Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 09 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 09 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 09 Số câu30Quiz ID4752 Câu 1 Câu 1: Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta dùng phương pháp nào? A Kí hiệu đường chuyển động B Bản đồ - biểu đồ C Kí hiệu D Chấm điểm Câu 2 Câu 2: Nguyên nhân cơ bản khiến chúng ta phải sử dụng nhiều phép chiếu đồ khác nhau là gì? A Do bề mặt Trái Đất cong B Do yêu cầu sử dụng khác nhau C Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện D Do hình dáng lãnh thổ Câu 3 Câu 3: Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động nào? A Tự quay quanh trục của Trái Đất B Xung quanh Mặt Trời của Trái Đất C Xung quanh các hành tinh khác của Trái Đất D Tịnh tiến của Trái Đất Câu 4 Câu 4: Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Bắc các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch hướng nào? A Về phía bên phải theo hướng chuyển động B Về phía bên trái theo hướng chuyển động C Về phía bên trên theo hướng chuyển động D Về phía xích đạo Câu 5 Câu 5: Nhiệt độ của nước càng cao thì sức hòa tan của nước sẽ như thế nào? A không thay đổi B mạnh C yếu D trung bình Câu 6 Câu 6: Qúa trình mài mòn có đặc điểm là gì? A Làm thay đổi thành phần và tính chất hoá học của đá và khoáng vật B Là quá trình diễn ra với tốc độ nhanh, nhất là trên bề mặt Trái Đất C Là quá trình diễn ra với tốc độ chậm, chủ yếu trên bề mặt đất D Dưới tác động của mài mòn, các vật liệu được vận chuyển đi rất xa khỏi vị trí ban đầu Câu 7 Câu 7: Lớp Ôzôn có tác dụng gì? A Phản hồi sóng vô tuyến điện, bảo vệ Trái Đất B Hút tia cực tím của mặt trời, bảo vệ thế giới hữu cơ trên mặt đất. C Chống các tác nhân phá hoại từ vũ trụ, bảo vệ về mặt đất D Bảo vệ Trái Đất và sự sống cho con người Câu 8 Câu 8: Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ 2 khối khí nào? A Chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa B Chí tuyến hải dương và xích đạo C Bắc xích đạo và Nam xích đạo D Chí tuyến lục địa và xích đạo Câu 9 Câu 9: Cơ sở phân chia thành các loại phép chiếu: phương vị, hình nón, hình trụ là gì? A Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện B Do hình dạng mặt chiếu C Do vị trí tiếp xúc mặt chiếu D Do đặc điểm lưới chiếu Câu 10 Câu 10: Phương pháp kí hiệu không chỉ xác định vị trí của đối tượng địa lí mà còn thể hiện được yếu tố nào? A khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí. B số lượng (quy mô), cấu trúc, chất lượng của đối tượng địa lí. C giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí. D hướng di chuyển của đối tượng địa lí Câu 11 Câu 11: Hệ Mặt Trời bao gồm những gì? A các Dải Ngân Hà, các hành tinh, vệ tinh, các đám bụi, khí. B Mặt Trời, các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời, các đám bụi, khí. C rất nhiều Thiên thể (các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh,…) cùng với bụi khí và bức xạ điện từ. D các Thiên Hà, Dải Ngân Hà, hành tinh, vệ tinh, khác đám bụi, khí. Câu 12 Câu 12: Bốn địa điểm trên đất nước ta lần lượt từ Nam lên Bắc là thành phố Hồ Chí Minh, Nha Trang, Vinh, Hà Nội nơi có 2 lần Mặt Trời đi qua thiên đỉnh gần nhau nhất là địa điểm nào? A Tp. Hồ Chí Minh B Nha Trang C Vinh D Hà Nội Câu 13 Câu 13: Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng đá ở lớp võ Trái Đất lần lượt là gì? A Tầng đá trầm ích, tầng granit, tầng badan. B Tầng đá trầm ích, tầng badan, tầng granit. C Tầng granit, Tầng đá trầm ích, tầng badan. D Tầng badan, tầng đá trầm ích, tầng granit. Câu 14 Câu 14: Biểu hiện rõ rệt nhất của sự vận động theo phương thẳng đứng ở lớp vỏ Trái Đất là gì? A Độ cao của các đỉnh núi tăng lên B Thay đổi mực nước đại dương ở nhiều nơi C Diện tích của đồng bằng tăng lên D Các hiện tượng động đất, núi lửa hoạt động mạnh Câu 15 Câu 15: FA được gọi là Frond nào? A Frond địa cực B Frond ôn đới C Frond nội tuyến D Frond xích đạo Câu 16 Câu 16: Kiểu khí hậu địa trung hải có đặc điểm nổi bật so với các kiểu khí hậu khác là gì? A Nhiệt độ trung bình năm cao nhất. B Lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất. C Biên độ nhiệt độ giữa các tháng trong năm cao nhất. D Mưa tập trung vào mùa đông. Câu 17 Câu 17: Để vẽ bản đồ vùng quanh cực người ta dùng phép chiếu nào? A Phương vị ngang B Phương vị đứng C Hình nón đứng D Hình nón ngang Câu 18 Câu 18: Khi muốn thể hiện những phần lãnh thổ nằm gần xích đạo với độ chính xác cao người ta thường dùng phép chiếu nào? A Hình nón đứng và hình trụ đứng B Phương vị ngang và hình trụ đứng C Phương vị ngang và hình nón đứng D Phương vị đứng và hình trụ đứng Câu 19 Câu 19: Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại 1 điểm phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào? A Góc nhập xạ nhận được và thời gian được chiếu sáng B Thời gian được chiếu sáng và vận tốc tự quay của Trái Đất C Vận tốc chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời D Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời Câu 20 Câu 20: Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Coriolit, gió Nam sẽ bị lệch hướng trở thành gió gì? A Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam). B Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam). C Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc). D Giớ Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc). Câu 21 Câu 21: Vỏ Trái Đất chiếm khoảng 15% về thể tích và khoảng 1% trọng lượng, cho thấy điều gì? A Võ Trái Đất có vai trò rất quan trọng đối với thiên nhiên và đời sống con người B Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất nhẹ hơn so với các lới bên dưới C Vỏ Trái Đất cấu tạo chủ yếu bằng những vật chất cứng rắn D Vỏ Trái Đất có cấu tạo đơn giản và quan trọng với sự sống trên Trái Đất Câu 22 Câu 22: Đá trầm tích có nguồn gốc hình thành từ quá trình nào? A Sự lắng tụ và nén chặt trong các miền trũng của các vật liệu vụn nhỏ như sét, các, sỏi,… và xác sinh vật B Sự nén chặt của các vận động kiến tạo đối với các vật liệu có kích thước lớn như các khối núi, các đảo,… C Hoạt động của núi lửa D Các hoạt động của ngoại lực Câu 23 Câu 23: Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vĩ độ nào? A Xích đạo B Nhiệt đới C Ôn đới D Hàn đới Câu 24 Câu 24: Việt Nam nằm trong vùng thuộc kiểu khí hậu nào? A Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa. B Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa. C Kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa. D Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa. Câu 25 Câu 25: Trong phương pháp kí hiệu, các kí hiệu biểu hiện hiện tượng, đối tượng có đặc điểm gì? A Thể hiện cho 1 phạm vi lãnh thổ rất rộng B Đặt chính xác vào vị trí mà đối tượng đó phân bố trên bản đồ C Mỗi kí hiệu có thể thể hiện được 1 hay nhiều hơn các đối tượng D Các kí hiệu thể hiện được 1 hay nhiều hơn các đối tượng địa lí Câu 26 Câu 26: Kiểu khí hậu nào có diện tích nhỏ nhất trên các lục địa? A Kiểu khí hậu ôn đới lục địa B Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa. C Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải. D Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải. Câu 27 Câu 27: Sự phân chia đá thành 3 nhóm (mắc ma, trầm tích, biến chất) chủ yếu dựa vào yếu tố nào? A Nguồn gốc hình thành của đá B Tính chất hoá học của đá C Tính chất vật lí của đá D Tuổi của đá Câu 28 Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không thuộc tầng đá trầm tích? A Do các vật liệu vun, nhỏ bị nén chặt tạo thành B Phân bố thành một lớp liên tục C Có nơi mỏng, nơi dày D Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ Trái Đất Câu 29 Câu 29: Càng lên cao khí áp thay đổi như thế nào? A thấp B cao C trung bình D không đổi Câu 30 Câu 30: Các hành tinh trong hệ Mặt Trời tự quay quanh mình theo hướng nào? A Cùng với hướng chuyển động quanh Mặt Trời B Ngược với hướng chuyển động quanh Mặt Trời C Cùng với hướng chuyển động quanh Mặt Trời, trừ Kim Tinh và Thiên Vương Tinh D Ngược với hướng chuyển động quanh Mặt Trời, trừ Kim Tinh và Thiên Vương Tinh Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 10