Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 15 Số câu40Quiz ID4553 Câu 1 Câu 1: Phân tử nào sau đây được hình thành bằng liên kết ion: A NaCl. B HCl. C H2O. D Cl2. Câu 2 Câu 2: Oxi có số hiệu nguyên từ là 8. Oxi dễ dàng: A Nhường 2e để tạo thành ion. B Nhận 2e để tạo thành ion. C Nhường 6e để tạo thành ion. D Nhận 6e để tạo thành ion. Câu 3 Câu 3: Natri có số hiệu nguyên tử là 11. Natri dễ dàng: A Nhường 1e để tạo thành ion. B Nhận 1e để tạo thành ion. C Nhường 7e để tạo thành ion. D Nhận 7e để tạo thành ion. Câu 4 Câu 4: Cho các ion: Na+, Mg2+, Al3+, Ca2+, S2-, Cl-, O2-. Số ion có 3 lớp e là: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 5 Câu 5: Nguyên tố X thuộc nhóm IIA, chu kỳ 2 còn nguyên tố Y thuộc nhóm VIIA, chu kỳ 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Liên kết hoá học có khi X và Y kết hợp với nhau là A Liên kết cộng hoá trị có cực. B Liên kết cộng hoá trị không cực. C Liên kết ion. D Không có liên kết. Câu 6 Câu 6: Nguyên tố X thuộc nhóm IIA, chu kỳ 2 còn nguyên tốY thuộc nhóm VIIA, chu kỳ 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Công thức của hợp chất giữa X và Y là: A XY2. B XY7. C X2Y. D X7Y. Câu 7 Câu 7: Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 còn nguyên tố Y có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p4. Hợp chất giữa X và Y có công thức là: A X2Y. B X6Y. C XY2. D XY6. Câu 8 Câu 8: Cho độ âm điện của Mg = 1,31; Cl= 3,16. Liên kết hóa học trong phân tử MgCl2 là liên kết A cộng hóa trị B cộng hóa trị không cực C ion D cộng hóa trị có cực Câu 9 Câu 9: Cho nguyên tử nguyên tố A và nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là ns2np5 và ns1. Liên kết hóa học được hình thành giữa A và B là: A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết cho – nhận D Liên kết hiđro Câu 10 Câu 10: Thứ tự tăng dần độ phân cực trong dãy nào sau đây là đúng? A KBr, NaBr, NaCl, LiF B NaBr, KBr, NaCl, LiF C NaCl, NaBr, KBr, LiF D NaCl, NaBr, LiBr, KF Câu 11 Câu 11: Cho nguyên tố clo (Z = 17). Cấu hình electron của ion Cl- là: A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p6 Câu 12 Câu 12: Cho dãy các oxit sau đây: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7. Số oxit mà liên kết trong phân tử thuộc loại liên kết ion là: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 13 Câu 13: Hãy cho biết những phân tử nào sau đây có sự phân cực trong liên kết? A O2, N2, H2 B HBr, NH3, HCl C F2, HF, Cl2 D D I2, Br2, HI Câu 14 Câu 14: Cho các hợp chất sau: MgCl2, Na2O, NCl3, HCl, KCl. Hai hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị? A MgCl2 và Na2O B Na2O và NCl3 C NCl3 và HCl D HCl và KC Câu 15 Câu 15: Tính chất không chính xác về hợp chất cộng hoá trị là: A Hợp chất cộng hoá trị có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng hoặc khí. B Hợp chất cộng hoá trị có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy kém hơn hợp chất ion. C Hợp chất cộng hoá trị có có phân cực thường tan được trong nước. D Hợp chất cộng hoá trị không phân cực dẫn điện ở mọi trạng thái. Câu 16 Câu 16: Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 1s1, nguyên tố Y có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p3. Công thức của hợp chất giữa X và Y là: A X3Y. B XY3. C X5Y. D XY5. Câu 17 Câu 17: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị: A Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng tổng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử. B Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố có thể là số âm hoặc số dương. C Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố bằng số cặp e dùng chung của mỗi nguyên tử nguyên tố. D Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của mỗi nguyên tố bằng số e mà mỗi nguyên tử nguyên tố đã dùng để góp chung (tham gia liên kết). Câu 18 Câu 18: Hợp chất mà crom (Cr) có số oxi hoá khác so với các hợp chất còn lại là: A Cr2O3. B CrO3. C Na2CrO4. D K2Cr2O7. Câu 19 Câu 19: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là ? A 3 B 6 C 7 D 5 Câu 20 $25 A X1, X4, X6 B X2, X3, X5 C X1, X2, X6 D Cả A và B Câu 21 Câu 21: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng… A số lớp electron B số electron ở lớp ngoài cùng C số electron D số electron hóa trị Câu 22 Câu 22: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3,Công thức hợp chất khí với hidro là: A RH4 B RH3 C RH2 D RH Câu 23 Câu 23: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O7. R là nguyên tố nào? A Nitơ (Z=7) B Cacbon (Z=6) C Clo (Z=17) D Lưu huỳnh (Z=16) Câu 24 Câu 24: Cho 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt có số hiệu nguyên tử là 9, 16, 17. Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim là: A X < Y < Z. B Z < Y < X. C X< Z < Y. D Y < Z < X. Câu 25 Câu 25: Nguyên tố X có công thức của hợp chất khí với hidro là RH3. Trong oxit cao nhất của nó, X chiếm 25,93% về khối lượng. Vậy X là: A N B P C S D Cl Câu 26 Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2. Phần trăm khối lượng của R trong oxit cao nhất là 46,67%. Phát biểu nào sau đây là đúng? A Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron độc thân. B Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 2. C Oxit cao nhất của R tác dụng được với dung dịch kiềm loãng ở điều kiện thường. D Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn. Câu 27 Câu 27: Cho X, Y, R, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các tính chất được ghi trong bảng sau: A X là Al. B T là Mg. C R là Ca. D Y là Ca. Câu 28 Câu 28: Cho các nguyên tố : K( Z = 19), N (Z = 7), Si ( Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A K, Mg, N, Si B Mg, K, Si, N C K, Mg, Si, N D N, Si, Mg, K Câu 29 Câu 29: Cho các nguyên tố : K ( Z = 19), Na ( Z = 11), Al (Z = 13), Si (Z = 14).Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là: A K, Na, Al, Si B K, Si, Al, Na C Na, Al, Si, K D Si, Al, Na, K Câu 30 Câu 30: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: A Độ âm điện tăng dần B Tính bazơ của các hiđroxit tăng dần. C Tính kim loại tăng dần D Tính phi kim giảm dần. Câu 31 Câu 31: Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử nguyên tố: Na, K, N, P tăng dần theo thứ tự sau: A Na < K < N < P B K < Na < N < P C P < N < K < Na D K < Na < P < N Câu 32 Câu 32: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, số oxi hóa cao nhất của các nguyên tố nhóm A trong oxit biến đổi như thế nào? A Tăng dần B Giảm dần C Tăng dần sau đó giảm dần D Giảm dần sau đó tăng dần. Câu 33 Câu 33: Nguyên tố T thuộc chu kỳ 4 nhóm VIIIB. Cấu hình e nào sau đây không thể là T: A 3d64s2. B 3d74s2. C 3d84s2. D 3d104s1. Câu 34 Câu 34: Hai nguyên tố X và Y thuộc 2 ô liên tiếp trong bảng HTTH (cùng một chu kỳ). Tổng số hạt mang điện trong cả 2 nguyên tử X và Y là 66 hạt (biết ZX<ZY). Hai nguyên tố đó là: A S và Cl. B P và S. C Cl và Ar. D Si và P. Câu 35 Câu 35: Cho 3 nguyên tố A, B, C có cấu hình electron lớp ngoài cùng tương ứng là: 3s1; 3s23p1; 3s23p5. Vị trí của A, B, C trong bảng hệ thống tuần hoàn là vị trí nào sau đây: A Cả A, B, C đều thuộc chu kì 3, A thuộc nhóm IA, B thuộc nhóm IIA, C thuộc nhóm VA. B Cả A, B, C đều thuộc chu kì 3, A thuộc nhóm IA, B thuộc nhóm IIIA, C thuộc nhóm VIIA. C B sai, A đúng. D Không xác định được. Câu 36 Câu 36: Các nguyên tố của nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron nguyên tử, mà quyết định tính chất hóa học của nhóm? A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. B Số electron lớp K = 2. C Số lớp electron như nhau. D Số electron lớp ngoài cùng bằng 2. Câu 37 Câu 37: Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1. Nhận định nào sau đây đúng? A X là một phi kim còn Y là một kim loại B X và Y đều là khí hiếm C X và Y đều là kim loại D X và Y đều là phi kim Câu 38 Câu 38: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự là A p < s < d. B s < p < d. C d < s < p. D s < d < p. Câu 39 Câu 39: Những electron có năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một… Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. A nhóm B lớp C phân lớp D chu kì Câu 40 Câu 40: Nói về cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử, phát biểu nào sau đây sai? A Lớp thứ hai chứa tối đa 8 electron. B Phân lớp d chứa tối đa 5 electron. C Phân lớp p chứa tối đa 6 electron. D Lớp thứ ba chứa tối đa 18 electron. Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 16