câu 31: Mệnh đề nào sau đây sai?(1) $\emptyset \in \left\{ 0 \right\}$ (2) $\left\{ 1 \right\} \subset \left\{ {0;1;2} \right\}$(3) $\left\{ 0 \right\} = \emptyset $(4) $\left\{ 0 \right\} \subset \left\{ {x\left| {{x^2} = x} \right.} \right\}$ A (1) và (3) B (1) và (4) C (2) và (4) D (2) và (3) Câu 32 Câu 32: Cho tập hợp $M = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {x = 5 - m,m \in \mathbb{N}} \right.} \right\}$. Số phần tử của M bằng: A 4 B 5 C 6 D 10 Câu 33 Câu 33: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A $2x - 3y - 2022 \le 0$ B $5x + y \ge 2x + 11$ C $x + 2025 > 0$ D $\frac{x}{y} + 1 > 0$ Câu 34 Câu 34: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = 2\left( {x + 1} \right)\left( {x - 3} \right) + 2x - 6$. Giá trị của hàm số khi x=3 là: A 8 B 0 C -6 D 3 Câu 35 Câu 35: Bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức đúng? A $\sin 90^\circ < \sin 150^\circ $ B $\sin 90^\circ 15' < \sin 90^\circ 30'$ C $\sin 90^\circ 30' > \cos 100^\circ $ D $\cos 150^\circ > \cos 120^\circ $ Câu 36 Câu 36: Cho tam giác ABC có $BC = a,CA = b,AB = c$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A Nếu ${b^2} + {c^2} - {a^2} > 0$ thì góc A nhọn B Nếu ${b^2} + {c^2} - {a^2} > 0$ thì góc A tù C Nếu ${b^2} + {c^2} - {a^2} < 0$ thì góc A nhọn D Nếu ${b^2} + {c^2} - {a^2} < 0$ thì góc A vuông Câu 37 Câu 37: Cho ba diểm phân biết A, B, C. Khằng định nào sau đây là đúng? A $\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {BC} $ B $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} $ C $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {CB} $ D $\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA} $ Câu 38 Câu 38: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là: A $IA = IB$ B $\overrightarrow {IA} = \overrightarrow {IB} $ C $\overrightarrow {IA} = - \overrightarrow {IB} $ D $\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {BI} $ Câu 39 Câu 39: Cho số gần đúng $a = 0,1571$. Số quy tròn của a với độ chính xác $d = 0,002$ là: A 0,16; B 0,15; C 0,157; D 0,159. Câu 40 Câu 40: Độ dài cạnh của một hình vuông là $8 \pm 0,2$cm thì chu vi của hình vuông đó bằng: A 32 cm ; B $32 \pm 0,2cm$; C $64 \pm 0,8cm$; D $32 \pm 0,8cm$. Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 06