ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID4445 Câu 1 Câu 1: Chọn phương án đúng. Tìm câu không phải mệnh đề A Số 2009 chia hết cho 3. B Phở rất ngon! C Hà Nội là thủ đô của nước Thái Lan. D 2+3=10. Câu 2 Câu 2: Tìm mệnh đề sai A $\Delta ABC$ đều $ \Leftrightarrow AB=AC$ và $\widehat A$= $60^\circ $. B $n \;\vdots \;3 \Leftrightarrow {n^2} \;\vdots\; 3$. C $ABCD$ là hình chữ nhật $ \Leftrightarrow AC = BD$. D $n \;\vdots \;6 \Leftrightarrow n\; \vdots \;2$ và $n\; \vdots\; 3$. Câu 3 Câu 3: Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$ “${x^2}-5x + 6 = 0$”, với $x \in \mathbb{R}$. Tìm mệnh đề đúng A P(1) B P(6) C P(2) D P(-1) Câu 4 Câu 4: Tìm mệnh đề đúng A $\forall n \in \mathbb{N},{{\rm{n}}^2}+1$ không chia hết cho 3. B $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ (x - 1}}{{\rm{)}}^2} \ne x - 1$. C $\exists n \in \mathbb{N},{\rm{ }}{{\rm{n}}^2} + 1$ chia hết cho 4. D $\exists x \in \mathbb{Q},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} = 2009$. Câu 5 Câu 5: Tìm mệnh đề sai A $\forall n \in \mathbb{N},{\rm{ 2n}} \ge {\rm{n}}{\rm{.}}$ B $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} + 1 \ne x.$ C $\exists n \in \mathbb{N},{\rm{ }}{{\rm{n}}^2} = n$ D $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} > 0$ Câu 6 Câu 6: Tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{2x - {x^2}}}{{{x^2} + 1}}$ là A $\mathbb{R}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}$ Câu 7 Câu 7: Tập xác định của hàm số $y = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {1 - x\;{\text{khi}} - 2 \leqslant x < - 1} \\ {3x + 2\;{\text{khi}} - 1 \leqslant x < 1} \\ {2x + 3\;{\text{khi}}1 < x < 3} \end{array}} \right.$ là A $\left[ { - 2;3} \right]$ B $\left( { - 2;3} \right)$ C $\left[ { - 2;3} \right)$ D $\left( { - 2;3} \right]$ Câu 8 Câu 8: Cho hàm số $f(x) = \left| {2x - 1} \right|$ . Lúc đó $f\left( x \right) = 3$ khi A $x=2$ B $x=2$ hoặc $x=-1$ C $x = \pm 2$ D Kết quả khác Câu 9 Câu 9: Cho các điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Xác định vectơ tổng $\overrightarrow{M N}+\overrightarrow{P Q}+\overrightarrow{R P}+\overrightarrow{N P}+\overrightarrow{Q R}$ A $\overrightarrow{M P} .$ B $ \overrightarrow{M N} \text { . }$ C $ \overrightarrow{M Q} \text { . }$ D $ \overrightarrow{M R} \text { . }$ Câu 10 Câu 10: Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG . Độ dài của vectơ $\overrightarrow{B I} \text { là }$? A $\begin{array}{llll} a \frac{\sqrt{21}}{6} \end{array}$ B $a \frac{\sqrt{21}}{3}$ C $a \frac{\sqrt{3}}{6}$ D $ a \frac{\sqrt{3}}{2} .$ Câu 11 Câu 11: Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để $\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{C D} ?$ A ABCD là hình bình hành. B ABDC là hình bình hành. C AD và BC có cùng trung điểm. D AB=CD Câu 12 Câu 12: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “$\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$” A $\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$ B $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1$ C $\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x > }}{{\rm{x}}^2} + 1$ D $\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x}} \ne {x^2} + 1$ Câu 13 Câu 13: Liệt kê các phần tử của tập $S{\rm{ = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)(2{x^2} - 5x + 3) = 0} \right\}$. A $S=\left\{ {1;1;\dfrac{3}{2}} \right\}$ B $S=\left\{ {1;\dfrac{3}{2}} \right\}$ C $S=\left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}$ D $S=\left\{ 1 \right\}$ Câu 14 Câu 14: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{2{x^2} - 3x + 1}}$ ? A $A\left( {0;1} \right)$ B $B\left( {\dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}} \right)$ C $C\left( {1;0} \right)$ D $D\left( {2;\dfrac{1}{3}} \right)$ Câu 15 Câu 15: Cho hàm số $\;f\left( x \right) = {\rm{ }}2{x^3}\;-{\rm{ }}3x{\rm{ }} + {\rm{ }}1$. Tìm mệnh đề đúng A $f\left( x \right)$ là hàm chẵn B $f\left( x \right)$ là hàm lẻ C $f\left( x \right)$ là hàm không chẵn, không lẻ D $f\left( x \right)$ là hàm vừa chẵn, vừa lẻ Câu 16 Câu 16: Tập nào sau đây là tập rỗng ? A $A=\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)({x^2} + 4x + 5) = 0} \right\}$ B $B=\left\{ {x \in \mathbb{R}|5x = {x^2} + 6} \right\}$ C $C = \left\{ {x \in \mathbb{Q}|{x^2} - (\sqrt 2 + 1)x + \sqrt 2 = 0} \right\}$ D $D = \left\{ {n \in \mathbb{N}|3{n^2} + 5n + 2 = 0} \right\}$ Câu 17 Câu 17: Cho I là trung điểm của AB, M là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} = \overrightarrow 0 $ B $\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 $ C $\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow {MI} $ D $\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} =2 \overrightarrow {MI} $ Câu 18 Câu 18: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm. Khi đó $|\overrightarrow{A B}-\overrightarrow{G C}|$ là? A $\frac{a \sqrt{3}}{3}$ B $\frac{2 a \sqrt{3}}{3} $ C $\frac{4 a \sqrt{3}}{3} .$ D $\frac{2 a}{3}$ Câu 19 Câu 19: Tam giác ABC thỏa mãn: $|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=|\overrightarrow{A B}-\overrightarrow{A C}|$ thì tam giác ABC là A Tam giác vuông tại A. B Tam giác vuông tại C . C Tam giác vuông tại B . D Tam giác cân tại C . Câu 20 Câu 20: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB =a. Tính $|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|$ A $|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=\frac{a \sqrt{2}}{2} \text { . }$ B $\begin{aligned} &|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=a \sqrt{2} \end{aligned}$ C $|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=2a$ D $|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=a$ Câu 21 Câu 21: Cho $M = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\,N = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\},$ $P = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x)g(x) = 0} \right\}.$ Khi đó A $P = M \cup N$ B $P = M \cap N$ C $P = M\backslash N$ D $P = N\backslash M$ Câu 22 Câu 22: Cho A, B là các tập tùy ý. Tìm mệnh đề đúng A $A \cap B = A$ B $A \cup B = B$ C $(A\backslash B) \cup (B\backslash A) = (A \cup B)\backslash (A \cap B)$ D $(A\backslash B) \cup B = A$ Câu 23 Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ ? A $y = \left| {x - 2} \right| + \left| {x + 2} \right|$ B $y = \left| {x - 2} \right| - \left| {x + 2} \right|$ C $y = \left| {1 - 2x} \right| + \left| {1 + 2x} \right|$ D $y = \left| {{x^2} - 4} \right|$ Câu 24 Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm chẵn ? A $y = - {x^{4\;}}{\rm{ + }}3$ B $y = \dfrac{1}{{{x^4}}}$ C $y = {x^{4\;}} + 3{x^{2\;}} - 2$ D $y = {x^2} - 3x$ Câu 25 Câu 25: Tịnh tiến đồ thị hàm số $y = 2x{\rm{ }} - 3$ sang phải 2 đơn vị, rồi xuông dưới 1 đơn vị thì đồ thị hàm số A $y = 2x + 2$ B. $y = 2x-6$ C. $y = 2x-8$ D. $y = 2x$ B $y = 2x-6$ C $y = 2x-8$ D $y = 2x$ Câu 26 Câu 26: Cho hai tập $A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x + 3 < 5 + 2x} \right\},$$\;{\rm{ B = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|5x - 4 < 4x - 1} \right\}$. Tất cả các số tự nhiên thuộc tập $A \cap B$ là A $0,1,2$ B $0,1$ C $1,2$ D $-1,0,1,2$ Câu 27 Câu 27: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng? A $\overrightarrow{M A}=\overrightarrow{M B} . $ B $\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{A C} .$ C $\overrightarrow{M N}=\overrightarrow{B C}$ D $|\overrightarrow{B C}|=2|\overrightarrow{M N}|$ Câu 28 Câu 28: Cho đoạn thẳng AB và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. M là một điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây là đúng? A $\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = M{I^2} + I{A^2}$ B $\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = M{I^2} - I{A^2}$ C $\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = 2M{I^2} - I{A^2}$ D $\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = M{I^2} - 2I{A^2}$ Câu 29 Câu 29: Tam giác ABC là tam giác nhọn có AA' là đường cao. Khi đó véctơ $\vec{u}=(\tan B) \overrightarrow {A^{\prime} B}+(\tan C) \overrightarrow {A^{\prime} C}$ là? A $\vec{u}=\overrightarrow{B C}$ B $\vec{u}=\overrightarrow{0}$ C $\vec{u}=\overrightarrow{AB}$ D $\vec{u}=\overrightarrow{BA}$ Câu 30 Câu 30: Cho hình chữ nhật ABCD. Tập hợp các điểm M thỏa mãn $|\overrightarrow{M A}+\overrightarrow{M B}|=|\overrightarrow{M C}+\overrightarrow{M D}|$ là: A Đường tròn đường kính AB . B Đường tròn đường kính BC . C Đường trung trực của cạnh AD D Đường trung trực của cạnh AB . Câu 31 Câu 31: Một đường thẳng song song với đường thẳng $y = - x\sqrt 2 $ là A $y + x\sqrt 2 = 2$ B $y = - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}x - 2$ C $y = x\sqrt 2 + 2$ D $y - \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}x = - 2$ Câu 32 Câu 32: Cho số $a{\rm{ }} < {\rm{ }}0$. Điều kiện cần và đủ để hai tập $( - \infty ;5a)$ và $\left( {\dfrac{5}{a}; + \infty } \right)$ có giao khác rỗng là A $ - 1 \le a < 0$ B $a \le - 1$ C $a < -1$ D $-1< a <0$ Câu 33 Câu 33: Cho các tập hợp $A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\;B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\}$ và $C = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{f^2}(x) + {g^2}(x) = 0} \right\}$. Khi đó A $C = A \cup B$ B $C = A\backslash B$ C $C=B\backslash A$ D $A \cap B$ Câu 34 Câu 34: Đồ thị trên Hình 1 là hàm số A $y = \left| x \right|$ B $y = 2\left| x \right| - 2$ C $y = \dfrac{1}{2}\left| x \right|$ D $y = - \dfrac{1}{2}\left| x \right|$ Câu 35 Câu 35: Cho các tập $A = \left[ { - 5;4} \right],$$\,{\rm{ B = }}\left( { - 3;2} \right)$. Khi đó A $A\backslash B = \left[ { - 5; - 4} \right] \cup \left[ {3;4} \right]$ B $A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right] \cup \left[ {2;4} \right]$ C $A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right]$ D $A\backslash B = \left[ { - 5;\left. { - 3} \right) \cup \left( {2;\left. 4 \right]} \right.} \right.$ Câu 36 Câu 36: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng A $E \subset E \cap F$ B $E \cup F \subset F$ C $E = (E\backslash F) \cup (E \cap F)$ D $E \cup F = (E\backslash F) \cup (F\backslash E)$ Câu 37 Câu 37: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA =4. Tính $|\overrightarrow{O A}-\overrightarrow{O B}|.$ A $|2 \overrightarrow{O A}-\overrightarrow{O B}|=4$ B $|2 \overrightarrow{O A}-\overrightarrow{O B}|=12$ C $|2 \overrightarrow{O A}-\overrightarrow{O B}|=4\sqrt5$ D Đáp án khác. Câu 38 Câu 38: Trong hệ trục tọa độ $(O ; \vec{i} ; \vec{j})$ cho hai véc tơ $\vec{a}=2 \vec{i}-4 \vec{j} ; \vec{b}=-5 \vec{i}+3 \vec{j}$ . Tọa độ của vectơ $\vec{u}=2 \vec{a}-\vec{b}$ là A $\vec{u}=(9 ;-5) \cdot $ B $\vec{u}=(-1 ; 5) \cdot$ C $ \vec{u}=(7 ;-7) . $ D $ \vec{u}=(9 ;-11) .$ Câu 39 Câu 39: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A có $B(1 ;-3) \text { và } C(1 ; 2)$. Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC , biết AB=3, AC=4 A $H\left(1 ; \frac{24}{5}\right) \cdot$ B $H\left(1 ;-\frac{6}{5}\right) .$ C $H\left(1 ;-\frac{24}{5}\right) .$ D $H\left(1 ; \frac{6}{5}\right)$ Câu 40 Câu 40: Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi $\overrightarrow{I A}=2 \overrightarrow{I B}, 3 \overrightarrow{J A}+2 \overrightarrow{J C}=\overrightarrow{0}$. Hệ thức nào đúng? A $\overrightarrow{I J}=\frac{5}{2} \overrightarrow{A C}-2 \overrightarrow{A B} .$ B $\overrightarrow{I J}=\frac{5}{2} \overrightarrow{A B}-2 \overrightarrow{A C} .$ C $\overrightarrow{I J}=\frac{2}{5} \overrightarrow{A B}-2 \overrightarrow{A C}$ D $\overrightarrow{I J}=\frac{2}{5} \overrightarrow{A C}-2 \overrightarrow{A B}$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 07 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09