ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 14 Số câu30Quiz ID4453 Câu 1 Câu 1: Cho ngũ giác đều ABCDE, tâm O. Mệnh đề nào sau đây sai? A Có 5 vectơ mà điểm đầu là O, điểm cuối là các định của ngũ giác. B Có 5 vectơ gốc O có độ dài bằng nhau. C Có 4 vectơ mà điểm đầu là A, điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác. D Các vectơ khác $\overrightarrow 0 $ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh, giá là các cạnh của ngũ giác có độ dài bằng nhau. Câu 2 Câu 2: Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng? A $\overrightarrow {HB} = \overrightarrow {HC} $ B $\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = 2\left| {\overrightarrow {HC} } \right|$ C $\overrightarrow {AH} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\overrightarrow {HC} $ D $\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} $ Câu 3 Câu 3: Cho tam giác ABC. Vectơ $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} $ có giá chứa đường thẳng nào sau đây? A Tia phân giác của góc A; B Đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC; C Đường trung tuyến qua A của tam giác ABC; D Đường thẳng BC. Câu 4 Câu 4: Cho hình vuông ABCD cạnh a, $\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {AD} } \right|$ bằng A 2a B 0 C $a\sqrt2$ D $2a\sqrt2$ Câu 5 Câu 5: Cho ba điểm A, B, C phân biệt sao cho $\overrightarrow {AB} = k\overrightarrow {AC} $. Biết rằng B nằm giữa A và C. Giá trị k thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A k < 0 B k = 1 C 0 < k < 1 D k > 1 Câu 6 Câu 6: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn $\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + 2\overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 $. Khi đó điểm M là: A Trọng tâm tam giác ABC B Trung điểm của AB C Đỉnh thứ tư của hình bình hành ACBM D Trung điểm của CI (I là trung điểm của AB) Câu 7 Câu 7: Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M sao cho $\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} } \right| = \left| {\overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MD} } \right|$ là A Đường trung trực của BC B Đường tròn tâm I, bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB C Đường trung trực của EF với E, F lần lượt là trung điểm của AB và BC D Đường tròn tâm I, bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB Câu 8 Câu 8: Cho ba điểm M(2; 2), N( - 4; - 4), P(5; 5). Khẳng định nào sau đây đúng? A M nằm giữa N và P B N nằm giữa M và P C P nằm giữa M và N D M, N, P không thẳng hàng Câu 9 Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3; 1); B(2; 2); C(1; 16); D(1; –6). Hỏi G(2; –1) là trọng tâm của tam giác nào trong các tam giác sau đây? A Tam giác ABD B Tam giác ABC C Tam giác ACD D Tam giác BCD Câu 10 Câu 10: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Khi đó ABCD là hình bình hành nếu A $\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {AB} $ B $\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {DC} $ C $\overrightarrow {DC} = \overrightarrow {AB} $ D $\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {AB} $ và $\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {DC} $ Câu 11 Câu 11: Cho hình bình hành ABCD. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng thức $\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MD} $ là A tập rỗng B một đường tròn C một đường thẳng D một đoạn thẳng Câu 12 Câu 12: Cho tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b. Gọi CM là đường phân giác trong của góc C (M∈AB). Biểu thị nào sau đây là đúng? A $\overrightarrow {MA} = \frac{b}{a}\overrightarrow {MB} $ B $\overrightarrow {MA} = - \frac{b}{a}\overrightarrow {MB} $ C $\overrightarrow {MA} = \frac{c}{a}\overrightarrow {MB} $ D $\overrightarrow {MA} =- \frac{c}{a}\overrightarrow {MB} $ Câu 13 Câu 13: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính $\left| {\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} } \right|$? A $\left| {\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} } \right|=a$ B $\left| {\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} } \right|=a\sqrt2$ C $\left| {\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} } \right|=\frac{a}2$ D $\left| {\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} } \right|=\frac{a\sqrt2}2$ Câu 14 Câu 14: Cho ba vectơ $\overrightarrow a = \left( {2;1} \right),\overrightarrow b = \left( {3;4} \right),\overrightarrow c = \left( {7;2} \right)$. Giá trị của k, h để $\overrightarrow c = k.\overrightarrow a + h.\overrightarrow b $ là A k = 2,5 và h = -1,3 B k = 4,6 và h = -5,1 C k = 4,4 và h = -0.6 D k = 3,4 và h = -0,2 Câu 15 Câu 15: Cho các vectơ $\overrightarrow a = ( - 1;2),\overrightarrow b = (3;5)$. Tìm các số thực x, y sao cho $x\overrightarrow a + y\overrightarrow b = \overrightarrow 0 $ A x = 0, y = 1 B x = 0, y = 0 C x = 1, y = 0 D x = 1, y = 1 Câu 16 Câu 16: M là điểm trên nửa đường trong lượng giác sao cho góc xOM = α. Tọa độ của điểm M là A (sin α; cos α) B (cos α; sin α) C (- sin α; - cos α) D (- cos α; - sin α) Câu 17 Câu 17: Tính giá trị biểu thức P = sin30°cos15° + sin150°cos165°. A $P=-\frac{3}{4}$ B P = 0 C P = 0,5 D P = 1 Câu 18 Câu 18: Cho biết $\sin \frac{\alpha }{3} = \frac{3}{5}$. Giá trị của $P = 3{\sin ^2}\frac{\alpha }{3} + 5{\cos ^2}\frac{\alpha }{3}$ bằng bao nhiêu? A $P=\frac{105}{25}$ B $P=\frac{107}{25}$ C $P=\frac{109}{25}$ D $P=\frac{111}{25}$ Câu 19 Câu 19: Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính $\left( {\overrightarrow {AH} ,\overrightarrow {BA} } \right)$ A 30o B 60o C 120o D 150o Câu 20 Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1), B(3; -2), C(5; 7). Giá trị của $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} $ là: A 15 B -15 C 21 D -21 Câu 21 Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), B(4; 13), C(5; 0). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là A (2; 2) B (1; 1) C (-2; -2) D (-1; -1) Câu 22 Câu 22: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Giá trị của $\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} $ là A a2 B $\frac{a^2}{2}$ C $-\frac{a^2}{2}$ D $\frac{\sqrt3a^2}{2}$ Câu 23 Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho $\overrightarrow a = (1; - 3),\overrightarrow b = (6,x)$. Hai vectơ đó vuông góc với nhau khi và chỉ khi A -2 B 2 C -3 D 3 Câu 24 Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ $\overrightarrow a = (4;3),\overrightarrow b = (1;7)$. Tính góc giữa hai vectơ $\overrightarrow a ,\overrightarrow b $. A 90o B 60o C 30o D 45o Câu 25 Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4); B(3; 2); C(5; 4). Tính chu vi P của tam giác đã cho. A $4 + 2\sqrt 2 $ B $4 + 4\sqrt 2 $ C $8 + 8\sqrt 2 $ D $2 + 2\sqrt 2 $ Câu 26 Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1, 1); B (1; 3) và C(1; -1). Khẳng định nào sau đây là đúng ? A Tam giác ABC đều. B Tam giác ABC có ba góc đều nhọn. C Tam giác ABC cân tại B. D Tam giác ABC vuông cân tại A. Câu 27 Câu 27: Cho tam giác ABC có a = 6 cm, b = 7 cm, c = 10 cm. Tam giác ABC là A Tam giác nhọn B Tam giác tù C Tam giác vuông D Tam giác đều Câu 28 Câu 28: Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, mc=4. Giá trị của c là A $2\sqrt{10}$ B $\sqrt{10}$ C $3\sqrt{10}$ D $\frac{\sqrt{10}}2$ Câu 29 Câu 29: Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB, a + b = 2c. Khẳng định nào sau đây đúng? A sin B + sin C = 2 sin A B sin C + sin A = 2 sin B C sin A + sin B = 2 sin C D sin A + sin B = sin C Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3; 0); B(3; 0) và C(2; 6). Gọi H(a; b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b A 5 B 6 C 7 D 8 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 13 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 15