Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 09 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 09 Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 09 Số câu40Quiz ID4676 Câu 1 Câu 1: Cho biết: Một quần thể vi sinh vật ban đầu có 104 tế bào. Nếu quá trình sinh trưởng không qua pha tiềm phát, và thời gian 1 thế hệ là 20 phút. Số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là: A 104.23 B 104.24 C 104.25 D 104.26 Câu 2 Câu 2: Xác định: Thời gian thế hệ của chủng vi khuẩn này là bao nhiêu biết: Một tế bào vi khuẩn phân chia trong 150 phút, tạo ra tất cả 32 tế bào mới. A 15 phút B 20 phút C 25 phút D 30 phút Câu 3 Câu 3: Hãy cho biết: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha nào? A Tiềm phát. B Luỹ thừa. C Cân bằng động. D Suy vong. Câu 4 Câu 4: Cho biết: Nội bào tử bền với nhiệt, xác định giải thích không đúng? A Vỏ và hợp chất axit dipicolinic. B 2 lớp màng dày và axit dipicolinic. C 2 lớp màng dày và canxi dipicolinic. D Vỏ và canxi dipicolinat. Câu 5 Câu 5: Xác định: Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình nào? A Biến đổi axit axêtic thành glucôzơ. B Chuyển hóa rượu thành axit axêtic. C Chuyển hóa glucô thành rượu. D Chuyển hóa glucôzơ thành axit axêtic. Câu 6 Câu 6: Xác định: Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon của CO2 được gọi là? A quang dị dưỡng. B quang tự dưỡng. C hóa dị dưỡng. D hóa tự dưỡng. Câu 7 Câu 7: Hãy cho biết: Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào? A CO2 và ánh sáng. B chất vô cơ và ánh sáng. C ánh sáng và chất hữu cơ. D ánh sáng và chất vô cơ. Câu 8 Câu 8: Hãy cho biết: Ở pha cân bằng, đặc điểm sinh trưởng của VSV là gì? A số chết đi nhiều hơn số đuợc sinh ra B số được sinh ra bằng với số chết đi C chỉ có chết mà không có sinh ra D số được sinh ra nhiều hơn số chết đi Câu 9 Câu 9: Hãy cho biết: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quần thể VSV có tốc độ sinh trưởng đạt cực đại khi nào? A Pha tiềm phát B Pha lũy thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong Câu 10 Câu 10: Cho biết: Một nhóm tế bào E.coli sau 3h tạo ra 9728 tế bào con, số tế bào ban đầu trong nhóm này là? A 19 B 23 C 21 D 18 Câu 11 Câu 11: Xác định: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là gì? A Sự sinh sản của vi khuẩn. B Sự tăng lên về kích thước của vi khuẩn của quần thể. C Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể. D Sự tăng lên về khối lượng tế bào của quần thể. Câu 12 Câu 12: Em hãy cho biết: Những vi khuẩn sinh trưởng được ở 95 - 100°C thuộc nhóm nào? A Vi sinh vật ưa lạnh. B Vi sinh vật ưa ấm. C Vi sinh vật ưa nhiệt. D Vi sinh vật ưa siêu nhiệt. Câu 13 Câu 13: Xác định: Có bao nhiêu yếu tố vật lí gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật? A 5 yếu tố: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, gió, độ pH. B 4 yếu tố: ánh sáng, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu. C 5 yếu tố: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu. D 4 yếu tố: gió, độ pH, độ ẩm, áp suất thẩm thấu. Câu 14 Câu 14: Hãy cho biết: Sử dụng chất hóa học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích? A sản xuất chất chuyển hóa sơ cấp. B sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp. C kích thích sinh trưởng của vi sinh vật. D kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật. Câu 15 Câu 15: Hãy cho biết vì sao để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người nông dân thường tiến hành phơi khô và bảo quản khô? A Dưới ánh nắng mặt trời, vi khuẩn sẽ bị tiêu diệt hết. B Khi phơi khô, các vi sinh vật thiếu nước sẽ bị tiêu diệt hoàn toàn. C Phơi khô và bảo quản khô làm độ ẩm trong nông sản thấp, vi sinh vật sẽ sinh trưởng chậm. D Phơi khô và bảo quản khô làm cho vi sinh vật khó xâm nhập vào nông sản. Câu 16 Câu 16: Em hãy xác định: Để khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện người ta thường sử dụng các hợp chất phênol vì? A gây biến tính các prôtêin. B diệt khuẩn có tính chọn lọc. C làm bất hoạt các prôtêin. D ôxi hóa các thành phần tế bào. Câu 17 Câu 17: Xác định chất có thể vừa dùng để bảo quản thực phẩm, vừa dùng để nuôi cấy vi sinh vật? A Đường, muối ăn và các hợp chất có trong sữa. B Muối ăn và các hợp chất phenol. C Đường và chất kháng sinh. D Đường và muối ăn. Câu 18 Câu 18: Cho biết dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia vi sinh vật thành mấy nhóm? A 2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng. B 3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng. C 4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt. D 5 nhóm: vi sinh vật siêu ưa lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt. Câu 19 Câu 19: Hãy cho biết: Nhiệt độ ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật như thế nào? A Nhiệt độ càng cao, vi sinh vật càng phát triển mạnh. B Nhiệt độ có ảnh hưởng đến tốc độ sinh sản của vi sinh vật. C Vi sinh vật không thể sống ở nhiệt độ ≤ 5°C. D Nhiệt độ cao sẽ làm thay đổi hình dạng bên ngoài của vi sinh vật. Câu 20 Câu 20: Xác định: Chất không phải chất diệt khuẩn? A Xà phòng. B Cồn y tế. C Các chất kháng sinh. D Muối Iôt. Câu 21 Câu 21: Hãy cho biết: Dựa vào nhu cầu ôxi cần cho sinh trưởng, người ta xếp nấm men rượu thuộc nhóm vi sinh vật nào? A Hiếu khí bắt buộc. B Kị khí bắt buộc. C Kị khí không bắt buộc. D Vi hiếu khí. Câu 22 Câu 22: Chọn phương án đúng: Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất? A cần cho sự sinh trưởng của sinh vật. B không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật. C cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được. D cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được. Câu 23 Câu 23: Hãy cho biết: Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, O, N, S, P có vai trò? A là nhân tố sinh trưởng. B kiến tạo nên thành phần tế bào. C cân bằng hóa thẩm thấu. D hoạt hóa enzim. Câu 24 Câu 24: Xác định: Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường? A Axit B Kiềm C Trung tính D Axit hoặc kiềm tùy vào nhiệt độ của môi trường Câu 25 Câu 25: Hãy xác định chức năng của thành phần capsid của virus? A Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn ổn định. B Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào sau chu kỳ nhân lên C Mang mọi mật mã di truyền đặc trưng cho từng virus. D Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus. Câu 26 Câu 26: Hãy xác định: Câu nào sai khi nói về hình thức sinh sản của vi sinh vật? A Vi sinh vật nhân sơ và nhân thực đều diễn ra hình thức sinh sản vô tính B Xạ khuẩn là nhóm vi khuẩn Gram dương, sống chủ yếu trong môi trường đất C Tảo lục và trùng đế giày đều có thể sinh sản hữu tính D Ngoại bào tử và nội bào tử đều là hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân sơ Câu 27 Câu 27: Xác định: Hình thức sinh sản của xạ chuẩn là gì? A Bằng bào tử hữu tính B Bằng bào tử vô tính C Đứt đoạn D Tiếp hợp Câu 28 Câu 28: Xác định: Hình thức sinh sản đơn giản nhất là? A Nguyên phân B Giảm phân C Phân đôi D Nảy chồi Câu 29 Câu 29: Xác định: Loại bào tử không tham gia vào hoạt động sinh sản của VSV? A Bào tử trần B Bào tử đốt C Nội bào tử D Bào tử túi Câu 30 Câu 30: Xác định điều nào đúng trong quy trình thực hành quan sát vi sinh vật trong khoang miệng? A Có 2 lần hong khô tiêu bản, bước nhuộm tiêu bản nằm giữa 2 lần hong khô B Chỉ có một lần hong khô tiêu bản được thực hiện sau khi nhuộm tiêu bản C Có một bước rửa nhẹ tiêu bản sau khi nhuộm tiêu bản, rồi mới quan sát D Cả A và C Câu 31 Câu 31: Hãy cho biết: Lõi của virut HIV chỉ chứa? A ADN B ARN C Ribôxôm D Prôtêin Câu 32 Câu 32: Hãy cho biết: Đặc tính di truyền của virut do yếu tố nào quy định? A Glicôprôtêin B Prôtêin C Prôtêin và axit nuclêic D Axit nuclêic Câu 33 Câu 33: Hãy cho biết: Vật chất di truyền của virut là? A ADN B ARN C ADN và ARN D ADN hoặc ARN Câu 34 Câu 34: Hãy cho biết đối tượng nào không thể nuôi trên môi trường nhân tạo chỉ gồm các chất dinh dưỡng? A Virut B Nấm men C Vi khuẩn D Động vật nguyên sinh. Câu 35 Câu 35: Xác định: Thành phần cơ bản cấu tạo nên virut gồm có? A Vỏ prôtêin và lõi Axit nucleic B Lõi axit nucleic và capsome C Capsome và capsit D Nucleôcapsit và prôtêin Câu 36 Câu 36: Cho biết: Trong một thí nghiệm trộn acid nucleic của chủng virut B với prôtêin của chủng virut A. Theo lý thuyết, sẽ thu được các virut ở các thế hệ sau sẽ có đặc điểm: A Giống chủng A. B Giống chủng B. C Vỏ giống A, lõi giống B. D Vỏ giống B, lõi giống A. Câu 37 Câu 37: Hãy cho biết: Bệnh nào có thể phòng ngừa nếu chúng ta ăn uống đảm bảo vệ sinh? A Viêm phổi B Quai bị C Đậu mùa D Viêm gan C Câu 38 Câu 38: Hãy xác định: Tác nhân nào gây ra cảm lạnh thông thường? A vi trùng B vi-rút C sinh vật đơn bào D nấm men Câu 39 Câu 39: Hãy cho biết: Con đường nào không lây truyền HIV? A Qua đường hô hấp. B Qua đường tình dục. C Mẹ bị nhiễm HIV có thể truyền qua thai nhi và truyền cho con qua sữa mẹ. D Qua đường máu. Câu 40 Câu 40: Xác định: Khi cơ thể đã bị nhiễm HIV nhưng không biểu hiện triệu chứng gì là đặc điểm của? A dinh dưỡng cửa sổ B giai đoạn không triệu chứng C giai đoạn biểu hiện triệu chứng D A hoặc B Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 2 môn Sinh Học lớp 10 online – Mã đề 10