Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID4668 Câu 1 Câu 1: Chọn ý đúng: Loại vi rút nào giúp vi rút phụ thuộc nhân lên? A Virus cúm B Reovirus C Rhinovirus D Adenovirus Câu 2 Câu 2: Chọn ý đúng: Thuốc chủng ngừa bệnh bại liệt có hiệu quả được phát triển bằng cách nuôi cấy vi-rút gây bệnh bại liệt trên tế bào thận của động vật nào? A bò B khỉ C hươu cao cổ D lợn Câu 3 Câu 3: Chọn ý đúng: Tế bào nào bị phá huỷ khi HIV xâm nhập vào cơ thể chủ? A Tế bào limphô T B Đại thực bào C Các tế bào của hệ miễn dịch D Cả A,B,C đều đúng Câu 4 Câu 4: Ý nào đúng: Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV được nhận xét sẽ xâm nhập vào tế bào nào? A Hồng cầu B Limphô T C Thần kinh D Đại thực bào Câu 5 Câu 5: Chọn ý đúng: Virut nào gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người? A Thể thực khuẩn B H5N1 C HIV D Virut của E.coli Câu 6 Câu 6: Chọn ý đúng: Quá trình tiềm tan là quá trình? A Virut nhân lên và phá tan tế bào. B ADN gắn vào NST của tế bào, tế bào sinh trưởng bình thường. C Virut sử dụng enzim và nguyên liệu tế bào để tổng hợp axit nucleic và nguyên liệu của riêng mình. D Lắp axit nucleic vào protein vỏ. Câu 7 Câu 7: Chọn ý đúng: Vì sao người ta không sử dụng thuật ngữ sinh sản đối với virut? A Virut không phải là sinh vật B Virut chưa có hệ sinh sản C Virut kí sinh bắt buộc và phải nhờ tế bào chủ tạo ra các virut con D Virut làm tan tế bào chủ Câu 8 Câu 8: Xác định: Vì sao mỗi loại virut chỉ xâm nhập vào một số loại tế bào nhất định? A Chỉ những loại tế bào đó mới có các chất virut cần B Gai glicoprotein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ C Virut không có cấu tạo tế bào D Cả A và B Câu 9 Câu 9: Chọn ý đúng: Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được nhận xét chính là giai đoạn? A Hấp phụ B Phóng thích C Sinh tổng hợp D Lắp ráp Câu 10 Câu 10: Ý nào đúng: Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ được nhận xét để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây? A Giai đoạn hấp phụ B Giai đoạn xâm nhập C Giai đoạn tổng hợp D Giai đoạn phóng thích Câu 11 Câu 11: Chọn ý đúng: Phương pháp nào được sử dụng để sản xuất vắc xin phòng bệnh sốt vàng da? A phương pháp nuôi cấy mô B phương pháp phôi gà C thông qua động vật nhạy cảm D thông qua môi trường thích hợp Câu 12 Câu 12: Chọn ý đúng: Loại virut nào sau đây có màng bao? A Herpesvirus B Reovirus C Virus khảm thuốc lá D Papillomavirus Câu 13 Câu 13: Chọn ý đúng: Tính chất đối xứng nào được biểu hiện bởi virut hình que? A hình tứ diện B xoắn ốc C phức chất D hình tròn Câu 14 Câu 14: Xác định: Phát biểu nào đúng về virut khảm lá thuốc (TMV)? A vi rút RNA B vi rút DNA C DNA của vi khuẩn D ss hoặc DNA ds Câu 15 Câu 15: Chọn ý đúng: Vi rút AIDS thuộc nhóm vi rút nào? A Reovirus B Retrovirus C Rhinovirus D Ribovirus Câu 16 Câu 16: Xác định: Điều nào không phải là sự khác biệt giữa virus và viroids? A Vi rút chứa ADN trong khi viroids không chứa ADN B Vi rút có vỏ protein trong khi viroids không chứa vỏ protein C Vi rút chứa ARN trong khi viroids không chứa ARN D Vi rút được tìm thấy ở vi khuẩn, động vật và thực vật nhưng viroids chỉ có trong thực vật Câu 17 Câu 17: Chọn ý đúng: Loại virut nào có ADN là vật chất di truyền của nó? A Virus khảm thuốc lá B Virus khảm khoai tây C Virus khảm cà chua D Virus khảm hoa súp lơ Câu 18 Câu 18: Xác định: Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử axit nuclêic có tỷ lệ các loại nuclêôtit gồm 24%A, 24%T, 25%G, 27%X. Vật chất di truyền của chủng virut này là? A ADN mạch kép B ADN mạch đơn C ARN mạch kép D ARN mạch đơn Câu 19 Câu 19: Chọn ý đúng: Phagơ có thể kí sinh ở giới nào? A Giới Thực vật. B Giới thực vật và giới Động vật. C Giới Nấm và giới Động vật. D Giới Khởi sinh và giới Nấm. Câu 20 Câu 20: Xác định: Virut nào có hình que (hay sợi)? A Virut HIV. B Virut cúm. C Virut bệnh dại. D Virut sởi. Câu 21 Câu 21: Chọn ý đúng: Tế bào của trực khuẩn đường ruột chứa khoảng bao nhiêu gen? A 2500 gen B 4000 gen C 3,5 vạn gen D 5000 gen Câu 22 Câu 22: Chọn ý đúng: Đặc điểm kháng nguyên K của họ vi khuẩn đường ruột? A Là kháng nguyên vách của vi khuẩn. B Là kháng nguyên vỏ hay bề mặt của vi khuẩn. C Là kháng nguyên vỏ của vi khuẩn D Là kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn Câu 23 Câu 23: Chọn ý đúng: Triệu chứng đặc hiệu trong thời kỳ khởi phát của bệnh uốn ván có đặc điểm? A Không có triệu chứng B Co cứng toàn thân C Cứng cổ, cứng gáy, uống nước sặc D Cứng hàm, bệnh nhân khó nói, khó há miệng, khó nuốt Câu 24 Câu 24: Chọn ý đúng: Triệu chứng trong thời kỳ toàn phát của bệnh uốn ván có đặc điểm? A Co cứng cơ trơn: cơ ống tiêu hóa, cơ vòng hậu môn làm bệnh nhân tiêu tiểu mất tự chủ B Co cứng cơ vân: cơ hàm, cơ mặt co cứng làm bệnh nhân nhăn mặt, nhe răng C Co cứng cơ tim: tim đập không đều, hỗn loạn làm bệnh nhân nặng ngực, đau ngực D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Chọn ý đúng: Sự phân chia tế bào ở vi khuẩn diễn ra chủ yếu nhờ? A liên hợp B phân đôi C bào tử D sự phân mảnh Câu 26 Câu 26: Chọn ý đúng: Vi khuẩn hóa tự dưỡng bao gồm? A vi khuẩn myxobacteria B xoắn khuẩn C vi khuẩn lưu huỳnh D vi khuẩn lam Câu 27 Câu 27: Cho biết: Hầu hết các vi khuẩn có thể bị tiêu diệt bởi phương pháp nào sau? A nấu ăn B đông lạnh C đóng gói D trữ đông Câu 28 Câu 28: Chọn ý đúng: Tế bào vi khuẩn khác với tế bào thực vật ở chỗ? A không có thành tế bào B không có không bào trung tâm C có màng nhân D không có tế bào chất Câu 29 Câu 29: Chọn ý đúng: Quá trình nào vi khuẩn nói chung sử dụng để sinh sản? A giảm phân B nguyên phân C sự liên hợp D phân đôi Câu 30 Câu 30: Chọn ý đúng: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục gồm các pha nào? A Pha tiềm phát, pha lag và pha log. B Pha log, pha lũy thừa, pha cân bằng, pha suy vong. C Pha lag, pha log, pha cân bằng, pha suy vong. D Pha lag, pha tiềm phát, pha log, pha cân bằng. Câu 31 Câu 31: Chọn ý đúng: Loài nào là tác nhân quan trọng nhất để cố định khí cacbonic? A vi khuẩn B nấm C tảo D động vật nguyên sinh Câu 32 Câu 32: Xác định: Điều kiện nào xảy ra thì mức độ khử nitơ giảm dần? A Phong phú chất hữu cơ B pH có tính axit C Nhiệt độ tăng cao D Sẵn có oxy Câu 33 Câu 33: Cho biết: Phát biểu nào không đúng về chu kì tế bào? A Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào. B Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân. C Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào. D Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau. Câu 34 Câu 34: Cho biết: Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì? A Quá trình phân bào B Chu kì tế bào C Phát triển tế bào D Phân chia tế bào Câu 35 Câu 35: Xác định ý đúng: Sự kết thúc quá trình truyền thông tin giữa các tế bào đòi hỏi điều gì? A Loại bỏ thụ thể. B Đảo ngược sự liên kết giữa phân tử tín hiệu và thụ thể. C Hoạt hóa một loạt các phân tử truyền tin khác. D Phân hủy phân tử truyền tin cuối cùng. Câu 36 Câu 36: Chọn ý đúng: Các phân tử tín hiệu ưa nước như insulin, adrenaline có đặc điểm gì? A được vận chuyển qua màng và liên kết với thụ thể bên trong tế bào (thụ thể nội bào). B liên kết với phospholipid màng. C liên kết với thụ thể màng. D không đi qua màng nên không gây đáp ứng ở tế bào đích. Câu 37 Câu 37: Chọn ý đúng: Quá trình truyền tin nội bào thường bắt đầu khi? A phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi. B tín hiệu hóa học được giải phóng từ tế bào alpha. C tế bào đích thay đổi hình dạng. D hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết vào máu. Câu 38 Câu 38: Xác định: Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn? A truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse. B tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng. C tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới. D tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào. Câu 39 Câu 39: Xác định: Một nhiễm sắc thể nhân đôi có bao nhiêu nhiễm sắc thể? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 40 Câu 40: Chọn ý đúng: Điều nào không phải là một phần của nhiễm sắc thể người trong bất kỳ giai đoạn nào? A thoi phân bào B tâm động C chất đồng nhiễm sắc D nhiễm sắc thể Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 02