Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID4745 Câu 1 Câu 1: Địa lí có những đóng góp giá trị cho yếu tố nào? A mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng B tất cả các lĩnh vực công nghiệp, văn hóa và khám phá vũ trụ C hoạt động dịch vụ, du lịch, giáo dục học và hội nhập quốc tế D các hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp và an ninh quốc phòng Câu 2 Câu 2: Nhóm nghề nghiệp nào liên quan đến thành phần tự nhiên? A dân số học, đô thị học B khí hậu học, địa chất C môi trường, tài nguyên D nông nghiệp, du lịch Câu 3 Câu 3: Môn Địa lí liên quan chặt chẽ với những yếu tố nào? A bản đồ, lược đồ, sơ đồ, bảng thông tin B bản đồ, lược đồ, sơ đồ, bảng số liệu C bản đồ, lược đồ, số học, bảng số liệu D bản đồ, Atlat địa lí, sơ đồ, bảng số liệu Câu 4 Câu 4: Nhóm nghề nghiệp liên quan đến tự nhiên tổng hợp là gì? A nông nghiệp, du lịch B khí hậu học, địa chất C môi trường, tài nguyên D dân số học, đô thị học Câu 5 Câu 5: Địa lí giúp các em có được những hiểu biết cơ bản về dạng khoa học nào? A khoa học địa lí B khoa học xã hội C khoa học vũ trụ D khoa học tự nhiên Câu 6 Câu 6: Đối với xã hội hiện nay, môn Địa lí có vai trò nào sau đây? A Định hướng nghề nghiệp, đào tạo các ngành không gian vũ trụ B Góp phần hình thành phẩm chất, năng lực chuyên biệt về xã hội C Cung cấp kiến thức cơ bản về tự nhiên, toán học và ngoại ngữ D Giúp chúng ta thích nghi được với những thay đổi đang diễn ra Câu 7 Câu 7: Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp gì? A chấm điểm B đường chuyển động C bản đồ - biểu đồ D kí hiệu Câu 8 Câu 8: Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí nào? A được phân bố ở cácvùng khác nhau B trên một đơn vị lãnh thổ hành chính C được sắp xếp thứ tự theo thời gian D trong một khoảng thời gian nhất định Câu 9 Câu 9: Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu? A Hải cảng B Dòng biển C Luồng di dân D Hướng gió Câu 10 Câu 10: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian? A Bản đồ - biểu đồ B Chấm điểm C Kí hiệu D Kí hiệu theo đường Câu 11 Câu 11: Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu? A Tượng hình B Hình học C Điểm D Chữ Câu 12 Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu? A Thể hiện được tốc độ di chyển đối tượng B Biểu hiện động lực phát triển đối tượng C Xác định được vị trí của đối tượng D Thể hiện được quy mô của đối tượng Câu 13 Câu 13: Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp gì? A kí hiệu B chấm điểm C bản đồ - biểu đồ D đường chuyển động Câu 14 Câu 14: Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp gì? A đường chuyển động B chấm điểm C kí hiệu D bản đồ - biểu đồ Câu 15 Câu 15: Kí hiệu của bản đồ dùng để thể hiện yếu tố gì? A các đối tượng địa lí trên bản đồ B bản chú giải cuả một bản đồ C hệ thống đường kinh, vĩ tuyến D tỉ lệ của bản đồ so với thực tế Câu 16 Câu 16: Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào những yếu tố nào? A chú giải và kí hiệu B kinh tuyến và chú giải C các đường kinh, vĩ tuyến D kí hiệu và vĩ tuyến Câu 17 Câu 17: Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần nào? A kí hiệu và vĩ tuyến B vĩ tuyến và kinh tuyến C kinh tuyến và chú giải D chú giải và kí hiệu Câu 18 Câu 18: Thiết bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất? A Vệ tinh nhân tạo B Các loại ngôi sao C Vệ tinh tự nhiên D Trạm hàng không Câu 19 Câu 19: Hệ thống định vị toàn cầu viết tắt là gì? A GPS B GPRS C GSO D VPS Câu 20 Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng với GPS và bản đồ số? A Được sử dụng phổ biến trong đời sống B Xác định vị trí của đối tượng địa lí bất kì C Chỉ được sử dụng trong ngành quân sự D Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí Câu 21 Câu 21: Ưu điểm lớn nhất của GPS là gì? A GPS hoạt động trong mọi địa hình, nhiều ở nước phát triển, mất rất ít phí sử dụng B GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mạnh nhất trên đất liền, không mất phí sử dụng C GPS hoạt động trong mọi địa hình, mọi nơi trên Trái Đất, mất nhiều phí sử dụng D GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mọi nơi trên Trái Đất, không mất phí sử dụng Câu 22 Câu 22: Nhận định nào sau đây không đúng với bản đồ số? A Là một tập hợp có tổ chức B Lưu trữ các dữ liệu bản đồ C Rất thuận lợi trong sử dụng D Mất nhiều chi phí lưu trữ Câu 23 Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân trong Trái Đất? A Nhiều Ni, Fe B Vật chất lỏng C Áp suất rất lớn D Nhiệt độ rất cao Câu 24 Câu 24: Ranh giới giữa vỏ Trái Đất và manti được gọi là gì? A mặt Mô-hô B tầng đối lưu C khí quyển D tầng badan Câu 25 Câu 25: Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày là bao nhiêu? A 50km B 5km C 30km D 15km Câu 26 Câu 26: Nhân Trái Đất còn có tên gọi khác là gì? A Magiê B Nife C SiAl D Sima Câu 27 Câu 27: Đặc điểm của lớp Manti dưới là gì? A cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển B không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo C hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng D có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km Câu 28 Câu 28: Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và yếu tố nào? A nhân trong của Trái Đất B phần dưới của lớp Manti C nhân ngoài của Trái Đất D phần trên của lớp Manti Câu 29 Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng với lớp Manti dưới? A Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn B Có vị trí ở độ sâu từ 2900 đến 5100 km C Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển D Tất cả các đáp án trên đều đúng Câu 30 Câu 30: Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một yếu tố nào? A kinh tuyến B vĩ tuyến C lục địa D đại dương Câu 31 Câu 31: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng gì? A sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất B giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày C lệch hướng chuyển động của các vật thể D khác nhau giữa các mùa trong một năm Câu 32 Câu 32: Thời kì chuyển động biểu kiến Mặt Trời tại Nam bán cầu, các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc là mùa gì? A thu và đông B hạ và thu C đông và xuân D xuân và hạ Câu 33 Câu 33: Chuỗi hồ Lớn ở cao nguyên Đông Phi được hình thành do tác động của yếu tố nào? A sự vận động nâng lên, hạ xuống B các khúc uốn của sông, địa hình C động đất, thiên tai và con người D các vận động đứt gãy, tách giãn Câu 34 Câu 34: Dãy núi trẻ Hi-ma-lay-a ở châu Á được hình thành do sự tiếp xúc của hai mảng kiến tạo nào sau đây? A Mảng Âu-Á và mảng Thái Bình Dương B Mảng Âu-Á và mảng Nam Cực C Mảng Âu-Á và mảng Ấn Độ-Ôxtrâylia D Mảng Âu-Á và mảng Phi-lip-pin Câu 35 Câu 35: Nhận định nào sau đây đúng với vận động kiến tạo? A Các vận động do nội lực sinh ra, xảy ra cách đây hàng trăm triệu năm và đã kết thúc B Các vận động do nội lực sinh ra, làm địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn C Các vận động do ngoại lực gây ra, làm cho cấu tạo lớp manti có nhiều biến đổi mạnh D Các vận động do ngoại lực gây ra làm địa hình biến đổi và đã kết thúc vài trăm năm Câu 36 Câu 36: Nguyên nhân của hiện tượng biển tiến, biển thoái là do đâu? A biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra B vận động nâng lên và hạ xuống C ảnh hưởng của địa hình ven biển D tác động của hải lưu chạy ven bờ Câu 37 Câu 37: Đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng là gì? A xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn B xảy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ C xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ D xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn Câu 38 Câu 38: Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực? A Kiến tạo B Con người C Sinh vật D Khí hậu Câu 39 Câu 39: Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là gì? A nội lực B lực hấp dẫn C ngoại lực D lực Côriôlit Câu 40 Câu 40: Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là gì? A năng lượng từ các vụ nổ thiên thể B năng lượng ở trong lòng Trái Đất C năng lượng do con người gây ra D năng lượng của bức xạ Mặt Trời Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 03