Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 18 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 18 Số câu30Quiz ID4776 Câu 1 Câu 1: Phép chiếu bản đồ thế giới người ta dùng phép chiếu nào? A Hình trụ đứng B Hình nón đứng C Phương vị đứng D Hình nón ngan Câu 2 Câu 2: Giữ nguyên được độ dài xích đạo còn độ dài các vĩ tuyến khác đều bị dãn ra là phép chiếu gì? A Phép chiếu phương vị B Phép chiếu hình nón C Phép chiếu hình trụ D Phép chiếu hình nón đứng Câu 3 Câu 3: Lực Côriolic là lực như thế nào? A Làm các vật được đứng yên trên bề mặt đất B Làm lệch hướng chuyển động của các vật thể trên bề mặt Trái Đất C Làm các vật thể có trọng lực D Làm các vật thể có thể di chuyển trên bề mặt đất Câu 4 Câu 4: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là bao nhiêu? A 149,6 nghìn km B 149,6 triệu km C 149,6 tỉ km D 140 triệu km Câu 5 Câu 5: Đá bị dạn nứt, vỡ thành những tảng và mảnh vụn là kết quả của quá trình gì? A phong hóa hóa học B phong hóa lí học C quá trình xâm thực D quá trình bóc mòn Câu 6 Câu 6: Lớp nhân ngoài của Trái Đất không có đặc điểm gì? A Độ sâu từ 2900 đến 5100km B Áp suất từ 1,3 triệu đến 3,1 triệu atm C Vật chất tồn tại ở trạng thái lỏng D Chứa nhiều vật chất khó xác định Câu 7 Câu 7: Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ đâu đến đâu? A Cao áp cận nhiệt đới về hạ áp xích đạo B Hạ áp ôn đới về áp cực C Cao áp cận nhiệt đới về hạ áp ôn đới D Hạ áp ôn đới về cao áp cận chí tuyến Câu 8 Câu 8: Đặc điểm không đúng với khí Cacbonic ở tầng đối lưu là gì? A Chiếm tỉ lệ rất nhỏ B Có tác dụng giữ lại gần 1/5 lượng nhiệt mà bề mặt Trái Đất toả vào không gian C Khi tỉ lệ này tăng lên sẽ gây nhiều tác hại cho sức khoẻ con người D Chiếm tỉ lệ lớn và không gây hại cho con người Câu 9 Câu 9: Hơi nước ngưng đọng thành những hạt nhỏ và nhẹ, các hạt tụ lại gọi là gì? A Mưa B Mây C Sương mù D Ngưng đọng hơi nước Câu 10 Câu 10: Vùng dễ sinh ra hoang mạc là vùng nằm dưới đai áp khí hậu nào? A Cao áp cận chí tuyến B Hạ áp xích đạo C Hạ áp ôn đới D Cao áp cực Câu 11 Câu 11: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật chính nào? A Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp B Rừng nhiệt đới ẩm C Rừng cận nhiệt ẩm D Rừng nhiệt đới ẩm Câu 12 Câu 12: Thổ nhưỡng là gì? A Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, được hình thanh từ quá trinh phong hóa đá B Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì C Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt D Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp Câu 13 Câu 13: Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất biểu hiện của quy luật gì? A Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh B Quy luật địa đới C Quy luật nhịp điệu D Quy luật phi địa đới Câu 14 Câu 14: Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới? A Gió mậu dịch, gió mùa, gió tây ôn đới B Gió mùa, gió tây ôn đới, gió fơn C Gió mậu dịch, gió đông cực, gió fơn D Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió đông cực Câu 15 Câu 15: Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết định điều gì? A Sinh đẻ và tử vong B Sinh đẻ và di cư C Di cư và tử vong D Di cư và chiến tranh dich bệnh Câu 16 Câu 16: Chức năng chính trong hoạt động kinh tế ở nông thôn là gì? A Công nghiệp B Dịch vụ C Xây dựng D Nông - Lâm - Ngư Câu 17 Câu 17: Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao? A Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều B Phong tục tập quán lạc hậu C Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao D Mức sống cao, đời sống dân trí được cải thiện Câu 18 Câu 18: Phép chiếu phương vị đứng có độ chính xác ở vùng nào? A Xích đạo B Vĩ độ trung bình C Vĩ độ cao D Vùng cực, cận cực Câu 19 Câu 19: Phép chiếu hình nón đứng có độ chính xác ở vùng nào? A Xích đạo B Vĩ độ trung bình C Vĩ độ cao D Vùng cực, cận cực Câu 20 Câu 20: Bản đồ có độ chính xác cao ở xích đạo, càng xa xích đạo càng kém chính xác là phép chiếu nào? A Phép chiếu phương vị B Phép chiếu hình nón C Phép chiếu hình trụ D Phép chiếu hình nón đứng Câu 21 Câu 21: Các kinh tuyến là những đoạn thẳng đồng quy ở cực, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm là đặc điểm của phép chiếu nào? A Phép chiếu phương vị B Phép chiếu hình nón C Phép chiếu hình trụ D Phép chiếu phương vị đứng Câu 22 Câu 22: Khi triển khai hình (phép chiếu hình nón) nón ta được một bản đồ hình gì? A nón B quạt C tròn D vuông Câu 23 Câu 23: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về hệ Mặt Trời? A Mặt Trời là Thiên Thể duy nhất có khả năng tự phát sáng B Mọi hành tinh đều có khả năng phản chiếu ánh sáng Mặt Trời C Mọi hành tinh và vệ tinh đều có khả năng tự phát sáng D Trong hệ Mặt Trời tất cả các hành tinh đều chuyển động tự quay Câu 24 Câu 24: Quĩ đạo của các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời có dạng hình gì? A Tròn B Ê líp C Không xác định D Cầu Câu 25 Câu 25: Khu vực nào không có Mặt Trời lên thiên đỉnh? A Vùng cực B Xích đạo C Chí tuyến Bắc D Chí tuyến Nam Câu 26 Câu 26: Nội lực là gì? A lực phát sinh từ vũ trụ B lực phát sinh từ bên trong Trái Đất C lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất D lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. Câu 27 Câu 27: Ngoại lực không tác động đến yếu tố nào? A Địa hình trên bề Trái Đất B Các vùng đồi núi của Trái Đất C Sự sắp xếp các dòng vật chất theo trọng lực D Các dòng chảy và đồng bằng trên Trái Đất Câu 28 Câu 28: Mật độ dân số là gì? A Số dân sống trên một diện tích lãnh thỗ B Số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km2 C Số người sống trên một km2 D Số người hiện cư trú trên một lãnh thỗ Câu 29 Câu 29: Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới? A Đông Á B Nam Á C Tây Âu D Bắc Mỹ Câu 30 Câu 30: Cây lương thực chính nào được trồng nhiều ở Hoa Kỳ, Pháp, Canada, Nga, Úc? A Lúa mì B Lúa mạch C Lúa gạo D Ngô Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 17 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 01