ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID4429 Câu 1 Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A $\forall x \in \mathbb{R},\,x \le {x^2}$ B $\forall x \in \mathbb{R},\,\,\left| x \right| < 3 \Leftrightarrow x < 3$ C $\forall n \in \mathbb{N},\,\,{n^2} + 1$chia hết cho 3 D $\exists a \in \mathbb{Q},\,{a^2} = 2$ Câu 2 Câu 2: Cho mệnh đề “$\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 2023 < 0$”. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho? A $\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 2023 \ge 0$ B $\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 2023 < 0$ C $\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 2023 \ge 0$ D $\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 2023 > 0$ Câu 3 Câu 3: Cho $A = \left\{ {1,2,3} \right\}$.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A $\emptyset \subset A$ B $1 \in A$ C $\left\{ {1,2} \right\} \subset A$ D $\left\{ 3 \right\} \in A$ Câu 4 Câu 4: Các phần tử của tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{R}:2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}$ là A $A = \left\{ 0 \right\}$ B $A = \left\{ 1 \right\}$ C $A = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}$ D $A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}$ Câu 5 Câu 5: Cho tập hợp $A = \left\{ { - 2,1,2,3,4} \right\}$, $B = \left\{ {x \in \mathbb{N}:{x^2} - 4 = 0} \right\}$. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A $A \cap B = \left\{ 2 \right\}$ B $A \cap B = \left\{ { - 2,2} \right\}$ C $A \cup B = B$ D $A\backslash B = \left\{ {1,3,4} \right\}$ Câu 6 Câu 6: Biểu diễn trên trục số các tập hợp $\left[ { - 4,3} \right]\backslash \left[ { - 2,1} \right]$ là hình nào dưới đây. A B C D Câu 7 Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình $x + 2y < 4$ là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau? A $\left( {0;0} \right)$ B $\left( {0;0} \right)$ C $\left( {4;2} \right)$ D $\left( {1; - 1} \right)$ Câu 8 Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x - 5y - 1 > 0}\\{2x + y + 5 > 0}\\{x + y + 1 < 0}\end{array}} \right.$? A $\left( {0;0} \right)$ B $\left( {1;0} \right)$ C $\left( {0; - 2} \right)$ D $\left( {0;2} \right)$ Câu 9 Câu 9: Để điều tra các con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình . Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 1 3 5 1 1 2 3 1 2 2 3 4 1 1 2 3 4. Kích thước mẫu là bao nhiêu? A 5 B 20 C 4 D 100 Câu 10 Câu 10: Thống kê điểm thi môn toán trong một kỳ thi của 400 HS. Người ta thấy có 80 bài được điểm 7. Hỏi tần suất của giá trị ${x_i} = 7$là bao nhiêu? A 80% B 36% C 20% D 10% Câu 11 Câu 11: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toánSố trung bình là? A 6,1 B 6,5 C 6,7 D 6,9 Câu 12 Câu 12: Chọn câu đúng trong bốn phương án trả lời đúng sau đây. Độ lệch chuẩn là : A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai C Căn bậc hai của phương sai D Không phải là các công thức trên. Câu 13 Câu 13: 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán ( thang điểm là 20 ) . Kết quả cho trong bảng sau:Số trung vị của bảng trên là : A 14,23 B 15,28 C 15,50 D 16,50 Câu 14 Câu 14: 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm là 20) . Kết quả cho trong bảng sau:Phương sai là: A 17,7 B 15 C 16 D 15,50 Câu 15 Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số $y = \frac{{3x - 1}}{{2x - 2}}$. A $D = \mathbb{R}$ B $D = \left( {1; + \infty } \right)$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$ D $D = \left[ {1; + \infty } \right)$ Câu 16 Câu 16: Tìm tập xác định ${\rm{D}}$ của hàm số $y = \frac{{\sqrt {2 - x} + \sqrt {x + 2} }}{x}.$ A ${\rm{D}} = \left[ { - 2;2} \right].$ B ${\rm{D}} = \left( { - 2;2} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}.$ C ${\rm{D}} = \left[ { - 2;2} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}.$ D ${\rm{D}} = \mathbb{R}.$ Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = \left| { - 5x} \right|$. Khẳng định nào sau đây là sai? A $f\left( { - 1} \right) = 5$ B $f\left( 2 \right) = 10$ C $f\left( { - 2} \right) = 10$ D $f\left( {\frac{1}{5}} \right) = {\rm{ \;}} - 1$ Câu 18 Câu 18: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = \frac{{\sqrt {{x^2} - 4x + 4} }}{x}$. A $A\left( {2;0} \right)$ B $B\left( {3;3} \right)$ C $C\left( {1; - 1} \right)$ D $D\left( { - 1;3} \right)$ Câu 19 Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x - 2\sqrt {x + 2} $ là: A – 4 B – 3 C – 2 D - 1 Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y = 2{x^2} + 6x + 3$ có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là: A $x = \frac{{ - 3}}{2}$ B $x = \frac{{ - 2}}{3}$ C $x = 2$ D $x = - 2$ Câu 21 Câu 21: Giá trị của $\cos {60^{\rm{o}}} + \sin {30^{\rm{o}}}$ bằng bao nhiêu? A $\frac{{\sqrt 3 }}{2}$ B $\sqrt 3 $ C $\frac{{\sqrt 3 }}{3}$ D $1$ Câu 22 Câu 22: Tam giác $ABC$ có $a = 8,c = 3,\widehat B = {60^0}.$ Độ dài cạnh $b$ bằng bao nhiêu? A $49.$ B $\sqrt {97} $ C $7.$ D $\sqrt {61} .$ Câu 23 Câu 23: Cho tam giác ABC có ${a^2} = {b^2} + {c^2} - bc$. Số đo góc A là A 300 B 600 C 450 D 900 Câu 24 Câu 24: Cho tam giác $ABC$ có góc $\widehat {BAC} = 60^\circ $ và cạnh $BC = \sqrt 3 $. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. A $R = 4$ B $R = 1$ C $R = 2$ D $R = 3$ Câu 25 Câu 25: Chọn phát biểu sai: A Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi $\overrightarrow {AB} = k\overrightarrow {BC} ,\,k \ne 0$ B Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi $\overrightarrow {AC} = k\overrightarrow {BC} ,\,k \ne 0$ C Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi $\overrightarrow {AB} = k\overrightarrow {AC} ,\,k \ne 0$ D Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi $\overrightarrow {AB} = k\overrightarrow {AC} $ Câu 26 Câu 26: Tính tổng $\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {QR} $ A $\overrightarrow {MR} .$ B $\overrightarrow {MN} .$ C $\overrightarrow {PR} .$ D $\overrightarrow {MP} .$ Câu 27 Câu 27: Gọi $O$ là tâm hình bình hành $ABCD$. Đẳng thức nào sau đây sai? A $\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {CD} .$ B $\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OA} .$ C $\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DB} .$ D $\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {DC} - \overrightarrow {DA} .$ Câu 28 Câu 28: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng. A $\overrightarrow {AG} = \frac{3}{2}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right)$ B $\overrightarrow {AG} = \frac{1}{3}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right)$ C $\overrightarrow {AG} = \frac{2}{3}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right)$ D $\overrightarrow {AG} = \frac{1}{3}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right)$ Câu 29 Câu 29: Cho tam giác ABC đều cạnh 4 cm. Giá trị của tích vô hướng $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BC} .$ A 8 B – 8 C 4 D - 4 Câu 30 Câu 30: Cho tam giác ABC. $H$ là trung điểm của $BC$. Tính $\left| {\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {HC} } \right|.$ A $\left| {\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {HC} } \right| = \frac{a}{2}.$ B $\left| {\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {HC} } \right| = \frac{{3a}}{2}.$ C $\left| {\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {HC} } \right| = \frac{{2\sqrt 3 a}}{3}.$ D $\left| {\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {HC} } \right| = \frac{{a\sqrt 7 }}{2}.$ Câu 31 Câu 31: Mệnh đề nào sau đây đúng? A $0 = \left\{ 0 \right\}$ B $0 \in \left\{ 0 \right\}$ C $0 \subset \left\{ 0 \right\}$ D $0 = \emptyset $ Câu 32 Câu 32: Biết rằng $P \Rightarrow Q$ là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng? A P là điều kiện cần để có Q B P là điều cần đủ để có Q C Q là điều kiện cần và đủ để có P D Q là điều kiện đủ để có P Câu 33 Câu 33: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = 2\left( {x + 1} \right)\left( {x - 3} \right) + 2x - 6$. Giá trị của hàm số khi x=3 là: A 8 B 0 C -6 D 3 Câu 34 Câu 34: Bạn Danh để dành được 900 nghìn đồng. Trong một đợt ủng hộ trẻ em mồ côi, Danh đã lấy ra x tờ 50 nghìn đồng, y tờ tiền 100 nghìn đồng để trao tặng. Một bất phương trình mô tả điều kiện ràng buộc với x, y là: A $50x + 100y \le 900$ B $50x + 100y \ge 900$ C $100x + 50y \le 900$ D $x + y = 900$ Câu 35 Câu 35: Khẳng định nào sau đây là đúng? A $\sin \alpha = \sin \left( {180^\circ - \alpha } \right)$ B $\cos \alpha = \cos \left( {180^\circ - \alpha } \right)$ C $\tan \alpha = \tan \left( {180^\circ - \alpha } \right)$ D $\cot \alpha = \cot \left( {180^\circ - \alpha } \right)$ Câu 36 Câu 36: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A $\cos 45^\circ = \sin 45^\circ $ B $\cos 45^\circ = \sin 135^\circ $ C $\cos 30^\circ = \sin 120^\circ $ D $\sin 60^\circ = \cos 120^\circ $ Câu 37 Câu 37: Cho hình chữ nhật ABCD có $AB = 3,BC = 4$. Độ dài của vectơ $\overrightarrow {AC} $ là: A 5 B 6 C 7 D 9 Câu 38 Câu 38: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ bằng vectơ $\overrightarrow {OC} $ có điểm đầu và điểm cuối la các đỉnh của lục giác là: A 2 B 3 C 4 D 6 Câu 39 Câu 39: Số quy tròn của 45,6534 với độ chính xác $d = 0,01$ là: A 45,65; B 45,6; C 45,7; D 45. Câu 40 Câu 40: Cho biết $\sqrt[3]{3} = 1,44224957...$. Số gần đúng của $\sqrt[3]{3}$ với độ chính xác 0,0001 là: A 1,4422; B 1,4421; C 1,442; D 1,44. Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09