Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID4636 Câu 1 Câu 1: Xác định ý đúng: Sinh vật nhân sơ được nhận xét bao gồm các nhóm? A Vi khuẩn và virut B Vi khuẩn và động vật nguyên sinh C Vi khuẩn và vi khuẩn cổ D Vi khuẩn và nấm đơn bào Câu 2 Câu 2: Chọn ý đúng: Lông mao và roi là? A các sợi trung gian B các vi sợi C các vi ống D các phospholipid Câu 3 Câu 3: Cho biết: Chức năng điều hòa hấp thụ các chất dinh dƣỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất là? A chất nguyên sinh B màng nguyên sinh chất. C nhân D thành tế bào Câu 4 Câu 4: Hãy xác định: Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ hai lớp nào? A Photpholipit và protein B Xenlulozo và protein C Steroit và protein D Photpholipit và Xenlulozo Câu 5 Câu 5: Cho biết: Bộ phận nào không thuộc hệ thống nội màng? A Lưới nội chất B Ti thể C Không bào D Bộ máy Golgi Câu 6 Câu 6: Chọn ý đúng: Sự khác nhau giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ khi có nhân? A Tế bào nhân thực có nhân trong khi tế bào nhân sơ thì không B Nhân tế bào nhân thực có chứa vật chất di truyền trong khi nhân của tế bào nhân sơ thì không C Tế bào nhân thực chứa nhân có màng trong khi tế bào nhân sơ thì không D Tế bào nhân thực chứa cả ADN và ARN trong khi tế bào nhân sơ chỉ có RNA Câu 7 Câu 7: Em hãy cho biết: Điều nào là không đúng về các lớp của thành tế bào? A Thành tế bào được cấu tạo bởi 3 lớp chính là vách tế bào sơ cấp, vách tế bào thứ cấp và phiến giữa B Thành tế bào của cây non được cấu tạo từ tế bào sơ cấp, cấu tạo nên một mạng lưới sợi nhỏ xenlulozơ lỏng lẻo C Thành tế bào thứ cấp hình thành khi tế bào trưởng thành và tạo thành xenlulo và lignin D Phiến giữa ngăn cách tế bào và được cấu tạo bởi natri axetat Câu 8 Câu 8: Chọn ý đúng: Bào quan nào bao phủ các tế bào nhân sơ? A Ribôxôm B Nhân C Lưới nội chất thô D Lưới nội chất trơn Câu 9 Câu 9: Chọn ý đúng: Sinh vật nhân sơ là những sinh vật sống thiếu? A khả năng tự chế biến thức ăn. B một cấu trúc nhân. C khả năng sống trong môi trường khắc nghiệt. D DNA. Câu 10 Câu 10: Đâu là ý đúng: Bào quan dạng bong bóng trong tế bào chất của tế bào động thực vật là gì? A lưới nội chất B lục lạp C ti thể D không bào Câu 11 Câu 11: Xác định: Chất lỏng dạng gel tìm thấy trong tế bào là gì? A Golgi B tế bào chất C không bào D lục lạp Câu 12 Câu 12: Đâu là ý đúng dùng để phân biệt vi khuẩn Gram âm với vi khuẩn Gram dương về mặt cấu trúc? A Có 1 lớp màng dày B Có 2 lớp màng mỏng phức tạp C Bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu xanh tím D Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu đỏ tía Câu 13 Câu 13: Hãy cho biết: Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất có tính bền cơ học là gì? A Chollesterol B Protein C Photpholipit D Cacbonhydrat Câu 14 Câu 14: Chọn ý đúng: Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc gì? A Chưa có nhân chuẩn B Chưa có cấu trúc tế bào C Chưa có cấu trúc màng tế bào D Có nhân chuẩn Câu 15 Câu 15: Chọn ý đúng: Khi so sánh về thành tế bào của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực, nhận định nào đúng? A Sinh vật nhân sơ có thành peptidoglican, sinh vật nhân thực có thành xenlulozo. B Sinh vật nhân sơ có thành peptidoglican, sinh vật nhân thực không có thành peptidoglican. C Sinh vật nhân sơ không có thành tế bào, sinh vật nhân thực có thành tế bào. D Sinh vật nhân sơ không có thành tế bào, sinh vật nhân thực có thành tế bào xenlulozo, kitin hoặc không có thành tế bào. Câu 16 Câu 16: Đâu là ý đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn? A Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn B Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn C Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi D Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ Câu 17 Câu 17: Đâu là ý đúng: Một trong những tính chất không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn? A Quyết định tính kháng nguyên thân B Có tính thẩm thấu chọn lọc C Là nơi tác động của một số kháng sinh D Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể Câu 18 Câu 18: Xác định ý đúng: Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương là gì? A Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc B Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp C Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin D Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này Câu 19 Câu 19: Cho biết: Plasmist là ADN vòng, mạch kép có trong? A Nhân tế bào của các loài sinh vật. B Nhân tế bào của tế bào vi khuẩn. C Tế bào chất của tế bào vi khuẩn. D Ti thể, lục lạp của tế bào vi khuẩn. Câu 20 Câu 20: Chọn ý đúng: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là? A Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân B Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan C Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân D Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất Câu 21 Câu 21: Xác định ý đúng: Ở 0oC, nguyên nhân chính làm cho tế bào bị chết là? A sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được. B nước trong tế bào bị đóng băng, phá hủy cấu trúc tế bào. C liên kết giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kế hợp với các phân tử khác. D enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào không được thực hiện. Câu 22 Câu 22: Chọn ý đúng: Loại bào quan nào sau đây được gọi là túi tự tử? A Ribôxôm B Thực bào C Lysosome D Dictyosome Câu 23 Câu 23: Chọn ý đúng nhất: Cấu tạo của lớp thịt vỏ gồm có gì? A Gồm nhiều tế bào lớn hơn, một số tế bào chứa lục lạp B Gồm những tế bào sống C Gồm những tế bào có vách mỏng D Gồm những tế bào có vách dày hóa gỗ và không có chất tế bào Câu 24 Câu 24: Đâu là ý đúng: Điều gì có thể xảy ra nếu một số lượng lớn lizoxom của tế bào bị vỡ ra? A Tế bào đó không thể tổng hợp protein. B Tế bào đó sẽ bị đột biến. C Tế bào đó và các tế bào lân cận có thể bị phá hủy. D Tế bào đó không có hiện tượng gì đáng kể. Câu 25 Câu 25: Xác định ý đúng: Dạng nào của nhiễm sắc thể có hai nhánh bằng nhau? A Nhiễm sắc thể tâm tâm B Nhiễm sắc thể hướng tâm C Nhiễm sắc thể nằm ở vị trí phụ D Nhiễm sắc thể tâm vị Câu 26 Câu 26: Chọn ý đúng: Chức năng nào của không bào co bóp ở Amip ? A Tổng hợp lipoprotein B Quá trình thẩm thấu của tế bào C Tổng hợp glycoprotein D Sự phân hủy axit nucleic Câu 27 Câu 27: Đâu là ý đúng: Chức năng không phải là chức năng của bộ máy Golgi? A Đóng gói protein B Biến đổi protein C Tổng hợp glycoprotein và glycolipid D Tổng hợp protein Câu 28 Câu 28: Cho biết đâu là: Nơi sản xuất hormone steroid giống lipid trong tế bào động vật là gì? A Ti thể B Nhân C Peroxisomes D Lưới nội chất trơn Câu 29 Câu 29: Khi nói về cấu tạo của hạt nhân, ý nào không đúng? A Màng nhân là một lớp phủ kép của hạt nhân được ngăn cách bởi không gian quanh nhân B Các lỗ nhân cho phép chuyển vật chất và phá vỡ tính liên tục của màng nhân C Hạt nhân còn được gọi là “Karyolymph” và đóng vai trò là nơi tổng hợp của DNA và RNA D Nhân chứa RNA, DNA, histone và các protein không phải histone Câu 30 Câu 30: Xác định khi nói về riboxom phát biểu nào không đúng? A Ribosome là những cấu trúc dạng hạt không có màng nào đóng vai trò là nơi tổng hợp protein B Kích thước của ribosome được biểu thị bằng cách sử dụng hệ số lắng của chúng và được ký hiệu là S, trong đó S biểu thị cho các đơn vị con C Ribosome của sinh vật nhân thực và nhân sơ là 80S và 70S tương ứng D Ribosome ở sinh vật nhân thực còn chứa hai đơn vị con không bằng nhau là 40S và 60S Câu 31 Câu 31: Cho biết: Đặc điểm nào giúp bạn phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật? A Thành tế bào B Màng tế bào C Ti thể D Nhân tế bào Câu 32 Câu 32: Loại tế bào nào không có nhân? A Bạch cầu B Hồng cầu C Tế bào thần kinh D Múi bụng Câu 33 Câu 33: Chọn ý đúng: Các hạt trong dung dịch chuyển động theo hướng nào trong quá trình khuếch tán thụ động? A Từ khu vực tập trung cao hơn đến thấp hơn B Từ phải qua trái C Từ khu vực tập trung thấp hơn đến cao hơn D Từ trái sang phải Câu 34 Câu 34: Chọn ý đúng: Điều nào là đúng với hiện tượng thẩm thấu? A Thẩm thấu là sự di chuyển của oxy qua màng. B Thẩm thấu là một loại hình vận chuyển thụ động. C Sự thẩm thấu yêu cầu sử dụng phân tử năng lượng ATP. D Sự thẩm thấu di chuyển ngược lại với gradient nồng độ nước. Câu 35 Câu 35: Chọn ý đúng: Tỉ lệ Na+ và K+ do bơm Na+ / K+ -ATPase vận chuyển là? A 1: 1 B 2: 1 C 2: 3 D 3: 2 Câu 36 Câu 36: Xác định: Chất nào liên kết cộng hóa trị với phân tử lipit ở màng tế bào? A Protein tích phân B Protein xuyên màng C Protein ngoại vi D Protein neo bằng lipid Câu 37 Câu 37: Xác định: Phần nào của phân tử cholesterol không nằm trong lớp kép lipid? A Đầu hydroxyl của cholesterol B Toàn bộ phân tử cholesterol C Vòng kỵ nước D Đầu hydroxyl và 1/4 vòng kỵ nước Câu 38 Câu 38: Ý nào sai khi nói về protein xuyên màng? A Các protein màng cũng có tầm quan trọng to lớn về mặt y sinh B Chúng không phải là mục tiêu hoặc thụ thể của thuốc C Chúng chịu trách nhiệm thực hiện nhiều chức năng quan trọng trong tế bào, chẳng hạn như truyền tín hiệu, vận chuyển qua màng và chuyển đổi năng lượng D Cấu tạo tới 30% tổng số protein của tế bào Câu 39 Câu 39: Cho biết: Màng nào chứa ít cholesterol và cao cardiolipin? A Thành tế bào B Màng trong ti thể của tế bào gan C Vỏ myelin D Màng sinh chất Câu 40 Câu 40: Chọn ý đúng: Quá trình chuyển động của các phân tử so với một gradient điện hóa học là? A vận chuyển chủ động B vận chuyển thụ động C khuếch tán D thẩm thấu Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 02