ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 10 Số câu40Quiz ID4471 Câu 1 Câu 1: Điều kiện xác định của bất phương trình $2018\sqrt {x + 2} > 2019{x^2} + \frac{1}{{x - 2}}$ là: A $x \ge - 2$ B x > 2 C $x \ge - 2$ và $x \ne 2$ D $x \ge 2$ Câu 2 Câu 2: Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình $\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 2} \right) + m + 4 = 0$ có hai nghiệm phân biệt ${x_1},{x_2}$ và ${x_1} + {x_2} + {x_1}{x_2} < 2$. A m < - 6 B - 6 < m < - 1 C $ - \frac{8}{3} < m < - 1$ D Không tồn tại m Câu 3 Câu 3: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}x - 3 \ge m\\\left( {m - 2} \right)x \le 3m - 3\end{array} \right.$ có nghiệm duy nhất ? A 2 B 1 C 0 D Đáp án khác Câu 4 Câu 4: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán trong một kỳ thi của 200 em học sinh được trình bày ở bảng sau:Số trung vị của bảng phân bố tần suất nói trên là: A 8 B 7 C 6 D Đáp án khác Câu 5 Câu 5: Chọn công thức sai trong các công thức sau: A $\cos a + \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}$ B $\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}$ C $\sin a + \sin b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}$ D $\cos a - \cos b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}$ Câu 6 Câu 6: Rút gọn biểu thức $M = \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) + \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)$ A $M = \cos x + \sin x$ B $M = \sqrt 2 \cos x$ C M = 0 D $M = \sqrt 2 \cos x + \sqrt 2 \sin x$ Câu 7 Câu 7: Cho $\sin a = \frac{4}{5},\,\,\cos b = \frac{8}{{17}}$ với $\frac{\pi }{2} < a < \pi $ và $0 < b < \frac{\pi }{2}$. Giá trị của $\sin \left( {a + b} \right)$ bằng: A $ - \frac{{13}}{{85}}$ B $\frac{{77}}{{85}}$ C $ - \frac{{77}}{{85}}$ D $\frac{{13}}{{85}}$ Câu 8 Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d:x + 5y - 2019 = 0$. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A $\overrightarrow n = \left( {1;5} \right)$ là một vectơ pháp tuyến của d B $\overrightarrow u = \left( { - 5;1} \right)$ là một vectơ chỉ phương của d C d có hệ số góc $k = 5$ D d song song với đường thẳng $\Delta 😡 + 5y = 0$ Câu 9 Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm $A\left( {0;2} \right),\,\,B\left( { - 3;0} \right)$. Phương trình đường thẳng AB là: A $\frac{x}{2} + \frac{y}{{ - 3}} = 1$ B $\frac{x}{{ - 3}} + \frac{y}{2} = 1$ C $\frac{x}{3} + \frac{y}{{ - 2}} = 1$ D $\frac{x}{{ - 2}} + \frac{y}{3} = 1$ Câu 10 Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình ${d_1}:5x - 6y - 4 = 0$, ${d_2}:x + 2y - 4 = 0$ và ${d_3}:mx - \left( {2m - 1} \right)y + 9m - 19 = 0$ (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm. A m = 1 B m = -1 C m = -2 D m = 2 Câu 11 Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm $A\left( {1;1} \right),\,\,B\left( { - 2;4} \right)$ và đường thẳng $\Delta :mx - y + 3 = 0$. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để $\Delta $ cách đều 2 điểm A, B. A $\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = - 2\end{array} \right.$ B $\left[ \begin{array}{l}m = - 1\\m = 2\end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}m = - 1\\m = 1\end{array} \right.$ D $\left[ \begin{array}{l}m = 2\\m = - 2\end{array} \right.$ Câu 12 Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng $\Delta :3x + 4y - 5 = 0$ và điểm $I\left( {2;1} \right)$. Đường tròn $\left( C \right)$ có tâm $I$ và tiếp xúc với đường thẳng $\Delta $ có phương trình là: A ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = \frac{1}{{25}}$ C ${\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1$ D ${\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = \frac{1}{{25}}$ Câu 13 Câu 13: Cho Elip $\left( E \right)$ có độ dài trục lớn bằng 12, độ dài trục bé bằng tiêu cự. Phương trình chính tắc của $\left( E \right)$ là: A $\frac{{{x^2}}}{{144}} + \frac{{{y^2}}}{{72}} = 1$ B $\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{18}} = 1$ C $\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1$ D $\frac{{{x^2}}}{{144}} + \frac{{{y^2}}}{{144}} = 1$ Câu 14 Câu 14: Cho đường tròn $\left( C \right)$ có phương trình ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1$. Điều kiện của m để qua điểm $A\left( {m;1 - m} \right)$ kẻ được 2 tiếp tuyến với $\left( C \right)$ tạo với nhau một góc ${90^o}$ là: A $\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = 3\end{array} \right.$ B m = 0 C $\left[ \begin{array}{l}m = - 1\\m = - 3\end{array} \right.$ D Không có giá trị phù hợp Câu 15 Câu 15: Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 3 - 5t\end{array} \right.\,\,\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right)$ A $\overrightarrow u = \left( {3;\,1} \right)$. B $\overrightarrow u = \left( { - 5;\,\,2} \right)$. C $\overrightarrow u = \left( {1;\,3} \right).$ D $\overrightarrow u = \left( {2;\, - 5} \right).$ Câu 16 Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường elip $\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{{3^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{2^2}}} = 1$ có 2 tiêu điểm là ${F_1},{F_2}$. M là điểm thuộc elip $\left( E \right)$. Giá trị của biểu thức $M{F_1} + M{F_2}$ bằng: A 5 B 6 C 3 D 2 Câu 17 Câu 17: Cho $\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}$. Phát biểu nào sau đây là đúng? A $\sin \alpha < 0,\cos \alpha < 0.$ B $\sin \alpha 0.$ C $\sin \alpha > 0,\cos \alpha < 0.$ D $\sin \alpha > 0,\cos \alpha > 0.$ Câu 18 Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ${x^2} - 7x + 6 > 0$ là: A $\left( { - \infty ;1} \right) \cap \left( {6; + \infty } \right).$ B $\left( { - 6, - 1} \right).$ C $\left( {1;6} \right).$ D $\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {6; + \infty } \right).$ Câu 19 Câu 19: Biểu thức $\frac{1}{2}\sin \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha $ bằng A $\cos \left( {\alpha - \frac{\pi }{3}} \right).$ B $\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right).$ C $\cos \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right).$ D $\sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{3}} \right).$ Câu 20 Câu 20: Biểu thức $\sin \left( { - \alpha } \right)$ bằng A $ - \sin \alpha .$ B $\sin \alpha .$ C $\cos \alpha .$ D $ - \cos \alpha .$ Câu 21 Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tâm của đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4x + 6y - 1 = 0$ có tọa độ là: A $\left( {2;\,3} \right).$ B $\left( {2; - 3} \right).$ C $\left( { - 2;\,3} \right).$ D $\left( { - 2; - 3} \right).$ Câu 22 Câu 22: Cho đồ thị của hàm số $y = ax + b$ có đồ thị là hình bên. Tập nghiệm của bất phương trình $ax + b > 0$ là: A $\left( { - \frac{b}{a}; + \infty } \right).$ B $\left( { - \infty ;\frac{b}{a}} \right).$ C $\left( { - \infty ; - \frac{b}{a}} \right).$ D $\left( {\frac{b}{a}; + \infty } \right).$ Câu 23 Câu 23: Vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của đường thẳng $2x - 4y + 1 = 0$ ? A $\overrightarrow n = \left( {1; - 2} \right).$ B $\overrightarrow n = \left( {2; - 4} \right).$ C $\overrightarrow n = \left( {2;4} \right).$ D $\overrightarrow n = \left( { - 1;2} \right).$ Câu 24 Câu 24: Biểu thức $\cos \left( {\alpha + 2\pi } \right)$ bằng: A $ - \sin \alpha .$ B $\sin \alpha .$ C $\cos \alpha .$ D $ - \cos \alpha .$ Câu 25 Câu 25: Tập nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}2x - 6 < 0\\3x + 15 > 0\end{array} \right.$ là: A $\left( { - 5; - 3} \right).$ B $\left( { - 3;5} \right).$ C $\left( {3;5} \right).$ D $\left( { - 5;3} \right).$ Câu 26 Câu 26: Số giầy bán được trong một quý của một cửa hàng bán giầy được thống kê trong bảng sau đâyMốt của bảng trên là: A 39 B 93 C 639 D 35 Câu 27 Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right) = \frac{x}{2} + \frac{2}{{x - 1}}$ với $x\; > \;1$ là: A $2\sqrt 2 $ B 2 C $\frac{5}{2}$ D 4 Câu 28 Câu 28: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}2x + 1 > 3x - 2\\ - x - 3 < 0\end{array} \right.$ là: A 9 B 7 C 5 D Vô số Câu 29 Câu 29: Khoảng cách từ điểm $M\left( {0;1} \right)$ đến đường thẳng $\Delta :5x - 12y - 1 = 0$ là: A $\sqrt {13} $ B 1 C 3 D $\frac{{11}}{{13}}$ Câu 30 Câu 30: Biết $A,B,C$ là các góc của tam giác $ABC$, mệnh đề nào sau đây đúng: A $\cos \left( {A + C} \right) = \cos B$ B $\tan \left( {A + C} \right) = - \tan B$ C $\cot \left( {A + C} \right) = \cot B$ D $\sin \left( {A + C} \right) = - \sin B$ Câu 31 Câu 31: Cho ba điểm $A\left( { - 6;3} \right)$, $B\left( {0; - 1} \right)$, $C\left( {3;2} \right)$. $M(a;b)$là điểm nằm trên đường thẳng $d :2x - y + 3 = 0$ sao cho $\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right|$ nhỏ nhất. Đẳng thức nào sau đây đúng? A 5(a + b) = 28 B 5(a + b) = - 28 C 5(a + b) = 2 D 5(a + b) = - 2 Câu 32 Câu 32: Thống kê điểm kiểm tra 15’ môn Toán của một lớp 10 trường THPT M.V. Lômônôxốp được ghi lại như sau:Số trung vị của mẫu số liệu trên là: A 8 B 6 C 7 D 9 Câu 33 Câu 33: Tìm côsin góc giữa $2$ đường thẳng ${\Delta _1}:x + 2y - 7 = 0$ và ${\Delta _2}:2x - 4y + 9 = 0.$ A $\frac{2}{{\sqrt 5 }}$ B $ - \frac{3}{5}$ C $ - \frac{2}{{\sqrt 5 }}$ D $\frac{3}{5}$ Câu 34 Câu 34: Cho elip $\frac{{{x^2}}}{5} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1$, khẳng định nào sau đây sai ? A Tiêu cự của elip bằng $2$ B Tâm sai của elip là $e = \frac{1}{5}$ C Độ dài trục lớn bằng $2\sqrt 5 $ D Độ dài trục bé bằng $4$ Câu 35 Câu 35: Đường tròn tâm $I(3; - 1)$ và bán kính $R = 2$ có phương trình là: A ${(x + 3)^2} + {(y - 1)^2} = 4$ B ${(x - 3)^2} + {(y + 1)^2} = 2$ C ${(x - 3)^2} + {(y + 1)^2} = 4$ D ${(x + 3)^2} + {(y - 1)^2} = 2$ Câu 36 Câu 36: Cho hai điểm $A(1;2),B( - 3;1)$, đường tròn (C) có tâm nằm trên trục Oy và đi qua hai điểm A, B có bán kính bằng: A $\sqrt {17} $ B $\frac{{\sqrt {85} }}{2}$ C $\frac{{85}}{4}$ D 17 Câu 37 Câu 37: Cho đường tròn $(C):\,\,{(x - 2)^2} + {(y + 3)^2} = 25.$ Phương trình tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm $B\left( { - 1;1} \right)$ là: A x - 2y - 3 = 0 B 3x - 4y - 7 = 0 C x - 2y + 3 = 0 D 3x-4y + 7 = 0 Câu 38 Câu 38: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( {3; - 1} \right)$ và $B\left( { - 6;2} \right)$là: A x + 3y = 0 B x + 3y - 6 = 0 C 3x - y = 0 D 3x - y - 10 = 0 Câu 39 Câu 39: Phương trình tham số của đường thẳng qua $M\left( {-2;3} \right)$ và song song với đường thẳng $\frac{{x - 7}}{{ - 1}} = \frac{{y + 5}}{5}$ là: A $\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 - t\\y = 3 + 5t\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 - 2t\\y = 5 + 3t\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - t\\y = 2 + 5t\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 5t\\y = 2 - t\end{array} \right.$ Câu 40 Câu 40: Miền nghiệm của bất phương trình $5\left( {x + 2} \right) - 9 < 2x - 2y + 7$ không chứa điểm nào trong các điểm sau? A $\left( {2;3} \right)$ B $\left( { - 2;1} \right)$ C $\left( {2; - 1} \right)$ D $\left( {0;0} \right)$ Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 09 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 11