ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 04 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID4833 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là: A (-2; 1) B [-1 ; 2) C (-1 ; 2) D (- 2 ;1] Câu 2 Câu 2: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây.Mệnh đề nào sau đây sai ? A Hàm số có ba điểm cực trị. B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. C Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D Hàm số có hai điểm cực tiểu. Câu 3 Câu 3: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R ? A $y = {x^4} + {x^2} + 1$ B $y = {x^3} + 1$ C $y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}$ D $y = \tan x$ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $y = {x^3} - 3x$. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và nghịch biến trên khoảng $(1; + \infty )$. B Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; + \infty )$. C Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và đồng biến trên khoảng $(1; + \infty )$. D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1). Câu 5 Câu 5: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là A x= 2 và y = 1 B x = 1 và y= - 3 C x= - 1 và y= 2 D x = 1 và y= 2 Câu 6 Câu 6: Điều kiện của tham số m đề hàm số $y = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx$ nghịch biến trên R là A m < - 1 B $m \ge - 1$ C $m > - 1$ D $m \le - 1$ Câu 7 Câu 7: Cho hàm số $y = {x^3} - 2x + 1$ có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng: A 3 B -5 C 25 D 1 Câu 8 Câu 8: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y = {x^4} - 3{x^2} - 5$ và trục hoành. A 4 B 3 C 1 D 2 Câu 9 Câu 9: Điểm cực đại của hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} + 2$ A x = 0 B x = 2 C (0 ; 2) D (2 ; 6) Câu 10 Câu 10: Hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} - 4$ có đồ thị như hình vẽ sauTìm các giá trị của m đề phương trình ${x^3} - 3{x^2} + m = 0$ có hai nghiệm A m = 0; m = 4. B m = - 4; m= 4. C m= - 4; m = 0. D 0 < m < 4. Câu 11 Câu 11: Khối lập phương là khối đa diện đều loại A {5;3}. B {3;4}. C {4;3}. D {3;5}. Câu 12 Câu 12: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp A’.ABC là A $\dfrac{V}{3}$ B $\dfrac{V}{4}$ C $\dfrac{V}{6}$ D $\dfrac{V}{2}$ Câu 13 Câu 13: Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là A các đỉnh của một hình mười hai mặt đều. B các đỉnh của một hình bát diện đều. C các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều. D các đỉnh của một hình tứ diện đều. Câu 14 Câu 14: Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}$ và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là A $ - \dfrac{5 }{2}$ B $ -\dfrac {1 }{ 2}$ C 1 D $\dfrac{1 }{ 2}$ Câu 15 Câu 15: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất ? A $y = \dfrac{{2x - 1}}{ {x + 3}}$ B $y =\dfrac {{1 - x} }{ {1 + x}}$ C $y = 2{x^3} - 3{x^2} - 2$ D $y = - {x^3} + 3x - 2$ Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $f(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c$. Mệnh đề nào sau đây sai ? A Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng B Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành C Hàm số luôn có cực trị D $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = + \infty $ Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}}$ có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là: A y = 3x B y = x – 3 C y = 3x – 3 D $y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1)$ Câu 18 Câu 18: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h A $V = \dfrac{4}{3}Bh$ B $V = \dfrac{1}{3}Bh.$ C $V = \dfrac{1}{2}Bh.$ D $V = Bh.$ Câu 19 Câu 19: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh $SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}$. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A $V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}$ B $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$ C $V = \dfrac{{{a^3}}}{2}$ D $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ Câu 20 Câu 20: Cho khối lăng trụ tam giác đều $ABC.{A_1}{B_1}{C_1}$ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của $AA_1$. Thể tích khối chóp $M.BC{A_1}$ là: A $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$ C $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$ Câu 21 Câu 21: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2. B Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực tiểu tại x = 2. C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2 . D Hàm số có ba điểm cực trị. Câu 22 Câu 22: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x}}{{x - 2}}$. A 2y – 1= 0 B 2x – 1 = 0 C x – 2 = 0 D y – 2 = 0. Câu 23 Câu 23: Cho hàm số $y = \dfrac{1 }{ 4}{x^4} - 2{x^2} + 3$. Khẳng định nào sau đây đúng ? A Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - 2;0),\,(2; + \infty )$. B Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ; - 2),\,(0;2)$. C Hàm số nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;0)$. D Hàm số đồng biến trên khoảng $( - \infty ; - 2),\,\,(2; + \infty )$. Câu 24 Câu 24: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? A $y = \dfrac{{2x - 3}}{{2x - 2}}$ B $y = \dfrac{x}{{x - 1}}$ C $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}$ D $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}$ Câu 25 Câu 25: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{ {x - 3}}$ trên đoạn [0 ; 2]. A $ -\dfrac {1 }{ 3}$ B – 5 C 5 D $\dfrac{1 }{3}$ Câu 26 Câu 26: Hàm số $y =\dfrac {1 }{ 3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 1$ nghịch biến trên khoảng nào trong những khoảng sau đây ? A (1 ; 4) B (1 ; 3) C (-3 ; -1) D (- 1 ; 3) Câu 27 Câu 27: Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó. A $14{m^3}$ B $4,2{m^3}$ C $8{m^3}$ D $2,1{m^3}$ Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)? A $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}$ B $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}$ C $\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}$ D $\dfrac{a \sqrt 2}{4}$ Câu 29 Câu 29: Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần? A 125 B 25 C 15 D 5 Câu 30 Câu 30: Số cạnh của một khối chóp tam giác là? A 4 B 7 C 6 D 5 Câu 31 Câu 31: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A $V = \dfrac{{{a^3}}}{6}$ B $V = \dfrac{{{a^3}}}{3}$ C $V = {a^3}$ D $V = \dfrac{{{a^3}}}{9}$ Câu 32 Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với đáy; góc tạo bởi SC và (SAB) là 300 . Gọi E, F là trung điểm của BC và SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DE và CF. A $\dfrac{{3a\sqrt {13} }}{{13}}$ B $\dfrac{{4a\sqrt {13} }}{{13}}$ C $\dfrac{{a\sqrt {13} }}{{13}}$ D $\dfrac{{2a\sqrt {13} }}{{13}}$ Câu 33 Câu 33: Cho khối chóp có 20 cạnh. Số mặt của khối chóp đó bằng bao nhiêu? A 12 B 10 C 13 D 11 Câu 34 Câu 34: Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm trên (a ; b). Nếu $f'(x) < 0,\forall x \in (a;b)$ thì: A Hàm số đồng biến trên (a ; b) B Hàm số nghịch biến trên (a ; b) C Hàm số không đổi trên (a ; b) D Hàm số vừa đồng biến vừa nghịch biến trên (a ; b) Câu 35 Câu 35: Giả sử y = f(x) có đạo hàm cấp hai trên (a ; b). Nếu $\left\{ \matrix{f'({x_0}) = 0 \hfill \cr f''({x_0}) < 0 \hfill \cr} \right.$ thì A x0 là điểm cực tiểu của hàm số. B x0 là điểm cực đại của hàm số. C x0 là điểm nằm bên trái trục tung D x0 là điểm nằm bên phải trục tung. Câu 36 Câu 36: Chọn phát biểu đúng: A Hàm số bậc ba nếu có cực đại thì không có cực tiểu. B Hàm số bậc ba nếu có cực tiểu thì không có cực đại. C Hàm số bậc ba nếu có cực đại thì có cả cực tiểu. D Hàm số bậc ba luôn có cả cực đại và cực tiểu. Câu 37 Câu 37: Nếu $\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}^ + } y = + \infty $ thì đường thẳng x = x0 là: A Tiệm cận ngang. B Tiệm cận đứng C Tiệm cận xiên D Trục đối xứng Câu 38 Câu 38: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A 8 B 7 C 9 D 6 Câu 39 Câu 39: Thể tích khối bát diện đều có cạnh bằng a A ${\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}}$ B ${\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}}$ C ${\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}}$ D ${\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}}$ Câu 40 Câu 40: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a A ${\frac{{\sqrt 2 }}{4}{a^3}{\mkern 1mu} }$ B ${\frac{{\sqrt 2 }}{3}{a^3}}$ C ${\frac{{\sqrt 3 }}{2}{a^3}{\mkern 1mu} }$ D ${\frac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}}$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 03 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 05