ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID4432 Câu 1 Câu 1: Cho tập hợp A và a là một phần tử của tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A {a} ⊂ A; B {a} ∈ A; C a ∈ A; D $\emptyset $ ⊂ A . Câu 2 Câu 2: Cho mệnh đề chứa biến P(n): “n2 chia hết cho 4 ” với n là số nguyên. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A P(5); B P(2); C P(4); D P(6). Câu 3 Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) vô nghiệm” là: A Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) không có nghiệm; B Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm; C Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm phân biệt; D Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm kép. Câu 4 Câu 4: Gọi A là tập hợp các số thực không nhỏ hơn 1 và B là tập hợp các số thực có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 2. Tìm A∩B A A∩B=(1;2) B A∩B=[1;2) C A∩B=[1;2] D A∩B=(−2;1) Câu 5 Câu 5: Cho A = {0; 1; 2; 3; 4} và B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp (A \ B) ∪ (B \ A) bằng? A {5; 6}; B {2; 3; 4}; C {1; 2}; D {0; 1; 5; 6}. Câu 6 Câu 6: Số phần tử của tập hợp A = {k2 + 1| k ∈ ℤ, |k| ≤ 2} bằng A 1 B 5 C 3 D 2 Câu 7 Câu 7: Cho hai tập hợp (1; 3) và [2; 4]. Giao của hai tập hợp đã cho là A (2; 3]; B (2; 3); C [2; 3); D [2; 3]. Câu 8 Câu 8: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào? A (– ∞; – 2) ∪ [5; +∞); B (– ∞; – 2) ∪ (5; +∞); C (– ∞; – 2] ∪ (5; +∞); D (– ∞; – 2] ∪ [5; +∞). Câu 9 Câu 9: Lớp 10A1 có 6 học sinh giỏi Toán, 4 học sinh giỏi Lý, 5 học sinh giỏi Hóa, 2 học sinh giỏi Toán và Lý, 3 học sinh giỏi Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A1 là: A 15 B 23 C 7 D 9 Câu 10 Câu 10: Cặp số (x; y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 5x – 3y ≤ 2? A (0; – 2); B (3; 0); C (2; 1); D (– 1; – 1). Câu 11 Câu 11: Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A 8 – $\sqrt{2}$x ≤ 0; B 4x – 3 > 0; C $\frac{1}{3}$x – 3 < 0; D (x + 1)2 ≥ 1. Câu 12 Câu 12: Phần mặt phẳng không bị gạch chéo trong hình vẽ bên (kể cả biên) là biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây? A $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \ge 0}\\{x + 2y \le 4}\end{array}} \right.$ B $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 0}\\{x + 2y \ge 4}\end{array}} \right.$ C $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \ge 0}\\{x + 2y \ge 4}\end{array}} \right.$ D $\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 0}\\{x + 2y \le 4}\end{array}} \right.$ Câu 13 Câu 13: Cho sin35° ≈ 0,57. Giá trị của sin145° gần với giá trị nào nhất sau đây: A 0,57 B 1 C $\frac{\sqrt{2}}{2}$ D 0,15 Câu 14 Câu 14: Tính giá trị biểu thức: A = cos 0° + cos 40° + cos 120° + cos 140° A $\frac{1}{2}$ B – 0,5 C 1 D 0 Câu 15 Câu 15: Cho tam giác ABC, ta có các đẳng thức:(I) $sin\frac{A}{2}=\sin \frac{B+C}{2}$;(II) $\tan \frac{A}{2}=\cot \frac{B+C}{2}$;(III) sinA = sin(B + C).Có bao nhiêu đẳng thức đúng? A 1 B 3 C 2 D 0 Câu 16 Câu 16: Cho điểm M(x0; y0) nằm trên đường tròn đơn vị thỏa mãn $\widehat {xOM} = \alpha $. Khi đó phát biểu nào dưới đây là sai? A sinα = x0; B cosα = x0; C tanα = $\frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}$; D cotα = $\frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}$. Câu 17 Câu 17: Trong các công thức dưới đây, công thức nào sai về cách tính diện tích tam giác ABC? Biết AB = c, AC = b, BC = a, ha, hb, hc lần lượt là các đường cao kẻ từ đỉnh A, B, C, r là bán kính đường tròn nội tiếp, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A SABC = pr; B SABC = $\frac{1}{2}$c.a.sinA; C SABC = $\sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} $; D SABC = $\frac{{abc}}{{4R}}$. Câu 18 Câu 18: Cho tam giác ABC, có các cạnh AB = c, AC = b, BC = a. Định lí sin được phát biểu: A $\frac{a}{{{\rm{cos}}A}} = \frac{b}{{\cos B}} = \frac{c}{{\cos C}}$ B $\frac{a}{{{\rm{sin}}A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}}$ C a.cosA = b.cosB = c.cosC D a.sinA = b.sinB = c.sinC Câu 19 Câu 19: Cho tam giác ABC có BC = 50 cm, $\hat B = 65^\circ ,\hat C = 45^\circ $. Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị xăng – ti – mét). Chu vi của tam giác ABC là: A 135,84; B 67,92; C 131,91; D 65,96. Câu 20 Câu 20: Một người đứng ở vị trí A trên nóc một ngôi nhà cao 8m đang quan sát một cây cao cách ngôi nhà 25m và đo được $\widehat {BAC} = 65^\circ $. Chiều cao của cây gần với kết quả nào nhất sau đây? A 38m; B 39m; C 19m; D 20m. Câu 21 Câu 21: Đẳng thức nào sau đây, mô tả đúng hình vẽ bên? A $3\overrightarrow {AI} + \overrightarrow {AB} = \vec 0$ B $\overrightarrow {BI} + 3\overrightarrow {BA} = \vec 0$ C $3\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} = \vec 0$ D $\overrightarrow {AI} + 3\overrightarrow {AB} = \vec 0$ Câu 22 Câu 22: Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng. A $\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AD}$ B $\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}$ C $\left| \overrightarrow{AB} \right|=\left| \overrightarrow{AD} \right|$ D $\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}$ Câu 23 Câu 23: Cho hình bình hành ABCD với điểm K thỏa mãn $\overrightarrow{KA}+\overrightarrow{KC}=\overrightarrow{AB}$ thì A K là trung điểm của AC. B K là trung điểm của AD. C K là trung điểm của AB. D K là trung điểm của BD. Câu 24 Câu 24: Cho tam giác đều ABC có AB = a, M là trung điểm của BC. Khi đó $\left| \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{AC} \right|$ bằng A $\frac{a}{4}$. B 2a. C $\frac{a}{2}$. D a. Câu 25 Câu 25: Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}$ B $\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CD}$ C $\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}$ D $\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}$ Câu 26 Câu 26: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A $\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}$ B $\overrightarrow{AN}=\overrightarrow{MO}$ C $\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OD}$ D $\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{BM}$ Câu 27 Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai? A Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. B Vectơ là đoạn thẳng có hướng. C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương. D Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. Câu 28 Câu 28: Cho hình thang MNPQ, MN // PQ, MN = 2PQ. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A $\overrightarrow{MN}=2\overrightarrow{PQ}$ B $\overrightarrow{MQ}=2\overrightarrow{NP}$ C $\overrightarrow{MN}=-2\overrightarrow{PQ}$ D $\overrightarrow{MQ}=-2\overrightarrow{NP}$ Câu 29 Câu 29: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính bằng 1. Gọi M là điểm nằm trên đường tròn (O), độ dài vectơ $\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} $ bằng A 1 B 6 C $\sqrt 3 $ D 3 Câu 30 Câu 30: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a, gọi H là trung điểm của cạnh BC. Độ dài của vectơ $2\left( {\overrightarrow {HA} - \overrightarrow {HC} } \right)$ bằng A a B 2a C $\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$ D $a\sqrt 3 $ Câu 31 Câu 31: Kí hiệu nào sau đây để chỉ $\sqrt 5 $ không phải là số hữu tỉ? A $\sqrt 5 \ne Q$ B $\sqrt 5 \not\subset Q$ C $\sqrt 5 \notin Q$ D $\sqrt 5 \in Q$ Câu 32 Câu 32: Một nhóm các học sinh lớp 10H giỏi Toán hoặc giỏi Văn. Trong đó, có 5 bạn giỏi Toán; 7 bạn giỏi Văn và 2 bạn giỏi cả hai môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu học sinh? A 14 B 10 C 12 D 7 Câu 33 Câu 33: Cho tập A = (−∞; 1] và B = (m; +∞). Tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ là: A m > 1; B m ≤ 1; C m < 1; D m ≥ 1. Câu 34 Câu 34: Cho A = (−20; 20) và B = [2m – 4; 2m + 2) (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để B ⊂ A? A 9; B 17 C 8 D 10 Câu 35 Câu 35: Cho hai tập hợp A = [−1; 3), B = [a; a + 3]. Với giá trị nào của a thì A ∩ B = $\emptyset $? A $\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \ge 3}\\{a \le - 4}\end{array}} \right.$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a > 3}\\{a < - 4}\end{array}} \right.$ C $\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \ge 3}\\{a < - 4}\end{array}} \right.$ D $\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a > 3}\\{a \le - 4}\end{array}} \right.$ Câu 36 Câu 36: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình: 2x + y < 1? A (0; 0); B (3; – 7); C (– 2; 1); D (0; 1). Câu 37 Câu 37: Cặp số (2; 3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A 2x – 3y – 1 > 0; B x – y < 0; C 4x – 3y > 0; D x – 3y + 7 < 0. Câu 38 Câu 38: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}2x - 5y - 1 > 0\\2x + y + 5 > 0\\x + y + 1 < 0\end{array} \right.$ ? A (0; 0); B (1; 0); C (0; – 2); D (0; 2). Câu 39 Câu 39: Phần nửa mặt phẳng tô đậm (không kể đường thẳng d) là miền nghiệm của bất phương trình nào? A x – y > – 2; B x – y > 2; C x – y < – 2; D x + y < 2. Câu 40 Câu 40: Phần nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả đường thẳng d) trong hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào? A x + 2y ≥ – 2; B 2x + y ≤ 2; C 2x + y ≥ – 2; D x + 2y ≥ 2. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 03