Hóa HọcĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 01 Số câu30Quiz ID4586 Câu 1 Câu 1: Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là A chất khử. B chất oxi hoá. C acid. D base. Câu 2 Câu 2: Trong hợp chất H2S, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là A +2. B +3. C +5. D -2. Câu 3 Câu 3: Nhận xét nào sau đây về số oxi hoá là không đúng? A Số oxi hoá của một nguyên tử nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion. B Số oxi hoá của nguyên tử nguyên tố trong đơn chất bằng 0. C Số oxi hoá của oxygen luôn là -2. D Số oxi hoá của các kim loại kiềm trong hợp chất luôn là +1. Câu 4 Câu 4: Số oxi hóa của nitrogen trong NO3- là A +6. B +5. C +4. D +3. Câu 5 Câu 5: Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2 A là chất oxi hóa B là chất khử. C vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường. D vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường. Câu 6 Câu 6: Số oxi hoá của Al trong NaAlH4 là A +2. B +3. C -3. D +5. Câu 7 Câu 7: Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây? A 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B H2 + Cl2 → 2HCl C 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 D KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O Câu 8 Câu 8: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng oxi hoá – khử là A Ca(OH)2 + CuCl2 → Cu(OH)2↓ + CaCl2 B Ca + Cl2 → CaCl2. C 3CaCl2 + 2K3PO4 → Ca3(PO4)2 + 6KCl. D CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O. Câu 9 Câu 9: Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử? A Cl2, Al. B K, FeO. C H2SO4, F2. D SO2, FeO. Câu 10 Câu 10: Trong phản ứng tạo thành magnesium chloride từ đơn chất: Mg + Cl2 → MgCl2. Kết luận nào sau đây đúng? A Mỗi nguyên tử magnesium nhận 2e. B Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e. C Mỗi phân tử chlorine nhường 2e. D Mỗi nguyên tử magnesium nhường 2e. Câu 11 Câu 11: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa? A 1. B 4. C 8. D 10. Câu 12 Câu 12: Copper(II) oxide (CuO) bị khử bởi ammonia (NH3) theo phản ứng sau:NH3 + CuO → Cu + N2 + H2OTổng hệ số cân bằng (là số nguyên, tối giản) của chất tham gia phản ứng là A 5. B 12. C 13. D 14. Câu 13 Câu 13: Cho phương trình hóa học:aZn + bH2SO4 (đặc) → cZnSO4 + dH2S + fH2O.Giá trị của b trong phương trình hóa học trên là A 5. B 4. C 3. D 2. Câu 14 Câu 14: Cho 8,4 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3, thể tích khí NO (đkc) thu được là (coi NO là sản phẩm khử duy nhất) A 2,2400 lít. B 3,3600 lít. C 3,7185 lít . D 5,6360 lít. Câu 15 Câu 15: Cho các phản ứng sau:(1) Phản ứng trung hoà acid – base: HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H2O(l).(2) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g).Nhận xét nào sau đây là đúng? A Cả hai phản ứng đều toả nhiệt. B Cả hai phản ứng đều thu nhiệt. C Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt. D Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt. Câu 16 Câu 16: Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do A xảy ra phản ứng tỏa nhiệt. B xảy ra phản ứng thu nhiệt. C xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường. D có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường. Câu 17 Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng? A Các phản ứng cháy thường là phản ứng tỏa nhiệt. B Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra. C Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt. D Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn. Câu 18 Câu 18: Ở điều kiện chuẩn. Khi phản ứng thu nhiệt thì A ${\Delta _r}H_{298}^0 > 0$ B ${\Delta _r}H_{298}^0 = 0$ C ${\Delta _r}H_{298}^0 < 0$ D ${\Delta _r}H_{298}^0 \ge 0$ Câu 19 Câu 19: Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền là A biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với hydrogen. B là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với oxygen. C bằng 0. D được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó. Câu 20 $28 A 283 kJ. B 28,3 kJ. C -283 kJ. D -28,3 kJ. Câu 21 Câu 21: Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):P (s, đỏ) ⟶ P (s, trắng) ${\Delta _r}H_{298}^o = 17,6kJ$ Điều này chứng tỏ phản ứng: A thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng. B thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ. C toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng D toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ. Câu 22 $29 A – 74,8 kJ. B 74,8 kJ. C – 211,6 kJ. D 211,6 kJ. Câu 23 $2a A tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2. B thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2. C tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4. D thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4. Câu 24 $2b A 134. B -134. C 478. D 284. Câu 25 Câu 25: Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là A ${{\Delta }_{r}}H_{298}^{0}=\Sigma {{E}_{b}}\left( cd \right)+\Sigma {{E}_{b}}\left( sp \right).$ B ${{\Delta }_{r}}H_{298}^{0}=\Sigma {{E}_{b}}\left( cd \right)-\Sigma {{E}_{b}}\left( sp \right).$ C ${{\Delta }_{r}}H_{298}^{0}=\Sigma {{E}_{b}}\left( sp \right)-\Sigma {{E}_{b}}\left( cd \right).$ D ${{\Delta }_{f}}H_{298}^{0}=\Sigma {{E}_{b}}\left( sp \right)-\Sigma {{E}_{b}}\left( cd \right).$ Câu 26 $2c A 1075 kJ/ mol. B 105 kJ/ mol. C 150 kJ/ mol. D 107,5 kJ/ mol. Câu 27 Câu 27: Phát biểu nào sau đây về nhiệt tạo thành là không đúng? A Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn. B Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn. C Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng 0. D Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn là ${{\Delta }_{r}}H_{298}^{0}$ Câu 28 Câu 28: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn? A Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K. B Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K. C Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. D Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC. Câu 29 Câu 29: Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng? A Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1. B Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hoá +1 trong hợp chất. C Oxygen luôn có số oxi hoá là –2. D Trong hợp chất, fluorine có số oxi hoá là –1. Câu 30 Câu 30: Cho các hợp chất sau: FeO; FeCl2; Fe(OH)3; Fe2O3; FeSO4. Số hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá +2 là A 1. B 2. C 3. D 4. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 24 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online – Mã đề 02