Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 12 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 12 Số câu40Quiz ID4796 Câu 1 Câu 1: Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào? A Đồng bằng sông Hồng B Bắc trung Bộ C Đông Nam Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 2 Câu 2: Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển? A Cơ khí máy công cụ B Cơ khí hàng tiêu dùng C Cơ khí chinh xác D Cơ khí thiết bị toàn bộ Câu 3 Câu 3: Nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn? A Na – uy B Trung Quốc C Ấn Độ D Cô – oét Câu 4 Câu 4: Diện tích đất ở các vùng khí hậu nhiệt đới khô ngày càng bị sa mạc hoá chủ yếu do đâu? A Bị rửa trôi xói mòn B Đốt rừng làm rẫy C Thiếu công trình thuỷ lợi D Không có người sinh sống Câu 5 Câu 5: Tại sao diện tích rừng ở các nước đang phát triển ngày càng bị thu hẹp? A Khai thác gỗ B Khai thác rừng bừa bãi C Đô thị hoá D Sự phát triển kinh tế - xã hội Câu 6 Câu 6: Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được? A Đất B Rừng C Nước D Khoáng sản Câu 7 Câu 7: Tài nguyên nước, không khí,... là tài nguyên gì? A Tài nguyên bị hao kiệt. B Tài nguyên có thể bị hao kiệt. C Tài nguyên không bị hao kiệt. D Tài nguyên khôi phục được. Câu 8 Câu 8: Các trung tâm phát tán khí thải lớn nhất của thế giới là gì? A Các nước EU, Nhật Bản, Hoa Kì B Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc C Các nước ở Mĩ La tinh, châu Phi D Các nước ở châu Á, châu Phi, Mĩ La tinh Câu 9 Câu 9: Nguồn xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở các nước Tây Á, nhiều nước châu Phi và Mĩ La Tinh là: A Gỗ và các sản phẩm chế biến từ gỗ B Sản phẩm cây công nghiệp chế biến từ gỗ C Khoáng sản thô và đã qua chế biến D Các sản phẩm từ ngành chăn nuôi Câu 10 Câu 10: Phải bảo vệ môi trường vì sao? A Không có bàn tay của con người thì môi trường sẽ bị hủy hoại B Con người có thể làm nâng cao chất lượng môi trường C Ngày nay không nơi nào trên Trái Đất không chịu tác động của con người D Môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người Câu 11 Câu 11: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường nhân tạo? A Môi trường nhân tạo không phụ thuộc vào con người B Mỗi trường nhân tạo phát triển theo quy luật riêng của nó C Môi trường nhân tạo phát triển theo các quy luật tự nhiên D Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người Câu 12 Câu 12: Môi trường sống của con người bao gồm những môi trường nào? A Môi trường không khí, môi trường nước, môi trường đất B Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường xã hội C Môi trường tự nhiên, môi trường không khí, môi trường nước D Môi trường sinh vật, môi trường địa chất, môi trường nước Câu 13 Câu 13: Loại tài nguyên không có khả năng khôi phục được là gì? A Tài nguyên nước B Tài nguyên đất C Tài nguyên sinh vật D Tài nguyên khoáng sản Câu 14 Câu 14: Sự phát triển bền vững của môi trường là khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên theo hướng A hợp lý, ổn định các nguồn tài nguyên thiên nhiên B tiết kiệm, tránh hao phí các nguồn tài nguyên thiên nhiên C đảm bảo cho sự phát triển hôm nay và tạo nền tảng cho phát triển tương lai D sử dụng tối đa nguồn tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên nhân tạo Câu 15 Câu 15: Môi trường tự nhiên khác với môi trường nhân tạo chủ yếu ở điểm nào? A Không phụ thuộc vào con người và phát triển theo các quy luật riêng B Có sẵn trong tự nhiên và biến đổi khi bị tác động C Phụ thuộc vào con người và không biến đổi khi bị tác động D Biến đổi khi bị tác động nhưng phụ thuộc vào con người Câu 16 Câu 16: Đâu không phải là dấu hiệu cảnh báo về khủng hoảng môi trường và mất cân bằng sinh thái hiện nay? A Thủng tầng ôzôn B Sự nóng lên tòan cầu C Mưa axit và hiệu ứng nhà kính. D Mưa đá, tuyết rơi Câu 17 Câu 17: Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành A Dịch vụ công B Dịch vụ tiêu dùng C Dịch vụ kinh doanh D Dịch vụ cá nhân Câu 18 Câu 18: Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến yếu tố nào? A Cơ cấu ngành dịch vụ B Sức mua, nhu cầu dịch vụ C Hình thành các điểm du lịch D Mạng lưới ngành dịch vụ Câu 19 Câu 19: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là gì? A Chất lượng của dịch vụ vận tải B Khối lượng vận chuyển C Khối lượng luân chuyển D Sự chuyển chở người và hàng hóa Câu 20 Câu 20: Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là gì? A Sự tiện lợi, tÍnh cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình B Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại C Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa D Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn Câu 21 Câu 21: Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch phụ thuộc vào yếu tố nào? A mức sống, mức thu nhập B tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa C phân bố dân cư D truyền thống văn hóa, phong tục tập quán Câu 22 Câu 22: Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu? A Giá cả có xu hướng tăng lên B Hàng hoá khan hiếm C Sản xuất có nguy cơ đình trệ D Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh Câu 23 Câu 23: Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là gì? A Sự phân bố tài nguyên du lịch B Sự phân bố các điểm dân cư C Trình độ phát triển kinh tế D Cơ sở vật chất, hạ tầng Câu 24 Câu 24: Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua yếu tố nào? A Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua B Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua C Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng D Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau Câu 25 Câu 25: Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do đâu? A Địa hình hiểm trở B Khí hậu khắc nghiệt C Dân cư thưa thớt D Khoa học kĩ thuật chưa phát triển Câu 26 Câu 26: Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ? A Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất B Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm C Tạo ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội D Thúc đẩy sự phát triển các vùng miền núi và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng người dân Câu 27 Câu 27: Ở xứ lạnh, về mùa đông loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được? A Đường sắt B Đường ô tô C Đường sông D Đường hàng không Câu 28 $25 A tròn B kết hợp (cột và đường) C cột ghép D đường Câu 29 Câu 29: Từ Ô-det-xa đến Mum-bai, đi vòng qua Châu Phi mất 11818 hải lí, nếu đi qua kênh Xuy-ê chỉ mất 4198 hải lí, vậy quãng đường được rút ngắn khoảng (%) A 64,4 B 65,1 C 64,5 D 65,0 Câu 30 Câu 30: Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là gì? A Các tuyến đường xuyên Á B Đường Hồ Chí Minh C Quốc lộ 1 D Các tuyến đường chạy từ tây sang đông Câu 31 Câu 31: Sản phẩm của ngành công nghiệp là gì? A chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp B chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải C phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế D chỉ để phục vụ cho du lịch Câu 32 Câu 32: Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phát triển và phân bố công nghiệp? A Vị trí địa lí B Tự nhiên C Kinh tế-xã hội D Chính sách Câu 33 Câu 33: Ngành công nghiệp nào là tiền đề của tiến bộ khoa học – kĩ thuật? A Năng lượng B Luyện Kim C Điện tử-tin học D Hóa chất Câu 34 Câu 34: Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học. A Ít gây ô nhiễm môi trường B Không chiếm diện tích rộng C Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước D Không yêu cầu cao về trình độ lao động Câu 35 Câu 35: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm các sản phẩm nào? A thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy B dệt-may, chế biến sữa, sành-sứ - thủy tinh C nhựa, sành-sứ - thủy tinh, nước giải khát D dệt-may, da giày, nhựa, sanh-sứ - thủy tinh Câu 36 Câu 36: Chất lượng của đất ảnh hưởng tới yếu tố nào? A Năng suất cây trồng B Sự phân bố cây trồng C Quy mô sản xuất nông nghiệp D Cơ cấu nông nghiệp Câu 37 Câu 37: Năng suất vật nuôi, cây trồng phát triển nhanh nhờ vào yếu tố nào? A Diện tích đất canh tác mở rộng B Nguồn lao động dồi dào C Áp dụng khoa học - kĩ thuật D Thị trường tiêu thụ rộng lớn Câu 38 Câu 38: Cây lương thực chính được trồng nhiều ở Hoa Kỳ, Pháp, Canada, Nga, Úc là gì? A Lúa mì B Lúa mạch C Lúa gạo D Ngô Câu 39 Câu 39: Hình thức chăn nuôi hiện nay đem lại hiệu quả cao A Chăn nuôi theo lối quảng canh B Chăn nuôi tập trung theo hệ thống chuồng trại C Chăn nuôi công nghiệp theo hướng chuyên môn hoá D Chăn nuôi bán công nghiệp Câu 40 Câu 40: Nguồn lực bên ngoài (ngoại lực), bao gồm những yếu tố nào? A Vị trí địa lý, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất B Khoa học và công nghệ, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất C Đường lối chính sách, khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lí sản xuất D Hệ thống tài sản quốc gia, khoa học và công nghệ, vốn, kinh nghiệm quản lí sản xuất Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online – Mã đề 13