Hóa HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 21 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 21 Số câu30Quiz ID4582 Câu 1 Câu 1: Hai nguyên tố X và Y nằm ở 2 nhóm A liên tiếp và thuộc cùng 1 chu kì. Chúng có thể tạo được hợp chất có công thức X2Y, trong đó tổng số proton là 23. X có số hiệu nguyên tử là? A 7 B 8 C 9 D 11 Câu 2 Câu 2: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Xác định số khối X? A 23 B 24 C 27 D 11 Câu 3 Câu 3: Một nguyên tử nguyên tố A có tổng số proton, nơtron, electron là 52. Tìm nguyên tố A. A Mg B Cl C Al D K Câu 4 Câu 4: Oxit X có công thức R2O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong X là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. X là chất nào dưới đây (biết rằng trong hạt nhân nguyên tử oxi có 8 proton và 8 nơtron)? A N2O. B Na2O. C Cl2O. D K2O. Câu 5 Câu 5: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là gì? A Na, 1s22s22p63s1. B Mg, 1s22s22p63s1. C Na, 1s22s22p63s2. D Mg, 1s22s22p63s2. Câu 6 Câu 6: Hợp chất MX2 tạo ra từ các ion M2+ và X−. Tổng số hạt trong phân tử MX2 là 116. Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X− là 29 hạt. Nguyên tử M có số proton bằng số nơtron. Nguyên tử X có số nơtron hơn số proton là 1 hạt. Xác định các nguyên tố M, X và viết công thức phân tử của hợp chất. A CaF2. B CaCl2. C CuF2. D CuCl2. Câu 7 Câu 7: Nguyên tử Ca có 20 notron, 20 proton. Số hiệu nguyên tử của Ca là gì? A 20 B 16 C 31 D 30 Câu 8 Câu 8: Cho biết nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 58, số khối của nguyên tử nhỏ hơn 40. Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron trong nguyên tử A 19p, 20e, 20n. B 19p, 19e, 20n. C 20p, 19e, 20n. D 20p, 19e, 19n. Câu 9 Câu 9: Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Tính số electron trong A. A 12 B 24 C 13 D 6 Câu 10 Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là bao nhiêu? A 27 B 26 C 28 D 233 Câu 11 Câu 11: Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị bền: 79Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 81Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom. A 79,98 B 79,89 C 81 D 80 Câu 12 Câu 12: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hat không mang điên là 10. Vậy X là gì? A F B Na C Mg D Al Câu 13 Câu 13: Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+? A 1s22s22p63s23p63d6 4s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d44s2 Câu 14 Câu 14: Nguyên tử X có 5 electron ở lớp L. Số hạt proton của nguyên tử X là bao nhiêu? A 13 B 7 C 23 D 9 Câu 15 Câu 15: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. X là nguyên tố nào dưới đây? A Cu B Ag C Fe D Al Câu 16 Câu 16: Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi yếu tố nào dưới đây? A Số nơtron. B Số electron hoá trị. C Số proton. D Số lớp electron. Câu 17 Câu 17: Có bao nhiêu electron trong ion Cr3+ A 21 B 27 C 24 D 49 Câu 18 Câu 18: Cho 2 nguyên tố X, Y thuộc cùng 1 nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp, tổng số điện tích hạt nhân của X và Y là 58. Biết Zx < ZY. X là gì? A Mn B As C Al D Ca Câu 19 Câu 19: Cho 6,08 g hỗn hợp gồm 2 hidroxit của 2 kim loại kiềm ( thuộc 2 chu kì kế tiếp) tác dụng với 1 lượng dư HCl thu được 8,3g muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của hidroxit có phân tử khối nhỏ hơn là? A 73,68% B 52,63% C 36,84% D 26,32% Câu 20 Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là bao nhiêu? A 12 B 13 C 11 D 14 Câu 21 Câu 21: Cho 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt ở vị trí 11, 12, 19 của bảng tuần hoàn. Hidroxit của X, Y, Z tương ứng là X’, Y’, Z’. Thứ tự tăng dần tính bazo là gì? A X’ < Y’ < Z’ B Y’ < X’ < Z’ C Z’ < Y’< X’ D Z’ < X’ < Y’. Câu 22 $25 A Mg B Ca C Sr D Ba Câu 23 Câu 23: Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, A thuộc nhóm VA. Ở trạng thái đơn chất, A và B không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân A và B bằng 23. A và B là gì? A P và O B N và C C P và Si D N và S Câu 24 Câu 24: Sắp xếp các oxit Al2O3; Na2O; MgO; SiO2; SO3; P2O5; Cl2O7 theo chiều giảm dần tính bazơ là gì? A Al2O3; Na2O; MgO; SiO2; SO3; P2O5; Cl2O7 B SiO2; SO3; P2O5; Cl2O7; Al2O3; Na2O; MgO C Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7 D SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7; Na2O; MgO; Al2O3 Câu 25 Câu 25: Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:X1: 1s22s22p63s2X2: 1s22s22p63s23p64s1Sắp xếp các nguyên tố cùng chu kì là dãy nào sau đây? A X1, X3, X6 B X2, X3, X5 C X1, X2, X6 D X3, X4 Câu 26 Câu 26: Nguyên tử R tạo được Cation R+. Cấu hình e của R+ ở trạng thái cơ bản là 3p6. Tổng số hạt mang điện trong R là bao nhiêu? A 18 B 22 C 38 D 19 Câu 27 Câu 27: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H. Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên? A 3 B 16 C 18 D 19 Câu 28 Câu 28: Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào là sai? A 2 B 2p C 3d D 4f Câu 29 Câu 29: Tổng số các hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Hãy viết kí hiệu nguyên tử M. A 126C B 94Be C 147N D 189C Câu 30 Câu 30: Mỗi phân tử XY2 có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 12. Hãy xác định kí hiệu hoá học của X,Y? A Fe và S B S và O C C và O D Pb và Cl Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 20 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 22