Vật LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID4488 Câu 1 Câu 1: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật Lí? A Dòng điện không đổi. B Hiện tượng quang hợp. C Sự phát triển và sinh trưởng của các loài trong thế giới tự nhiên. D Sự cấu tạo chất và sự biến đổi các chất. Câu 2 Câu 2: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật Lí? A Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên. B Các chất và sự biến đổi các chất, các phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên. C Trái Đất. D Vũ trụ (các hành tinh, các ngôi sao…). Câu 3 Câu 3: Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể hiện ở nội dung nào sau đây? A Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ. B Các quả tạ nặng khác nhau rơi đồng thời từ tầng cao của tòa tháp nghiêng ở thành phố Pi-da (Italia) nhận thấy chúng rơi đến mặt đất gần như cùng một lúc. C Một cái lông chim và một hòn bi chì rơi nhanh như nhau khi được thả rơi cùng lúc trong một ống thủy tinh đã hút hết không khí. D Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại. Câu 4 Câu 4: Các lĩnh vực Vật lí mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở? A Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, âm học. B Cơ học, điện học, quang học, lịch sử. C Cơ học, điện học, văn học, nhiệt động lực học. D Cơ học, điện học, nhiệt học, địa lí. Câu 5 Câu 5: Thiết bị nào sau đây không có ứng dụng các kiến thức về nhiệt? A Đồng hồ đo nhiệt. B Nhiệt kế điện tử. C Máy đo nhiệt độ tiếp xúc. D Kính lúp. Câu 6 Câu 6: DC hoặc dấu - là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây? A Dòng điện xoay chiều. B Dòng điện một chiều. C Dòng điện không đổi. D Máy biến áp. Câu 7 Câu 7: AC hoặc dấu ~ là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây? A Dòng điện xoay chiều. B Dòng điện một chiều. C Dòng điện không đổi. D Máy biến áp. Câu 8 Câu 8: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì? A Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật. B Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm. C Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm. D Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị. Câu 9 Câu 9: Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì? A Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ. B Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm. C Quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng cụ này thay thế cho dụng cụ khác. D Có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm. Câu 10 Câu 10: Những dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm Vật lí thuộc loại dễ vỡ? A đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ bằng nhựa như ca nhựa,... B ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy tinh, kính.... C lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng rọc, đòn bẩy.... D đèn cồn, hóa chất, ống nghiệm… Câu 11 Câu 11: Vật nào sau đây được coi là chất điểm? A Một xe máy đi từ TP Hồ Chí Minh ra Hà Nội. B Một xe ô tô khách loại 45 chỗ ngồi chuyển động từ giữa sân trường ra cổng trường. C Một bạn học sinh đi từ nhà ra cổng. D Một bạn học sinh đi từ cuối lớp lên bục giảng. Câu 12 Câu 12: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật là chất điểm? A Viên đạn đang chuyển động trong không khí. B Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời. C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất. D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó. Câu 13 Câu 13: ‘‘Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì? A Vật làm mốc. B Mốc thời gian. C Thước đo và đồng hồ. D Chiều dương trên đường đi. Câu 14 Câu 14: Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào sau đây? A Hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian. B Hệ tọa độ, đồng hồ đo. C Hệ tọa độ, thước đo. D Mốc thời gian và đồng hồ. Câu 15 Câu 15: Có 3 điểm nằm dọc theo trục Ox (có chiều từ A đến B) theo thứ tự là A là nhà, B là siêu thị và C là trạm xăng. Cho AB = 300 m, BC = 200 m. Một người xuất phát từ nhà qua siêu thị đến trạm xăng rồi quay lại siêu thị và dừng lại ở đây. Hỏi quãng đường và độ lớn độ dịch chuyển của người này trong cả quá trình chuyển động? A s = 500 m và d = 200 m. B s = 700 m và d = 300 m. C s = 300 m và d = 200 m. D s = 200 m và d = 300 m. Câu 16 Câu 16: Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là A Tốc độ trung bình. B Tốc độ tức thời. C Vận tốc trung bình. D Vận tốc tức thời. Câu 17 Câu 17: Công thức nào sau đây là công thức tính tốc độ trung bình? A $v = \frac{{\rm{s}}}{{\rm{t}}}$ B $v = \frac{{\Delta s}}{{\Delta t}}$ C $\vec v\, = \frac{{\vec d}}{t}$ D Cả đáp án A và B. Câu 18 Câu 18: Tốc độ tức thời cho biết A Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định. B Tốc độ tại một thời điểm xác định. C Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định. D Cả A và B. Câu 19 Câu 19: Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi: A Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường. B Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển. C Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển. D Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển. Câu 20 Câu 20: Hai xe ô tô chạy cùng chiều trên một đoạn đường thẳng với vận tốc 100 km/h và 80 km/h. Tính vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ 2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. A 20 km/h. B 180 km/h. C - 20 km/h. D - 180 km/h. Câu 21 Câu 21: Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau? A Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi. B Vật chuyển động thẳng. C Vật chuyển động theo một chiều. D Luôn luôn bằng nhau về độ lớn. Câu 22 Câu 22: Hãy chỉ ra câu không đúng: A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng. B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau. C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động. D Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều. Câu 23 Câu 23: Khi vật chuyển động thẳng với vận tốc không đổi (v > 0). Hình nào sao đây biểu diễn đồ thị độ dịch chuyển thời gian của vật? A B C D Câu 24 Câu 24: Chọn câu SAI.Một người đi bộ trên một con đường thẳng. Cứ đi được 10 m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời gian đã đi. Kết quả đo được ghi trong bảng sau: A Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 1 là 1,25 m/s. B Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 3 là 1,00 m/s. C Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 5 là 0,83 m/s. D Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 0,91 m/s. Câu 25 Câu 25: Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thịXác định tốc độ và vận tốc của xe trong 20 s đầu tiên. A 1 m/s và 1 m/s. B 1 m/s và 2 m/s. C 2 m/s và 1 m/s. D -1 m/s và 2 m/s. Câu 26 Câu 26: Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng A cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc. B cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm. C cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động. D cả đáp án B và C. Câu 27 Câu 27: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI? A m/s. B ${\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}$ C ${\rm{m}}{\rm{.}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}$ D m.s. Câu 28 Câu 28: Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây? A a.v = 0 B a.v > 0 C a.v < 0 D $a.v \ne 0$ Câu 29 Câu 29: Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc? A $\overrightarrow a \frac{{\Delta \overrightarrow v }}{{\Delta {\rm{t}}}}$ B $a = \frac{{\Delta \overrightarrow v }}{{\Delta {\rm{t}}}}$ C $\overrightarrow a = \frac{{\Delta v}}{{\Delta {\rm{t}}}}$ D $\overrightarrow a = \frac{{\Delta \overrightarrow d }}{{\Delta {\rm{t}}}}$ Câu 30 Câu 30: Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s. B Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6 m/s. C Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8 m/s. D Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12 m/s. Câu 31 Câu 31: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm: A Hướng thay đổi, độ lớn không đổi. B Hướng không đổi, độ lớn thay đổi. C Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi. D Hướng không đổi, độ lớn không đổi. Câu 32 Câu 32: Câu nào đúng? A Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều. B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn. C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian. D Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có hướng và độ lớn không đổi theo thời gian. Câu 33 Câu 33: Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều A ${\rm{v = }}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{ + a}}{{\rm{t}}^{\rm{2}}}$ B ${\rm{v = }}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{ + a}}{\rm{.}}\Delta {\rm{t}}$ C ${\rm{v = }}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{-- at}}$ D $v = - {v_0} + at$ Câu 34 Câu 34: Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều nếu thời điểm ban đầu vật mới bắt đầu chuyển động. A ${\rm{v = }}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{ + a}}{{\rm{t}}^{\rm{2}}}$ B $v = a.t$ C ${\rm{v = }}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{-- at}}$ D ${\rm{v = - }}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{ + at}}$ Câu 35 Câu 35: Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều? A ${\rm{d = }}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{.t + }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{2}}}{\rm{.a}}{\rm{.}}{{\rm{t}}^{\rm{2}}}$ B ${\rm{d = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{2}}}{\rm{.a}}{\rm{.}}{{\rm{t}}^{\rm{2}}}$ C ${\rm{d = }}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{.t + 2}}{\rm{.a}}{\rm{.}}{{\rm{t}}^{\rm{2}}}$ D ${\rm{d = 2}}{{\rm{v}}_{\rm{0}}}{\rm{.t + a}}{\rm{.}}{{\rm{t}}^{\rm{2}}}$ Câu 36 Câu 36: Chuyển động dưới đây được coi là sự rơi tự do nếu được thả rơi ? A Một cái lá cây rụng. B Một sợi chỉ. C Một chiếc khăn tay. D Một mẩu phấn. Câu 37 Câu 37: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật? A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống. B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều. C Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau. D Lúc t = 0 thì vận tốc ban đầu theo phương ngang khác không. Câu 38 Câu 38: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do? A Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung. B Một quả táo rụng từ trên cây đang rơi xuống đất. C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất. D Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống. Câu 39 Câu 39: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao h xuống đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính độ lớn v của vật khi chạm đất là: A $v = 2gh$ B $v = \sqrt {2gh} $ C $v = \sqrt {\frac{{2h}}{g}} $ D $v = \sqrt {gh} $ Câu 40 Câu 40: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ đỉnh tháp với gia tốc $g = 10m/{s^2}$, sau 3s thì chạm đất. Chiều cao của tháp là? A 35 m. B 40 m. C 45 m. D 50 m. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 02