ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 15 Số câu50Quiz ID4454 Câu 1 Câu 1: Đường thẳng y=ax+b đi qua các điểm P(4;2) và Q(1;1) thì hệ số a, b của nó là : A $\begin{aligned}&\left\{\begin{array}{l}a=\frac{1}{3} \\b=\frac{2}{3}\end{array}\right.\end{aligned}$ B $\left\{\begin{array}{l}a=\frac{-2}{3} \\b=\frac{1}{3}\end{array}\right.$ C $\begin{aligned}&\left\{\begin{array}{l}a=\frac{2}{3} \\b=\frac{1}{3}\end{array}\right.\end{aligned}$ D $\left\{\begin{array}{l}a=\frac{-2}{3} \\b=\frac{-1}{3}\end{array}\right.$ Câu 2 Câu 2: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó giá trị $|\overrightarrow{A C}+\overrightarrow{B D}|$ bằng bao nhiêu ? A $2 a \sqrt{2}$ B $2a$ C $a$ D $0$ Câu 3 Câu 3: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số $y=2 x^{2}+6 x+3$ và đường thẳng $y=-2x-3$ là A 1 và -3 B 1 và 3 C -1 và -3 D -1 và 3 Câu 4 Câu 4: Cho parabol $y=a x^{2}-4 x+c$ đi qua điểm M(3;0) và có trục đối xứng x=2. Khi đó hệ số a, c là: A $\left\{\begin{array}{l}a=-1 \\ c=-3\end{array}\right.$ B $\left\{\begin{array}{l}a=1 \\ c=3\end{array}\right.$ C $\left\{\begin{array}{l}a=1 \\ c=-3\end{array}\right.$ D $\left\{\begin{array}{l}a=-1 \\ c=3\end{array}\right.$ Câu 5 Câu 5: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Giá trị $|\overrightarrow{A B}-\vec{CA}|$ bằng bao nhiêu ? A $\frac{a \sqrt{3}}{2}$ B $a$ C $a\sqrt3$ D $2a$ Câu 6 Câu 6: Nếu ba điểm A(2;3), B(3;4) và C(m+1;-2) thẳng hàng thì m là A -2 B -4 C 1 D 3 Câu 7 Câu 7: Cho A(-2;-1), B(-1;3), C(m+1;n-2). Nếu $2 \overrightarrow{A B}-3 \overrightarrow{A C}=\overrightarrow{0}$ thì ta có hệ thức nào sau đây đúng ? A $2 m-n+5=0$ B $3 m+3 n-4=0$ C $m+2 n-5=0$ D $2 m+n-5=0$ Câu 8 Câu 8: Tập xác định của hàm số $y=\frac{2}{x-1}+\sqrt{x+3}$ là A $[-3 ;+\infty)$ B $\mathbb{R}\backslash \{1\}$ C $[-3 ; 1) \cup(1 ;+\infty)$ D $(1 ;+\infty)$ Câu 9 Câu 9: Parabol (P) đi qua ba điểm A(-1;0), B(0;-4) và C(1;-6) có phương trình là A $y=x^{2}+3 x-4$ B $y=x^{2}-3 x-4$ C $y=-x^{2}+3 x-4$ D $y=x^{2}-3 x+4$ Câu 10 Câu 10: Cho tập hợp $A=(0,2) \text { và } B=[1 ; 4)$ . Khi đó tập hợp $C_{\mathbb{R}}(A \cup B)$ là: A $(0 ; 4)$ B $(-\infty ;+\infty)$ C $(0 ; 2) \cup[1 ; 4)$ D $(-\infty ; 0] \cup[4 ;+\infty)$ Câu 11 Câu 11: Cho hình chữ nhật ABCD. Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng ? A $\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{C D}$ B $\overrightarrow{B C}=\overrightarrow{D A}$ C $\overrightarrow{A C}=\overrightarrow{B D}$ D $\overrightarrow{A D}=\overrightarrow{B C}$ Câu 12 Câu 12: Người ta làm một chiếc cổng hình parabol dạng $y=\frac{-1}{2} x^{2}$ có chiều rộng d=8m. Khi đó chiều cao h của cổng là A h=8m B h=10m C h=9m D h=7m Câu 13 Câu 13: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới ? A $y=-|2 x-3|$ B $y=|2 x-3|$ C $y=2 x+3$ D $y=2 x-3$ Câu 14 Câu 14: Mệnh đề phủ định của mệnh đề ‘‘$\forall x \in \mathbb{R}, x^{2}+x+1>0$ ’’ là : A $\forall x \in \mathbb{R}, x^{2}+x+1<0$ B $\forall x \in \mathbb{R}, x^{2}+x+1 \leq 0$ C $\exists x \in \mathbb{R}, x^{2}+x+1 \leq 0$ D Không tồn tại $x \in \mathbb{R}\,\, mà \,\,x^{2}+x+1>0$ Câu 15 Câu 15: Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A $[-3 ; 0] \cap(0 ; 5)=\{0\}$ B $[-1 ; 3) \cap(2 ; 5)=(2 ; 3)$ C $(-\infty ; 2) \cup(2 ;+\infty)=(-\infty ;+\infty)$ D $(1 ; 2) \cup(2 ; 5)=(1 ; 5)$ Câu 16 Câu 16: Với giá trị nào của m sau đây thì ba đường thẳng y=-5(x+1), y=mx+3 và y=3x+m đồng quy ? A m=3 B m=-13 hoặc m=3 C m=-13 D m=-3 Câu 17 Câu 17: Với giá trị nào của m sau đây thì hàm số $y=\frac{4+3 x}{x^{2}-3 x+2-m}$ xác định trên $\mathbb{R}$ A $m>\frac{17}{4}$ B $m<\frac{17}{4}$ C $m>\frac{-1}{4}$ D $m<\frac{-1}{4}$ Câu 18 Câu 18: Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB=3a và CD=6a. Khi đó $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{C D}|$ bằng bao nhiêu ? A 0 B -3a C 3a D 9a Câu 19 Câu 19: Cho parabol (P) $y=3 x^{2}-2 x+1$ . Điểm nào sau đây là đỉnh của (P) A $I(0 ; 1) $ B $I\left(\frac{1}{3} ; \frac{2}{3}\right)$ C $I\left(\frac{-1}{3} ; \frac{2}{3}\right)$ D $ I\left(\frac{1}{3} ; \frac{-2}{3}\right)$ Câu 20 Câu 20: Một parabol (P) có đồ thị như hình vẽ bên thì phương trình của (P) là : A $y=\frac{2}{3} x^{2}-\frac{4}{3} x$ B $y=-\frac{2}{3} x^{2}-\frac{4}{3} x+2$ C $y=\frac{2}{3} x^{2}-\frac{4}{3} x-2$ D $y=\frac{2}{3} x^{2}-\frac{4}{3} x+2$ Câu 21 Câu 21: Cho hai tập hợp $B=\mathbb{R} \backslash(0 ;+\infty)$.Khi đó tập hợp B là A $(-\infty ;+\infty)$ B $\mathbb{R} \backslash\{0\}$ C $(-10 ;+\infty)$ D $(-\infty ; 0]$ Câu 22 Câu 22: Cho tam giác ABC với A(1;1), B(-1;3) và C(-2;0) thì tam giác ABC là tam giác gì ? A Đều B Vuông tại A C Cân tại C D Cân tại A Câu 23 Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ? A $f(x)=|2 x+2016|+|2 x-2016|$ B $f(x)=6 x^{3}+7 x$ C $f(x)=2 x+1$ D $f(x)=2 x^{4}+x^{3}-5 x+1$ Câu 24 Câu 24: Cho tam giác ABC. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA và AB. Vectơ $\overrightarrow{A^{\prime} B^{\prime}}$cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ sau đây ? A $\overrightarrow{A C^{\prime}}$ B $\overrightarrow{B A}$ C $\overrightarrow{C^{\prime} B}$ D $\overrightarrow{A B}$ Câu 25 Câu 25: Cho tập $A=\{a, b, c, d\}$ Số tập con của A là : A 16 B 4 C 8 D 1 Câu 26 Câu 26: Điều kiện nào dưới đây là cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB ? A $\overrightarrow{O A}+\overrightarrow{O B}=\overrightarrow{0}$ B $\overrightarrow{O A}=\overrightarrow{O B}$ C $\overrightarrow{A O}=\overrightarrow{B O}$ D $\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}$ Câu 27 Câu 27: Cho hàm số $y=x^{2}-2 x+3$ . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A Hàm số đồng biến trên khoảng $(2 ;+\infty)$ B Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-\infty ; 2)$ C Đồ thị của hàm số có đỉnh I(1;0) D Hàm số đồng biến trên khoảng $(0 ;+\infty)$ Câu 28 Câu 28: Với giá trị nào của m sau đây, thì hàm số $y=(m-2) x-3$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ A m=2 B m>2 C m<2 D $m \neq 2$ Câu 29 Câu 29: Cho A(2;1), B(1;2). Để tứ giác OABC là hình bình hành thì tọa độ điểm C là A $\left(-1 ; \frac{1}{2}\right)$ B $(-1 ;-1)$ C $(1 ; 1)$ D $(-1;1)$ Câu 30 Câu 30: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C với AB=2a, CB=5a. Độ dài vectơ $\overrightarrow{A C}$ bằng bao nhiêu ? A $7 a$ B $10 a^{2}$ C $\frac{5 a}{2}$ D $3a$ Câu 31 Câu 31: Cho tập hợp $A=(-5 ; 0) \cup(3 ; 5) \text { và } B=(-1 ; 2) \cup(4 ; 6)$ . Khi đó tập hợp $A \cap B$ là A $(-5 ; 6)$ B $(-1 ; 0) \cup(4 ; 5)$ C $(-1 ; 3) \cup(4 ; 6)$ D $(-1 ; 0) \cup(3 ; 6)$ Câu 32 Câu 32: Cho tập hợp $A=(-5 ; 0) \cup(3 ; 5) \text { và } B=(-1 ; 2) \cup(4 ; 6)$ . Khi đó tập hợp $A \cap B$ là A $(-5 ; 6)$ B $(-1 ; 0) \cup(4 ; 5)$ C $(-1 ; 3) \cup(4 ; 6)$ D $(-1 ; 0) \cup(3 ; 6)$ Câu 33 Câu 33: Với giá trị m nào sau đây phương trình $x^{2}-2|x|+1=m$ có 4 nghiệm phân biệt A m<0 B m>1 C m=0 và m>1 D 0<m<1 Câu 34 Câu 34: Tập xác định của hàm số $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{x}{{x + 1}} \text{ nếu } x>0 \\\frac{{\sqrt[3]{{x + 1}}}}{{x - 1}}\text{ nếu } -1\le x\le0\end{array} \right.$ A $(0 ;+\infty)$ B $[-1 ; 0]$ C $[-1 ;+\infty)$ D $(-\infty ;-1)$ Câu 35 Câu 35: Cho vectơ $\vec{a}=(2 ; 1) \text { và } \vec{b}=(-1 ; 3)$ . Nếu $\vec{c}=(m ; n)$ cùng phương với $2 \vec{a}-3 \vec{b}$ thì m+n là : A 0 B 2 C 3 D 1 Câu 36 Câu 36: Đường thẳng đi qua điểm M(2 ;3) và song song với đường thẳng y=3x-2 có phương trình là A $y=3 x-3$ B $y=\frac{-1}{3} x-7$ C $y=3 x-7$ D $y=-3 x-3$ Câu 37 Câu 37: Tập xác định của hàm số $y=\frac{\sqrt{x+2}}{x-3}$ là: A $(3 ;+\infty)$ B $\mathbb{R} \backslash\{3\}$ C $(2 ; 3) \cup(3 ;+\infty)$ D $[-2 ;+\infty) \backslash\{3\}$ Câu 38 Câu 38: Tập xác định của hàm số $y=\frac{\sqrt{x^{2}-2 x+4}}{|x|+1}$ là A $\mathbb{R} \backslash\{-1\}$ B $(-\infty ;-1)$ C $(-1 ;+\infty)$ D $\mathbb{R}$ Câu 39 Câu 39: Parabol $y=a x^{2}+b x+c$ có đồ thị như hình vẽ bên thì dấu của các hệ số a, b, c là: A $\left\{\begin{array}{l}a<0 \\ b0\end{array}\right.$ B $\left\{\begin{array}{l}a>0 \\ b0\end{array}\right.$ C $\left\{\begin{array}{l}a0 \\ c<0\end{array}\right.$ D $\left\{\begin{array}{l}a<0 \\ b<0 \\ c<0\end{array}\right.$ Câu 40 Câu 40: Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện $\overrightarrow{I A}+2 \overrightarrow{I B}+3 \overrightarrow{I C}=\overrightarrow{0}$. Biểu thị vectơ $\overrightarrow{A I}$ theo hai vectơ $ \overrightarrow{A B} \text { và } \overrightarrow{A C}$ là A $\overrightarrow{A I}=\frac{1}{3} \overrightarrow{A B}-\frac{1}{2} \overrightarrow{A C}$ B $\overrightarrow{A I}=-\frac{1}{3} \overrightarrow{A B}-\frac{1}{2} \overrightarrow{A C}$ C $\overrightarrow{A I}=\frac{1}{3} \overrightarrow{A B}+\frac{1}{2} \overrightarrow{A C}$ D $\overrightarrow{A I}=\frac{-1}{3} \overrightarrow{A B}+\frac{1}{2} \overrightarrow{A C}$ Câu 41 Câu 41: Cho tập hợp $A=(-5 ; 3) \cap(0 ; 7)$ . Khi đó tập hợp A là : A (-5 ; 7) B (0 ; 3) C (-5 ; 0) D (3 ; 7) Câu 42 Câu 42: Đường thẳng y=ax+b đi quan điểm A(1;0), B(0;3) thì hệ số a, b của nó là: A $\left\{\begin{array}{l}a=-3 \\ b=-3\end{array}\right.$ B $\left\{\begin{array}{l}a=-3 \\ b=3\end{array}\right.$ C $\left\{\begin{array}{c}a=3 \\ b=-3\end{array}\right.$ D $\left\{\begin{array}{l}a=-3 \\ b=0\end{array}\right.$ Câu 43 Câu 43: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, và I là trung điểm của AM. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A $-\overrightarrow{I A}+\overrightarrow{I B}+\overrightarrow{I C}=\overrightarrow{0}$ B $\overrightarrow{I A}+\overrightarrow{I B}+\overrightarrow{I C}=\overrightarrow{0}$ C $2 \overrightarrow{I A}+\overrightarrow{I B}+\overrightarrow{IC}=\overrightarrow{0}$ D $\overrightarrow{I A}+\overrightarrow{I B}-\overrightarrow{I C}=\overrightarrow{0}$ Câu 44 Câu 44: Đường thẳng y=(m-1)x+2m+1 luôn đi qua điểm nào sau đây với mọi giá trị của m A (-2 ;-3) B (-2 ; 3) C (2 ;-3) D (2 ;-1) Câu 45 Câu 45: Tập xác định của hàm số $y=\frac{x^{2}-2 x+7}{x-1}$ là A $\mathbb{R}$ B $(1 ;+\infty)$ C $\mathbb{R} \backslash\{-1\}$ D $\mathbb{R} \backslash\{1\}$ Câu 46 Câu 46: Cho tập $A=[1 ; 5] \text { và tập } B=(-3 ; 2) \cup(3,7)$ . Khi đó kết quả $A \cap B$ là A $[1 ; 3] \cup(5 ; 7)$ B $(-3 ; 7)$ C $[1 ; 7)$ D $[1 ; 2) \cup(3 ; 5]$ Câu 47 Câu 47: Trong một khoảng thời gian nhất định, tại một địa phương đài khí tượng thủy văn đã thống kê được:+Số ngày mưa : 10 ngày+Số ngày lạnh : 6 ngày+Số ngày mưa và lạnh : 4 ngày+Số ngày mưa lạnh và có gió :1 ngày +Số ngày có gió : 8 ngày+Số ngày mưa và gió : 5 ngày+Số ngày lạnh và có gió : 3 ngàyVậy có bao nhiêu ngày có thời tiết xấu (có gió, mưa hay lạnh ) ? A 14 ngày B 11 ngày C 13 ngày D 12 ngày Câu 48 Câu 48: Tam giác ABC có trọng tâm G(0;7), đỉnh A(-1;4), B(2;5) thì đỉnh C có tọa độ là A (1 ; 12) B (-1 ; 12) C (3 ; 1) D (2 ; 12) Câu 49 Câu 49: Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào dưới đây đúng? A $|\overrightarrow{A H}|=\frac{\sqrt{3}}{2}|\overrightarrow{B C}|$ B $\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{A C}$ C $\begin{aligned}&\overrightarrow{H B}=\overrightarrow{H C}\end{aligned}$ D $\overrightarrow{A C}=2 \overrightarrow{H C}$ Câu 50 Câu 50: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau. B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều. D Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 16