Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 10 Số câu40Quiz ID4794 Câu 1 Câu 1: Tại sao lượng lương thực xuất khẩu hằng năm chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng lương thực? A Nhu cầu tiêu thụ không cao B Giá thành sản xuất chưa phù hợp C Các nước sản xuất lớn thường có dân số đông D Chất lượng sản phẩm chưa cao Câu 2 Câu 2: Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng? A Điều hòa lượng nước trên mặt đất B Là lá phổi xanh của trái đất C Cung cấp lâm sản, dược liệu quý D Làm cho trái đất nóng lên do cung cấp lượng CO2 lớn Câu 3 Câu 3: Vì sao trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên? A Nông nghiệp trở thành nhanh sản xuất hàng hóa B Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên C Quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai D Con người không thể làm thay đổi được tự nhiên Câu 4 Câu 4: Cho bảng số liệu:Sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950-2014(Đơn vị: triệu tấn)Năm195019701801990200020102014Sản lượng676121315611950206024752817,3Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A Cột B Đường C Kết hợp D Miền Câu 5 Câu 5: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là gì? A Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng B Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người C Tạo việc làm cho người lao động D Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ Câu 6 Câu 6: Điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sản xuất công nghiệp? A Sản xuất công nghiệp gồm 2 giai đoạn B Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ C Sản suất công nghiệp phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên D Gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và phối hợp chặt chẽ Câu 7 Câu 7: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung? A Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi B Đồng nhất với một điểm dân cư C Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp D Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu Câu 8 Câu 8: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất? A Điểm công nghiệp B Khu công nghiệp tập trung C Trung tâm công nghiệp D Vùng công nghiệp Câu 9 Câu 9: Sản xuất công nghiệp có đặc điểm giống với sản xuất nông nghiệp là gì? A có tính tập trung cao độ B chỉ tập trung vào một thời gian nhất định C trực tiếp tạo ra của cải vật chất D phụ thuộc vào tự nhiên Câu 10 Câu 10: Ngành công nghiệp dệt-may,da-giày thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì sao? A ngành này đòi hỏi nhiều lao động có sức thể lực tốt và khả năng thích ứng nhanh B ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ chuyên môn cao C sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ chuyên môn cao D sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động Câu 11 Câu 11: Ở các nước đang phát triển châu Á , trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì sao? A thu hút được vốn đầu tư, tạo ra nhiều sản phẩm cho tiêu dùng và xuất khẩu B có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao C có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống D có nguồn tài nguyên khóang sản phong phú Câu 12 Câu 12: Trong xu thế hội nhập theo hướng toàn cầu hòa hiện nay, nhân tố nào đóng vai trò quan trọng đến sự phân bố công nghiệp A Điều kiện tự nhiên B Dân cư – lao động C Vị trí địa lí D Chính sách Câu 13 Câu 13: Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây? A Luyện kim B Nông nghiệp C Xây dựng D Khai thác khoáng sản Câu 14 Câu 14: Cho biểu đồ sauBiểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta phân theo nhóm ngành A, B giai đoạn 1985-2014Nhận xét nào sau đây không chính xác? A Công nghiệp nhóm B luôn chiếm tỉ trọng cao hơn công nghiệp nhóm A B Tỉ trọng cồng nghiệp nhóm A tăng nhưng không ổn định C Tỉ trọng sản lượng công nghiệp Nhóm A tăng liên tục D Tỉ trọng sản lượng công nghiệp nhóm B giảm khá nhanh và có biến động Câu 15 Câu 15: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước? A Điện lực B Sản xuất hàng tiêu dùng C Chế biến dầu khí D Chế biến nông-lâm-thủy sản Câu 16 Câu 16: Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải? A Vị trí địa lí và điều kiện địa hình B Sự phân bố các điểm dân cư C Điều kiện khí hậu, thuỷ văn D Sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế Câu 17 Câu 17: Quốc gia nào có cây cầu dài nhất thế giới trong các quốc gia dưới đây? A Hoa Kì B Nhật Bản C Pháp D Việt Nam Câu 18 Câu 18: Vì sao hoạt động thương mại có vai trò hướng dẫn tiêu dùng? A Luân chuyển hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua B Tạo ra tập quán tiêu dùng mới C Mọi sản phẩm đều đem ra trao đổi trên thị trường D Là khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng Câu 19 Câu 19: Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây? A Ven bờ tây Thái Bình Dương B Bờ đông Thái Bình Dương C Hai bờ Đại Tây Dương D Phía nam Ấn Độ Dương Câu 20 Câu 20: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt dài nhất thế giới? A Hoa Kỳ B Nhật Bản C Liên Bang Nga D Trung Quốc Câu 21 Câu 21: Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ? A Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư B Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán C Quy mô, cơ cấu dân số D Mức sống và thu nhập thực tế Câu 22 Câu 22: Tại sao các hoạt động thương mại có tác dụng điều tiết sản xuất? A Trong sản xuất hàng hóa mọi sản phẩm đều đem ra trao đổi trên thị trường B Là khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng C Luân chuyển hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua D Tạo ra tập quán tiêu dùng mới và mở rộng thị trường Câu 23 Câu 23: Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất? A Tốc độ chậm, thiếu an toàn B Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp C Không cơ động, chi phí đầu tư lớn. D Chỉ vận chuyển được chất lỏng Câu 24 Câu 24: Cho sơ đồ:Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây? A Điểm công nghiệp B Khu công nghiệp tập trung C Trung tâm công nghiệp. D Vùng công nghiệp Câu 25 $25 A 2744; 1203,4; 1943,6 USD / lượt khách B 2820; 1024,3; 1923,4 USD/ lượt khách C 2900; 1043,2; 1962,4 USD / lượt khách. D 2944; 1023,4; 1926,4 USD / lượt khách Câu 26 $26 A Hoa Kì, Ca- na – da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp B Trung Quốc, Ca – na -da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp C Trung Quốc, Thái Lan, Đức D Hoa Kì, Ca – na – da, Thái Lan, Đức Câu 27 $27 A 553,5; 378,8; 460,6 kg/người B 369,4; 553,5; 408,6 kg/người C 408,6; 553,4; 408,6 kg/người D 227,0; 554,3; 406,8 kg/người Câu 28 Câu 28: Một quốc gia có giá trị nhập khẩu là 2019 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 9 tỉ USD. Vậy, giá trị xuất khẩu là: A - 2010 tỉ USD B 2010 tỉ USD C 2028 tỉ USD D - 2028 tỉ USD Câu 29 Câu 29: Sự phát triển với tốc độ cao của nền kinh tế chủ yếu dựa vào nguồn lực nào dưới đây? A Vị trí địa lí B Tài nguyên thiên nhiên C Chính sách và xu thế phát triển D Thị trường quốc tế Câu 30 Câu 30: Khí hậu có ảnh hưởng lớn nhất tới khía cạnh nào của sản xuất nông nghiệp? A Xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thời vụ,… B Quy mô sản xuất nông nghiệp C Đầu tư cơ sở vật chât cho sản xuất nông nghiệp D Các hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp Câu 31 Câu 31: Nguyên nhân nào dưới đây đã làm cho môi trường ở các nước đang phát triển ngày càng thêm phức tạp? A Bùng nổ dân số trong nhiều năm B Chậm phát triển về kinh tế - xã hội C Chiến tranh và xung đột triền miên D Các hoạt động sản xuất công nghiệp Câu 32 Câu 32: Đâu là nguồn tài nguyên xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở các nước Tây Á, châu Phi và Mĩ La Tinh? A Gỗ và các sản phẩm chế biến từ gỗ B Sản phẩm cây công nghiệp chế biến từ gỗ C Khoáng sản thô và đã qua chế biến D Các sản phẩm từ ngành chăn nuôi Câu 33 Câu 33: Nguyên nhân nào dưới đây đã làm cho diện tích đất trồng, đồi núi trọc ở các nước đang phát triển tăng nhanh và thúc đẩy quá trình hoang mạc hóa xảy ra ngày càng mạnh? A Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng rừng B Đốt nương làm rẫy, phá rừng để lấy gỗ C Phát triển du lịch sinh thái D Phát triển công nghiệp và đô thị Câu 34 Câu 34: Nguyên nhân nào dưới đây đã làm cho diện tích rừng ở các nước đang phát triển ngày càng bị thu hẹp? A khai thác rừng sản xuất lấy gỗ B khai thác rừng lấy gỗ, đốt rừng làm rẫy C quá trình đô thị hoá phát triển nhanh D sự phát triển kinh tế - xã hội Câu 35 Câu 35: Tại sao diện tích sa mạc hoá gần đây tăng nhanh trên toàn thế giới? A bị rửa trôi xói mòn, thiếu nguồn nước ngọt B đốt rừng làm rẫy, trồng rừng ven biển C áp lực dân số, trồng trọt và chăn nuôi. D đốt rừng, phá rừng và trồng trọt Câu 36 Câu 36: Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của quá trình gì? A Sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ B Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ C Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ D Sự phân bố dân cư theo lãnh thổ Câu 37 Câu 37: Sự phân chia thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là dựa vào yếu tố nào? A Nguồn gốc B Tính chất tác động của nguồn lực C Phạm vi lãnh thổ D Chính sách và xu thế phát triển Câu 38 Câu 38: Ý nào không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên? A Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất B Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế C Là điều kiện quyết định sự phát triển nền sản xuất D Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển Câu 39 Câu 39: Đặc điểm nào dưới đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế? A Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành B Thay đổi phù hợp với trình độ phát triển sản xuất C Giống nhau giữa các nước, nhóm nước D Không phản ánh được trình độ phát triển của các quốc gia Câu 40 Câu 40: Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là gì? A Khoa học – kĩ thuật và công nghệ B Vốn C Thị trường tiêu thụ D Con người Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 09 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 11