Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 06 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 06 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 06 Số câu40Quiz ID4749 Câu 1 Câu 1: Nhóm nghề nghiệp nào liên quan đến địa lí tổng hợp? A nông nghiệp, du lịch B dân số, đô thị học C khí hậu học, địa chất D quy hoạch, GIS Câu 2 Câu 2: Nhóm nghề nghiệp nào liên quan đến tự nhiên tổng hợp? A môi trường, tài nguyên B khí hậu học, địa chất C nông nghiệp, du lịch D dân số học, đô thị học Câu 3 Câu 3: Địa lí học gồm có những thành phần nào? A kinh tế đô thị và địa chất học B bản đồ học và kinh tế - xã hội C kinh tế - xã hội và địa lí tự nhiên D địa lí tự nhiên và bản đồ học Câu 4 Câu 4: Biểu hiện nào không thể hiện tính tích hợp của môn Địa lí? A Kết hợp kiến thức của nhiều lĩnh vực (sử, hóa, lí,…) B Lồng ghép nội dung giáo dục môi trường và biển đảo C Chỉ vận dụng kiến thức môn học để làm sáng tỏ địa lí D Tích hợp giữa tự nhiên, dân cư với xã hội và kinh tế Câu 5 Câu 5: Kiến thức về địa lí tổng hợp không định hướng ngành nghề nào sau đây? A Điều tra địa chất B Quản lí đất đai C Kĩ sư trắc địa D Quản lí xã hội Câu 6 Câu 6: A số lượng và hướng di chuyển đối tượng B khối lượng và tốc độ của các đối tượng C số lượng và khối lượng của đối tượng D tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng Câu 7 Câu 7: Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng gì? A di chuyển theo các hướng bất kì B phân bố theo những điểm cụ thể C tập trung thành vùng rộng lớn D phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc Câu 8 Câu 8: Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp gì? A kí hiệu B bản đồ - biểu đồ C chấm điểm D đường chuyển động Câu 9 Câu 9: Sự di cư theo mùa của một số loài chim thường được biểu hiện bằng phương pháp gì? A khoanh vùng B chấm điểm C bản đồ - biểu đồ D đường chuyển động Câu 10 Câu 10: Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí như thế nào? A được sắp xếp thứ tự theo thời gian B trên một đơn vị lãnh thổ hành chính C trong một khoảng thời gian nhất định D được phân bố ở cácvùng khác nhau Câu 11 Câu 11: Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào các yếu tố gì? A các đường kinh, vĩ tuyến B kí hiệu và vĩ tuyến C chú giải và kí hiệu D kinh tuyến và chú giải Câu 12 Câu 12: Trong các hoạt động kinh tế, bản đồ không dùng để làm gì? A quy hoạch các trung tâm công nghiệp, khu đô thị B quy hoạch phát triển vùng, các công trình thuỷ lợi C xây dựng các phương án phòng thủ và tấn công D thiết kế các tuyến đường giao thông hay du lịch Câu 13 Câu 13: Mũi tên chỉ phương hướng trên bản đồ thường hướng về hướng nào? A Nam B Đông C Tây D Bắc Câu 14 Câu 14: Kĩ năng nào được xem là phức tạp hơn cả trong số các kĩ năng sau đây? A Phân tích mối liên hệ B Tính toán khoảng cách C Xác định hệ toạ độ địa lí D Mô tả vị trí đối tượng Câu 15 Câu 15: Kí hiệu của bản đồ dùng để thể hiện yếu tố gì? A tỉ lệ của bản đồ so với thực tế B hệ thống đường kinh, vĩ tuyến C bản chú giải cuả một bản đồ D các đối tượng địa lí trên bản đồ Câu 16 Câu 16: Hệ thống định vị toàn cầu GLONASS là của quốc gia nào? A Liên bang Nga B Hoa Kì C Trung Quốc D Hàn Quốc Câu 17 Câu 17: Ưu điểm lớn nhất của GPS là gì? A GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mọi nơi trên Trái Đất, không mất phí sử dụng B GPS hoạt động trong mọi địa hình, nhiều ở nước phát triển, mất rất ít phí sử dụng C GPS hoạt động trong mọi thời tiết, mạnh nhất trên đất liền, không mất phí sử dụng D GPS hoạt động trong mọi địa hình, mọi nơi trên Trái Đất, mất nhiều phí sử dụng Câu 18 Câu 18: Nhận định nào không đúng với bản đồ số? A Rất thuận lợi trong sử dụng B Lưu trữ các dữ liệu bản đồ C Mất nhiều chi phí lưu trữ D Là một tập hợp có tổ chức Câu 19 Câu 19: Bắt đầu từ năm nào GPS được sử dụng vào mục đích dân sự? A 1990 B 1970 C 1980 D 2000 Câu 20 Câu 20: Hệ thống định vị toàn cầu BEIDAU là của quốc gia nào? A Liên bang Nga B Trung Quốc C Ấn Độ D Hoa Kì Câu 21 Câu 21: Nhận định nào không đúng với đặc điểm tầng đá trầm tích? A Phân bố thành một lớp liên tục theo bắc-nam B Có nơi rất mỏng, nơi dày tới khoảng 15km C Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ Trái Đất D Do vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành Câu 22 Câu 22: Các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa như thế nào? A badan, trầm tích, granit B granit, badan, trầm tích C trầm tích, badan, granit D trầm tích, granit, badan Câu 23 Câu 23: Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm có những yếu tố nào? A các loại đá nhất định B đất, nước và không khí C một số mảng kiến tạo D đại dương, lục địa và núi Câu 24 Câu 24: Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày là bao nhiêu? A 30km B 50km C 5km D 15km Câu 25 Câu 25: Lớp vỏ đại Dương được cấu tạo chủ yếu bởi tầng đá gì? A badan và trầm tích B badan và biến chất C badan và granit D trầm tích và granit Câu 26 Câu 26: Quốc gia nào có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất? A Liên bang Nga B Trung Quốc C Ca-na-đa D Hoa Kì Câu 27 Câu 27: Những ngày nào trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh ở Xích đạo? A 23/9 và 22/6 B 22/12 và 21/3 C 21/3 và 23/9 D 22/6 và 22/12 Câu 28 Câu 28: Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày nào? A 22/6 B 22/12 C 23/9 D 21/3 Câu 29 Câu 29: Nơi nào trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh? A Nội chí tuyến B Chí tuyến C Ngoại chí tuyến D Xích đạo Câu 30 Câu 30: Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày bao nhiêu? A 22/6 B 22/12 C 23/9 D 21/3 Câu 31 Câu 31: Nguyên nhân của hiện tượng biển tiến, biển thoái là do đâu? A vận động nâng lên và hạ xuống B tác động của hải lưu chạy ven bờ C biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra D ảnh hưởng của địa hình ven biển Câu 32 Câu 32: Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là gì? A năng lượng của bức xạ Mặt Trời B năng lượng ở trong lòng Trái Đất C năng lượng do con người gây ra D năng lượng từ các vụ nổ thiên thể Câu 33 Câu 33: Hiện tượng uốn nếp thể hiện rõ rệt nhất ở loại đá nào? A đá mắcma B đá biến chất C đá badan D đá trầm tích Câu 34 Câu 34: Biểu hiện rõ rệt nhất của vận động theo phương thẳng đứng là gì? A sự mở rộng của các đồng bằng hạ lưu các sông lớn B sự nâng cao địa hình ở các vùng núi được uốn nếp C sự thay đổi mực nước biển, đại dương ở nhiều nơi D các thiên tai ở vùng biển xảy ra thường xuyên hơn Câu 35 Câu 35: Đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng là gì? A xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ B xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn C xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn D xảy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ Câu 36 Câu 36: Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của qúa trình nào? A sự phân huỷ các chất phóng xạ B các phản ứng hoá học khác nhau C bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất D sự dịch chuyển các dòng vật chất Câu 37 Câu 37: Kết quả của phong hoá lí học là gì? A tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi B tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất C đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn D đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc Câu 38 Câu 38: Kết quả của phong hoá sinh học là gì? A tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất B đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc C tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi D đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn Câu 39 Câu 39: Địa hình nào do quá trình bồi tụ tạo nên? A Các rãnh nông B Hàm ếch sóng vỗ C Thung lũng sông D Bãi bồi ven sông Câu 40 Câu 40: Các bãi bồi ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình gì? A vận chuyển B bồi tụ C phong hoá D bóc mòn Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 07