Vật LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4531 Câu 1 Câu 1: Kí hiệu A là công, Q là nhiệt lượng trong biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học. Quy ước dấu nào sau đây là đúng? A Vật thực hiện công A 0. B Vật nhận công A > 0; vật nhận nhiệt lượng Q > 0. C Vật thực hiện công A > 0; vật truyền nhiệt lượng Q < 0. D Vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt lượng Q < 0. Câu 2 Câu 2: Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí? A Khối lượng B Thể tích C Áp suất D Nhiệt độ tuyệt đối. Câu 3 Câu 3: Một lò xo có độ cứng k = 40 N/m, chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng thì khi lò xo dãn 3 cm thế năng đàn hồi của lò xo bằng A 0,018 J B 0,036 J C 1,2 J D 180 J Câu 4 Câu 4: Một vật nhỏ trọng lượng 2 N rơi tự do. Độ biến thiên động lượng của vật trong 1 giây đầu tiên bằng A 4 kg.m/s B 1 kg.m/s C 0,5 kg.m/s D 2 kg.m/s Câu 5 Câu 5: Một vật khối lượng m ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở độ cao z so với mốc thế năng thì thế năng trọng trường của vật có biểu thức là: A ${{\rm{W}}_t} = g{\rm{z}}$ B ${{\rm{W}}_t} = mg{\rm{z}}$ C ${{\rm{W}}_t} = m{\rm{z}}$ D ${{\rm{W}}_t} = mg{{\rm{z}}^2}$ Câu 6 Câu 6: Chất nào sau đây là chất rắn kết tinh? A Nhựa đường B Chất béo C Thủy tinh D Muối ăn Câu 7 Câu 7: Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng A tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được B thương của công và nhiệt lượng mà vật nhận được C tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được D hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được Câu 8 Câu 8: Nhận định nào sau đây về nhiệt lượng là sai? A Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng. B Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng. C Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt. D Nhiệt lượng không phải là nội năng. Câu 9 Câu 9: Hệ số nở dài của vật rắn có đơn vị là: A m B K C 1/K D 1/m Câu 10 Câu 10: Nội năng của một vật bằng: A tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. C tổng khối lượng của các phân tử cấu tạo nên vật. D tổng động lượng của các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 11 Câu 11: Đơn vị của động lượng là: A N/s B N.m C Nm/s D kg.m/s Câu 12 Câu 12: Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt là: A nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ B đường thẳng đi qua gốc tọa độ C đường parabol D đường hypebol Câu 13 Câu 13: Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc ; gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là: A $v = \omega r;{a_{ht}} = {v^2}r$ B $v = \frac{\omega }{r};{a_{ht}} = \frac{{{v^2}}}{r}$ C $v = \omega r;{a_{ht}} = \frac{{{v^2}}}{r}$ D $v = \omega r;{a_{ht}} = \frac{v}{r}$ Câu 14 Câu 14: Định luật I Niutơn xác nhận rằng: A Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối B Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác C Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được D Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại. Câu 15 Câu 15: Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu áp lực lên hai mặt đó tăng lên. A Tăng lên. B Giảm đi. C Không thay đổi. D Không biết được Câu 16 Câu 16: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là: A ${F_{HD}} = G.\dfrac{{{m_1}.{m_2}}}{{{r^2}}}$ B ${F_{HD}} = \dfrac{{{m_1}.{m_2}}}{{{r^2}}}$ C ${F_{HD}} = G.\dfrac{{{m_1}.{m_2}}}{r}$ D ${F_{HD}} = \dfrac{{{m_1}.{m_2}}}{r}$ Câu 17 Câu 17: Công thức của định luật Húc là: A Fđh = m.a B Fđh = m.g C Fđh = k.|∆l| D Fđh = µ.N Câu 18 Câu 18: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là: A s = 19 m; B s = 20m; C s = 18 m; D s = 21m; Câu 19 Câu 19: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T =24 giờ. A 7,27.10-5 rad/s B 1,75.10-5 rad/s C 6,47.10-5 rad/s D 8,87.10-5rad/s Câu 20 Câu 20: Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là: A M = Fd B $M = \frac{F}{d}$ C $\frac{{{F_1}}}{{{d_1}}} = \frac{{{F_2}}}{{{d_2}}}$ D F1.d1 = F2.d2 Câu 21 Câu 21: Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5N và cánh tay đòn là 2 m? A 10 N. B 10 N.m. C 11N. D 11N.m. Câu 22 Câu 22: Chọn đáp án đúng: A Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn. B Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn. C Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn. D Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn. Câu 23 Câu 23: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là A lực. B trọng lượng C vận tốc. D khối lượng. Câu 24 Câu 24: Khối lượng Trái Đất, bán kính Trái Đất và hằng số hấp dẫn lần lượt là $M,R,G$. Biểu thức của gia tốc rơi tự do ở gần mặt đất là A $g = \frac{F}{{{R^2}}}$ B $g = \frac{{GM}}{{{R^2}}}$ C $g = \frac{{GM}}{R}$ D $g = \frac{M}{{{R^2}}}$ Câu 25 Câu 25: Một quả cam khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khối lượng Trái Đất là M. Kết luận nào sau đây là đúng? A Trái Đất hút quả cam một lực bằng (M+m)g; B Quả cam hút Trái Đất một lực có độ lớn bằng mg. C Trái Đất hút quả cam một lực bằng Mg. D Quả cam hút Trái Đất một lực có độ lớn bằng Mg. Câu 26 Câu 26: Véc tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều A hướng vào tâm quỹ đạo. B Cùng hướng với véc tơ vận tốc C ngược hướng với véc tơ vận tốc. D Hướng ra xa tâm quỹ đạo. Câu 27 Câu 27: Phép đo quãng đường đi S của vật rơi tự do có sai số tuyệt đối $\Delta S = 0,1cm$ và giá trị trung bình là $\overline S = 10,0cm$. Sai số tỉ đối $\delta S$ là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đo, tính bằng phần trăm. Giá trị của $\delta S$ bằng A $1\% $ B $5\% $ C $11\% $ D $10\% $ Câu 28 Câu 28: Đơn vị của hệ số đàn hồi của lò xo là A $N/s$ B $N/{m^2}$ C $N/m$ D $m/N$ Câu 29 Câu 29: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc $2m/{s^2}$, thời gian tăng vận tốc từ $10m/s$ đến $40m/s$ bằng A $20s$ B $25s$ C $10s$ D $15s$ Câu 30 Câu 30: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niuton A không bằng nhau về độ lớn B tác dụng vào hai vật khác nhau C bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá D tác dụng vào cùng một vật. Câu 31 Câu 31: Chuyển động của một vật rơi tự do là A chuyển động tròn đều B chuyển động thẳng chậm dần đều C chuyển động thẳng đều D chuyển động thẳng nhanh dần đều. Câu 32 Câu 32: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng $9N$ và $12N$. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực? A $1N$ B $25N$ C $2N$ D $15N$ Câu 33 Câu 33: Một vật chuyển động thẳng có phương trình $x = {x_0} + {v_0}t + \frac{1}{2}a{t^2}$, trong đó đại lượng $a$ là A vận tốc lúc đầu. B gia tốc. C quãng đường đi được D tọa độ lúc đầu. Câu 34 Câu 34: Một vật chuyển động thẳng đều có tốc độ $v$, quãng đường vật đi được trong thời gian t là A $s = vt$ B $s = v + t$ C $s = v{t^2}$ D $s = {v^2}t$ Câu 35 Câu 35: Vật có khối lượng m1 = 3 kg đang chuyển động đều với vận tốc v1 = 5 m/s đến va chạm với vật m2 = 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn vận tốc hai vật sau va chạm là: A 3 m/s B 2 m/s C 2,5 m/s D 1,7 m/s Câu 36 Câu 36: Dưới tác dụng của lực kéo $\overrightarrow F $ có độ lớn 5 N vật đi được quãng đường s = 2 m theo hướng của lực $\overrightarrow F $. Công của lực $\overrightarrow F $ có độ lớn là: A 2 J B 5 J C 2,5 J D 10 J Câu 37 Câu 37: Đơn vị của động năng là: A J B N C kgm/s D m/s Câu 38 Câu 38: Thế năng đàn hồi của vật được xác định theo công thức: A ${W_t} = \frac{1}{2}k\left( {\Delta l} \right)$ B ${W_t} = \frac{1}{2}k{\left( {\Delta l} \right)^2}$ C ${W_t} = k{\left( {\Delta l} \right)^2}$ D ${W_t} = k\left( {\Delta l} \right)$ Câu 39 Câu 39: Chất rắn có tính chất nào sau đây? A Có thể nén được dễ dàng B Không có thể tích riêng C Có hình dạng riêng xác định D Không có hình dạng riêng xác định Câu 40 Câu 40: Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở 2 atm. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 80 cm3. Coi nhiệt độ của quá trình nén khí không thay đổi, áp suất của khí trong xilanh khi đó là: A 1,8 atm B 1,6 atm C 2,4 atm D 2,5 atm Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 2 môn Vật Lý lớp 10 online – Mã đề 06