Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 15 Số câu30Quiz ID4773 Câu 1 Câu 1: Trong phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc với địa cầu ở vị trí nào? A Cực B Vòng cực C Chí tuyến D Xích đạo Câu 2 Câu 2: Phương pháp thể hiện được số lượng, cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng,… là phương pháp gì? A Phương pháp kí hiệu B Phương pháp kí hiệu đường chuyển động C Phương pháp chấm điểm D Phương pháp bản đồ - biểu đồ Câu 3 Câu 3: Hệ Mặt Trời có các đặc điểm nào dưới đây? A Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể khác trong hệ và chiếu sáng cho chúng B Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời và các thiên thể khác trong hệ C Mặt Trời ở trung tâm Trái Đất và các thiên thể khác chuyển động xung quanh D Trái Đất ở trung tâm Mặt Trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh Câu 4 Câu 4: Ở bán cầu Nam, ngày nào có sự chênh lệch thời gian ban ngày và thời gian ban đêm lớn nhất trong năm? A Ngày 21 – 3 B Ngày 22 – 6 C Ngày 23 – 9 D Ngày 22 – 12 Câu 5 Câu 5: Trong quá trình di chuyển các mảng kiến tạo như thế nào? A Tách rời nhau B Xô vào nhau C Hút chờm lên nhau D Không thể rời xa nhau Câu 6 Câu 6: Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như thế nào? A Hàm ếch sóng vỗ, nền cổ… ở bờ biển B Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn… ở bờ biển C Các cửa sông và các đồng bằng châu thổ D Vịnh biển có dạng hàm ếch Câu 7 Câu 7: Frond nội tuyến được nằm giữ 2 khối khí nào? A Ôn đới - chí tuyến B Chí tuyến - xích đạo C Ôn đới - hàn đới D Xích đạo – ôn đới Câu 8 Câu 8: Bức xạ mặt trời trong quá trình tới bề mặt Trái Đất được phân chia thành nhiều bộ phận chiếm tỉ lệ lớn nhất là bộ phận nào? A tới khí quyển sổ lại phản hồi và không gian B được bề mặt Trái Đất hấp thụ C được khí quyển hấp thụ D tới bề mặt Trái Đất rồi lại phản hồi và không gian Câu 9 Câu 9: Ở vùng núi, nơi nào mưa nhiều nhất? A Sườn đón gió B Sườn khuất gió C Chân núi D Đỉnh núi Câu 10 Câu 10: Trên các lục địa, ở vĩ tuyến 300 vĩ Bắc từ Đông sang Tây lượng mưa phân bố như thế nào? A Tăng dần B Giảm dần C Không giảm D Khó xác định Câu 11 Câu 11: Vùng có nhiệt độ thấp thường phân bố những loại thực vật nào? A Xương rồng, cây lá rộng B Cây lá kim, đồng cỏ xanva C Cây bụi thấp, lá kim D Cây lá cứng, cây lá rộng Câu 12 Câu 12: Khí hậu cận nhiệt địa trung hải có kiểu thảm thực vật chính nào? A Thảo nguyên B Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt C Hoang mạc và bán hoang mạc D Rừng nhiệt đới ẩm Câu 13 Câu 13: Quy luật địa ô, đai cao là biểu hiện của quy luật nào? A Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh B Quy luật địa đới C Quy luật nhịp điệu D Quy luật phi địa đới Câu 14 Câu 14: Qui luật địa đới là gì? A Sự thay đổi của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ B Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí theo vĩ độ C Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ D Sự thay đổi của khí hậu, sinh vật, đất đai theo vĩ độ và theo đai cao Câu 15 Câu 15: Chủng tộc Môngôlốit phân bố chủ yếu ở châu lục nào? A Châu Á và châu Mĩ B Châu Mĩ và châu Đại Dương C Châu Á và Châu Đại Dương D Châu Mĩ và châu Âu Câu 16 Câu 16: Các yếu tố không có tác động đến tỉ suất sinh là gì? A Tự nhiên – sinh học B Phong tục tập quán, tâm lí xã hội C Sự phát triển kinh tế-xã hội, chính sách D Các thiên tai tự nhiên (động đất, núi lửa,…) Câu 17 Câu 17: Nhóm dân số dưới tuổi lao động được xác định trong khoảng nào? A 0 – 14 tuổi B 0 – 15 tuổi C 0 – 16 tuổi D 0 – 17 tuổi Câu 18 Câu 18: Nhóm nước dân số trẻ có tỉ lệ nhóm tuổi 0 – 14 tương ứng là bao nhiêu%? A Trên 25% B Trên 35% C Trên 30% D Trên 32 % Câu 19 Câu 19: Mặt phẳng chiều đồ thường có dạng hình học nào? A Hình nón B Hình trụ C Mặt phẳng D Mặt nghiêng Câu 20 Câu 20: Cơ sở để phân chia mỗi phép chiếu thành 3 loại: đứng, ngang, nghiêng là gì? A Do vị trí tiếp xúc của mặt chiếu với địa cầu B Do hình dạng mặt chiếu C Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện D Do đặc điểm lưới chiếu Câu 21 Câu 21: Phép chiếu phương vị sử dụng mặt chiếu đồ là gì? A Hình nón B Mặt phẳng C Hình trụ D Hình lục lăng Câu 22 Câu 22: Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có các hành tinh nào? A Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh B Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất C Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh D Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh Câu 23 Câu 23: Bề mặt Trái Đất được chia ra làm bao nhiêu múi giờ? A 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến B 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến C 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến D 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến Câu 24 Câu 24: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có nhóm đất chính nào? A Đất nâu và xám B Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm C Đất đỏ, nâu đỏ D Đất đỏ vàng (feralit) Câu 25 Câu 25: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác về cấu tạo của lớp vỏ Trái đất? A Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý B Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu C Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa D Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau Câu 26 Câu 26: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là bao nhiêu? A Đáy thềm lục địa B Độ sâu khoảng 5000m C Độ sâu khoảng 8000m D Vực thẳm đại dương Câu 27 Câu 27: Động lực phát triển dân số thế giới là gì? A Sự gia tăng tự nhiên B Sự sinh đẻ và di cư C Sự gia tăng cơ học D Sự gia tăng dân số Câu 28 Câu 28: Đặc điểm chung của kết cấu theo giới trên thế giới hiện nay như thế nào? A Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ, ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam B Nam nhiều hơn nữ lúc mới sinh, lúc ở tuổi bình thường và cả khi về già C Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ, ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam D Lúc mới sinh nữ thường nhiều hơn nam, ở tuổi già nam thường nhiều hơn nữ Câu 29 Câu 29: Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện cho một dân số như thế nào? A Tăng nhanh B Tăng chậm C Không tăng D Giảm xuống Câu 30 Câu 30: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực? A Vai trò B Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ C Mức độ ảnh hưởng D Thời gian Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 16