ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 16 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 16 Số câu40Quiz ID4455 Câu 1 Câu 1: Cho đoạn thẳng AB có I là trung điểm. Mệnh đề nào dưới đây sai? A $\overrightarrow{I A}=-\overrightarrow{I B}$ B $\overrightarrow{I A}=\overrightarrow{B I}$ C $\overrightarrow{A I}=\overrightarrow{I B}$ D $\overrightarrow{I A}=\overrightarrow{I B}$ Câu 2 Câu 2: Cho ba điểm A, B, C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $\overrightarrow{A C}=\overrightarrow{B A}+\overrightarrow{B C}$ B $\overrightarrow{A C}=\overrightarrow{B A}-\overrightarrow{B C}$ C $\overrightarrow{A C}=\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{B C}$ D $\overrightarrow{A C}=\overrightarrow{C B}+\overrightarrow{B A}$ Câu 3 Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình $\left\{\begin{array}{l}x-y=3 \\2 x+y=3\end{array}\right.$ là A $\left\{\begin{array}{l}x=1 \\ y=-2\end{array}\right.$ B $\left\{\begin{array}{l}x=-2 \\ y=1\end{array}\right.$ C $\left\{\begin{array}{l}x=2 \\ y=-1\end{array}\right.$ D $\left\{\begin{array}{l}x=-1 \\ y=2\end{array}\right.$ Câu 4 Câu 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng $\sqrt2$ . Tính $T=|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}+\overrightarrow{A D}|$ A $\begin{aligned}&T=2 \sqrt{2}\end{aligned}$ B $ T=4 \sqrt{2}$ C $T=4$ D $T=2$ Câu 5 Câu 5: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số $y=(m-1) x+m-2$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ là A $(2 ;+\infty)$ B $(-\infty ; 1)$ C $[1 ;+\infty)$ D $(1 ;+\infty)$ Câu 6 Câu 6: Cho hàm số $y=f(x)=\left\{\begin{array}{lll}x-1 & \text { vói } & x \geq 1 \\x^{2}+2 & \text { vói } & x<1\end{array}\right.$. Tính$f(-2)+f(2)$ A $f(-2)+f(2)=3$ B $f(-2)+f(2)=-2$ C $f(-2)+f(2)=12$ D $f(-2)+f(2)=7$ Câu 7 Câu 7: Bạn Minh Thi vừa thi đậu vào lớp 10 năm học 2019 – 2020, ba mẹ của bạn thưởng cho bạn một chiếc laptop. Khi mang về bạn phát hiện ngoài bao bì có ghi trọng lượng 1,5456 kg ± 0,001 kg. Giá trị quy tròn trọng lượng của chiếc laptop đó là A 1,545 kg B 1,54 kg C 1,546 kg D 1,55 kg Câu 8 Câu 8: Cho parabol $y=a x^{2}+b x+3$ có đỉnh $I(2 ;-2)$ Khi đó giá trị a+2b bằng A $-\frac{15}{4}$ B $\frac{35}{4}$ C $-\frac{35}{4}$ D $\frac{15}{4}$ Câu 9 Câu 9: Cho hai tập hợp A = (- 20 ; 20) và $B=[2 m-4 ; 2 m+2)$ ( m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để $A \cup B=A ?$ A 16 B 18 C 15 D 17 Câu 10 Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số $y=\left(m^{4}-1\right) x+2020$ là hàm số bậc nhất? A $\mathbb{R} \backslash\{1\}$ B $\left[\begin{array}{l}m=1 \\ m=-1\end{array}\right.$ C $\mathbb{R} \backslash\{-1 ; 1\}$ D $m=1$ Câu 11 Câu 11: Điều kiện của a b , để phương trình $a x+b=0,(a, b \in \mathbb{R})$vô nghiệm là A $\left\{\begin{array}{l}a=0 \\ b \neq 0\end{array}\right.$ B $a=0$ C $\left\{\begin{array}{l}a \neq 0 \\ b \neq 0\end{array}\right.$ D $\left\{\begin{array}{l}a=0 \\ b=0\end{array}\right.$ Câu 12 Câu 12: Cho tam giác ABC , điểm M thỏa mãn:$2\overrightarrow{M A}-3 \overrightarrow{M B}=\overrightarrow{0}$. Khi đó, với điểm I bất kỳ, thỏa mãn$\overrightarrow{I A}=m \overrightarrow{I M}+n \overrightarrow{I B}$ thì cặp số (m; n) bằng A $\left(\frac{3}{2} ;-1\right)$ B $\left(\frac{3}{2} ; \frac{-1}{2}\right)$ C $(-2 ; 3)$ D $\left(\frac{-1}{2} ; \frac{3}{2}\right)$ Câu 13 Câu 13: Tập hợp $X=\{1 ; 2 ; 3\}$ có bao nhiêu tập con? A 8 B 6 C 7 D 9 Câu 14 Câu 14: Cho $A=(-\infty ;-2], B=[3 ;+\infty), C=(0 ; 4)$ Khi đó tập $(A \cup B) \cap C$ là: A $(-\infty ;-2) \cup[3 ;+\infty)$ B $[3 ; 4)$ C $(-\infty ;-2] \cup(3 ;+\infty)$ D $[3 ; 4]$ Câu 15 Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A ,$\widehat{B A C}=120^{\circ} \text { và } A B=a$. Tính $\overrightarrow{B A} \cdot\overrightarrow{C A}$ A $\frac{a^{2}}{2}$ B $-\frac{a^{2}}{2}$ C $-\frac{a^{2} \sqrt{3}}{2}$ D $\frac{a^{2} \sqrt{3}}{2}$ Câu 16 Câu 16: Cho $\vec{u}=(1 ;-3), \vec{v}=(2 ; 5)$. Khi đó tích vô hướng $\overrightarrow{u}.\vec v$bằng A -6 B -13 C 17 D -1 Câu 17 Câu 17: Phủ định mệnh đề “có một học sinh của lớp 10A không thích học môn toán” là A Tất cả các bạn lớp 10A đều thích học môn toán. B Không có bạn nào lớp 10A thích học môn toán. C Có ít nhất một bạn lớp 10A không thích học môn toán. D Có nhiều nhất một bạn lớp 10A không thích học môn toán. Câu 18 Câu 18: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào? A $(-\infty ;-2) \cup(5 ;+\infty)$ B $(-\infty ;-2) \cup[5 ;+\infty)$ C $(-\infty ;-2] \cup(5 ;+\infty)$ D $(-\infty ;-2] \cup[5 ;+\infty)$ Câu 19 Câu 19: Cho điểm $M(1 ;-3), N(-2 ; 1)$ Khi đó độ dài đoạn MN bằng A 5 B 25 C $\sqrt{5}$ D $\sqrt{17}$ Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y=a x^{2}-b x+c(a \neq 0)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng A $a>0 ; b0$ B $a<0 ; b<0, c<0$ C $a0, c>0$ D $a<0 ; b0$ Câu 21 Câu 21: Tập xác định của hàm số $y=\frac{x+1}{x-1}$ là A $\mathbb{R} \backslash\{1 ;-1\}$ B $(1 ;+\infty)$ C $\mathbb{R} \backslash\{1\}$ D $\mathbb{R} \backslash\{-1\}$ Câu 22 Câu 22: Cho hàm số $y=x^{2}-2 x-3$ . Tìm khẳng định SAI? A Hàm số đồng biến trên $\begin{array}{l}(2 ;+\infty)\end{array}$ B Hàm số đồng biến trên $\begin{array}{l}(-4 ;+\infty)\end{array}$ C Hàm số nghịgh biến trên $(-\infty ; 1)$ D Hàm số nghịch biến trên $\begin{array}{l}(-\infty ;-4)\end{array}$ Câu 23 Câu 23: Đồ thị hàm số $y=x^{2}-2 x+m$, với m là tham số, cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt khi A m<1 B $m \leq 1$ C m>-1 D m>1 Câu 24 Câu 24: Điểm M(1;2) không thuộc đồ thị hàm số nào sau đây? A $y=x+1$ B $y=\left\{\begin{array}{ll}x+1 & \text { khi } x \geq 1 \\ 2-x & \text { khi } x<1\end{array}\right.$ C $y=\left\{\begin{array}{ll}x+2 & \text { khi } x \geq 1 \\ 2-x & \text { khi } x<1\end{array}\right.$ D $y=x^{2}+1$ Câu 25 Câu 25: Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thỏa mãn $|\overrightarrow{M A}+\overrightarrow{M B}+\overrightarrow{M C}|=3 ?$ A 3 B Vô số. C 1 D 2 Câu 26 Câu 26: Cho hình vuông ABCD, có cạnh bằng a . Khi đó $|\overrightarrow{A D}+\overrightarrow{A C}|$ bằng A $\frac{a \sqrt{5}}{2}$ B $\frac{a \sqrt{3}}{2}$ C $\frac{a \sqrt{3}}{3}$ D $a \sqrt{5}$ Câu 27 Câu 27: Biết rằng hai vectơ $\vec a$ và $\vec b$ không cùng phương nhưng hai vectơ $3 \vec{a}-2 \vec{b} \text { và } \vec{a}+(x-1) \vec{b}$cùng phương. Khi đó giá trị của x là A $\frac{5}{3}$ B $\frac{-5}{3}$ C $\frac{1}{3}$ D $\frac{-1}{3}$ Câu 28 Câu 28: Phương trình $|x+1|=x^{2}-x$ có bao nhiêu nghiệm? A 2 B 1 C 4 D 0 Câu 29 Câu 29: Cho điểm $A(1 ;-2) ; B(1 ; 1) ; C(-1 ;-1)$thành lập thành tam giác. Khi đó góc $\widehat{A B C}$ bằng A $45^{\circ}$ B $90^{\circ}$ C $60^{\circ}$ D $135^{\circ}$ Câu 30 Câu 30: Cho hai điểm $A(-3,2), B(4,3)$ Điểm C thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác CAB vuông tại C . Khi đó tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành? A D(5 ; 1) B D(3 ; 2) C D(10 ; 1) D D(-4 ;-1) Câu 31 Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có G là trọng tâm của tam giác, biết rằng$A(1 ; 1), B(1 ;-2), G(2 ; 3)$ tọa độ của điểm C là: A $C(4 ; 2)$ B $C\left(\frac{4}{3} ; 2\right)$ C $C\left(\frac{4}{3} ; \frac{2}{3}\right)$ D $C(4 ; 10)$ Câu 32 Câu 32: Tổng các nghiệm của phương trình $\sqrt{x^{2}-x}=1$ bằng A 1 B $\frac{1}{2}$ C 0 D -1 Câu 33 Câu 33: Cho $A(2 ; 5), B(1 ; 3), C(5 ;-1)$. Tìm tọa độ điểm K sao cho $\overrightarrow{A K}=3 \overrightarrow{B C}+2 \overrightarrow{C K}$ A $K(-4 ;-5)$ B $K(-4 ; 5)$ C $K(5 ;-4)$ D $K(4 ;-5)$ Câu 34 Câu 34: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình $\frac{x-2}{x+m}=\frac{x}{x-1}$ vô nghiệm. Tổng tất cả các phần tử của S bằng A -7 B -3 C -1 D -6 Câu 35 Câu 35: Cho hàm số bậc hai $y=a x^{2}-b x+c$ có đồ thị là (P). Biết rằng (P) có tọa độ đỉnh I (1;1988) và đi qua điểm M (3;2020). Khi đó, a+b+c bằng? A 2020 B 2019 C 2004 D 1988 Câu 36 Câu 36: Hàm số $f(x)=-x+|x+2|-|x-2|$ là A Hàm số chẵn B Hàm số lẽ C Hàm số không chẵn, không lẽ D Hàm số vừa chẵn vừa lẽ Câu 37 Câu 37: Đường thẳng $y=x-1$ và đồ thị hàm số $y=x^{3}-x^{2}+x-1$ có hai điểm chung. Tìm tổng tung độ các giao điểm đó A -3 B 2 C 0 D -1 Câu 38 Câu 38: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập giá trị là đoạn [0;2]? A $\begin{array}{l}f(x)=\frac{4 x}{x^{2}+1}\end{array}$ B $g(x)=x+\sqrt{2-x^{2}} $ C $h(x)=\frac{x^{2}+2}{\sqrt{x^{2}+1}}$ D $k(x)=\sqrt{4 x-x^{2}}$ Câu 39 Câu 39: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (-1;1) ? A $y=\sqrt{1-x^{2}}$ B $y=x^{2}$ C $y=\frac{x+1}{x}$ D $y=-x^{3}+3 x$ Câu 40 Câu 40: Hàm số $y=\frac{5-3 x}{5-3 m}$ (m là tham số) nghịch biến trên $\mathbb{R}$ khi và chỉ khi A $m \geq \frac{5}{3}$ B $m>\frac{5}{3}$ C $m \leq \frac{5}{3}$ D $m<\frac{5}{3}$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 01