ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Số câu40Quiz ID4856 Câu 1 Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = {3^x}$ và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y = {\log _2}x$ lần lượt có phương trình là A $y = 3$ và $x = 0$. B $x = 0$ và $y = 0$. C $y = 0$ và $x = 2.$ D $y = 0$ và $x = 0$ Câu 2 Câu 2: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A $\left( { - 1;1} \right).$ B $\left( { - 2;2} \right).$ C $\left( {1; + \infty } \right).$ D $\left( { - \infty ;1} \right).$ Câu 3 Câu 3: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên $\left( { - \infty ; + \infty } \right)?$ A $y = \dfrac{{x - 1}}{x} \cdot $ B $y = 2{x^3}.$ C $y = {x^2} + 1.$ D $y = {x^4} + 5.$ Câu 4 Câu 4: Khối lập phương và khối bát diện đều lần lượt là khối đa diện đều loại A $\left\{ {4;3} \right\}$ và $\left\{ {3;3} \right\}.$ B $\left\{ {4;3} \right\}$ và $\left\{ {3;5} \right\}.$ C $\left\{ {4;3} \right\}$ và $\left\{ {3;4} \right\}.$ D $\left\{ {3;4} \right\}$ và $\left\{ {4;3} \right\}.$ Câu 5 Câu 5: Nếu khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng $2a$ và thể tích bằng $36\pi {a^3}\,\left( {0 < a \in \mathbb{R}} \right)$ thì chiều cao bằng A $3a.$ B $6a.$ C $9a.$ D $27a.$ Câu 6 Câu 6: Hai hàm số $y = {\left( {x - 1} \right)^{ - 2}}$ và $y = {x^{\dfrac{1}{2}}}$ lần lượt có tập xác định là A $\left( {0; + \infty } \right)$ và $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$và $\left( {0; + \infty } \right)$. C $\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}$và $\left[ {0; + \infty } \right)$. D $\mathbb{R}$ và $\left( {0; + \infty } \right).$ Câu 7 Câu 7: Cho mặt cầu có bán kính bằng $3a,$ với $0 < a \in \mathbb{R}.$ Diện tích của mặt cầu đã cho bằng A $12\pi {a^2}.$ B $6\pi {a^2}.$ C $36\pi {a^2}.$ D $9\pi {a^2}.$ Câu 8 Câu 8: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \dfrac{{1 - x}}{{x + 1}}$ trên $\left[ { - 3; - 2} \right]$ lần lượt bằng A $2$ và $ - 3.$ B $3$ và $ - 2.$ C $3$ và $2.$ D $ - 2$ và $ - 3.$ Câu 9 Câu 9: Cho khối chóp có chiều cao bằng $6a,$ đáy là tam giác vuông cân với cạnh huyền bằng $2a,$ biết $0 < a \in \mathbb{R}.$ Thể tích của khối chóp đã cho bằng A $2{a^3}.$ B $2\sqrt 2 {a^3}.$ C $3{a^3}.$ D $3\sqrt 2 {a^3}.$ Câu 10 Câu 10: Cho $a$ là số thực dương. Phương trình ${2^x} = a$ có nghiệm là A $x = {\log _2}a.$ B $x = \sqrt a .$ C $x = {\log _a}2.$ D $x = \ln a.$ Câu 11 Câu 11: Số điểm cực trị của hai hàm số $y = {x^4}$ và $y = {e^x}$ lần lượt bằng A $0$ và $0.$ B $0$ và $1.$ C $1$ và $1.$ D $1$ và $0.$ Câu 12 Câu 12: Số điểm cực trị của hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = x{\left( {x - 1} \right)^2},\forall \,x \in \mathbb{R}$ là A $1.$ B $2.$ C $3.$ D $0.$ Câu 13 Câu 13: Cho $a$ và $b$ là hai số thực dương thỏa $a \ne 1.$ Giá trị của biểu thức ${\log _a}\left( {8b} \right) - {\log _a}\left( {2b} \right)$ bằng A $6b.$ B $2{\log _a}2.$ C ${\log _a}\left( {6b} \right).$ D ${\log _a}\left( {4b} \right).$ Câu 14 Câu 14: Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là $2a,4a,4a,$ với $0 < a \in \mathbb{R}.$ Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho bằng A $72\pi {a^2}.$ B $12\pi {a^2}.$ C $36\pi {a^2}.$ D $9\pi {a^2}.$ Câu 15 Câu 15: Tính theo $a$ chiều cao của hình chóp tứ giác đều có các cạnh bằng $2a$ (với $0 < a \in \mathbb{R}$). A $3a\sqrt 2 .$ B $2a\sqrt 2 .$ C $a\sqrt 2 .$ D $2a.$ Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ và có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm thực của phương trình $f\left( x \right) = 1$ bằng A 2 B 3 C 1 D 0 Câu 17 Câu 17: Cho hàm số $y = \dfrac{{x - m}}{{x + 1}}$ thỏa $\mathop {\min }\limits_{\left[ {0;1} \right]} y + \mathop {\max }\limits_{\left[ {0;1} \right]} y = 5.$ Tham số thực $m$ thuộc tập nào dưới đây ? A $\left[ {2;4} \right).$ B $\left( { - \infty ;2} \right).$ C $\left[ {4;6} \right).$ D $\left[ {6; + \infty } \right).$ Câu 18 Câu 18: Nếu đặt $t = {3^x} > 0$ thì phương trình ${3^{2x - 1}} + {3^{x + 1}} - 12 = 0$ trở thành phương trình A $3{t^2} + 3t - 12 = 0.$ B ${t^2} + 9t + 36 = 0.$ C ${t^2} - 9t - 36 = 0.$ D ${t^2} + 9t - 36 = 0.$ Câu 19 Câu 19: Nếu đặt $t = {\log _2}x$ (với $0 < x \in \mathbb{R}$) thì phương trình ${\left( {{{\log }_2}x} \right)^2} + {\log _4}\left( {{x^3}} \right) - 7 = 0$ trở thành phương trình nào dưới đây ? A $2{t^2} + 3t - 14 = 0.$ B $2{t^2} - 3t - 14 = 0.$ C $2{t^2} + 3t - 7 = 0.$ D ${t^2} + 6t - 7 = 0.$ Câu 20 Câu 20: Hàm số $y = \sqrt[3]{{1 + {x^2}}}$ có đạo hàm $y'$ bằng A $\dfrac{{2x}}{{3\sqrt[3]{{{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^2}}}}} \cdot $ B $\dfrac{{2x}}{{\sqrt[3]{{{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^2}}}}} \cdot $ C $\dfrac{x}{{3\sqrt[3]{{{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^2}}}}} \cdot $ D $\dfrac{{2x}}{{3\sqrt[3]{{1 + {x^2}}}}} \cdot $ Câu 21 Câu 21: Đạo hàm của hàm số $y = {\log _2}\left( {3 + {x^2}} \right)$ là A $y' = \dfrac{{2x\ln 2}}{{3 + {x^2}}} \cdot $ B $y' = \dfrac{{2x}}{{\left( {3 + {x^2}} \right)\ln 2}} \cdot $ C $y' = \dfrac{x}{{\left( {3 + {x^2}} \right)\ln 2}} \cdot $ D $y' = \dfrac{{2x}}{{3 + {x^2}}} \cdot $ Câu 22 Câu 22: Cho khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có thể tích là $V,$ khối chóp $A'.BCC'B'$ có thể tích là ${V_1}.$ Tỉ số $\dfrac{{{V_1}}}{V}$ bằng A $\dfrac{3}{4}.$ B $\dfrac{1}{2}.$ C $\dfrac{3}{5}.$ D $\dfrac{2}{3}.$ Câu 23 Câu 23: Tìm diện tích xung quanh của khối nón có bán kính đáy bằng $8a,$ thể tích bằng $128\pi {a^3},$ với $0 < a \in \mathbb{R}.$ A $80\pi {a^2}.$ B $160\pi {a^2}.$ C $16\pi \sqrt 7 {a^2}.$ D $40\pi {a^2}.$ Câu 24 Câu 24: Đạo hàm của hàm số $y = {2^{\cos x}}$ là A $y' = \left( {\ln 2} \right){2^{\cos x}}\sin x.$ B $y' = - {2^{\cos x}}\sin x.$ C $y' = \left( {\cos x} \right){2^{\cos x - 1}}.$ D $y' = - \left( {\ln 2} \right){2^{\cos x}}\sin x.$ Câu 25 Câu 25: Hàm số $y = \sqrt {{x^4} + 1} $ có đạo hàm $y'$ bằng A $\dfrac{1}{{\sqrt {{x^4} + 1} }}.$ B $\dfrac{{4{x^3}}}{{\sqrt {{x^4} + 1} }}.$ C $\dfrac{{2{x^3}}}{{\sqrt {{x^4} + 1} }}.$ D $\dfrac{{{x^4}}}{{2\sqrt {{x^4} + 1} }}.$ Câu 26 Câu 26: Số tiệm cận đứng và số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2{x^2} + 2x}}{{{x^2} + 2x + 1}}$ lần lượt là A $0$ và $2.$ B $0$ và $1.$ C $1$ và $2$. D $1$ và $1.$ Câu 27 Câu 27: Cho $0 < x \in \mathbb{R}.$ Đạo hàm của hàm số $y = \ln \left( {x\sqrt {{x^2} + 1} } \right)$ là A $y' = \dfrac{{2{x^2} + 3}}{{x\left( {{x^2} + 1} \right)}} \cdot $ B $y' = \dfrac{{{x^2} + 2}}{{x\left( {{x^2} + 1} \right)}} \cdot $ C $y' = \dfrac{{2{x^2} + 1}}{{2{x^2} + 2}} \cdot $ D $y' = \dfrac{{2{x^2} + 1}}{{x\left( {{x^2} + 1} \right)}} \cdot $ Câu 28 Câu 28: Cho khối lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều, $AB = 6a,$ với $0 < a \in \mathbb{R},$ góc giữa đường thẳng $A'B$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ bằng $45^\circ .$ Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A $54\sqrt 3 {a^3}.$ B $108\sqrt 3 {a^3}.$ C $27\sqrt 3 {a^3}.$ D $18\sqrt 3 {a^3}.$ Câu 29 Câu 29: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số $y = a{x^3} + b{x^2} + c;$ với $x$ là biến số thực; $a,b,c$ là ba hằng số thực, $a \ne 0.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A $b < 0 < a$ và $c < 0.$ B $a < 0 < b$ và $c < 0.$ C $a < b < 0$ và $c < 0.$ D $a < 0 0.$ Câu 30 Câu 30: Cho hai số thực dương $a$ và $b$ thỏa $a \ne 1 \ne {a^2}b.$ Giá trị của biểu thức $2 - \dfrac{3}{{2 + {{\log }_a}b}}$ bằng A ${\log _{\left( {a{b^2}} \right)}}\left( {{a^2}b} \right).$ B ${\log _{\left( {{a^2}b} \right)}}\left( {a{b^2}} \right).$ C ${\log _{\left( {{a^2}b} \right)}}\left( {2ab} \right).$ D ${\log _{\left( {{a^2}b} \right)}}\left( {2a{b^2}} \right).$ Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm$f'\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu như hình bên. Hàm số $f\left( {3 - 2x} \right)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A $\left( {3;4} \right).$ B $\left( {2;3} \right).$ C $\left( { - \infty ; - 3} \right).$ D $\left( {0;2} \right).$ Câu 32 Câu 32: Số giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $y = {x^3} - m{x^2} - 2mx$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ bằng A 0 B 8 C 7 D 6 Câu 33 Câu 33: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh bằng $4a,$ $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy, $SA = 6a$ với $0 < a \in \mathbb{R}.$ Khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$ bằng A $3\sqrt 3 a.$ B $3a.$ C $a.$ D $6a.$ Câu 34 Câu 34: Số tiệm cận đứng và số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{\sqrt {x + 1} - 1}}{{{x^3} - 4x}}$ lần lượt là A $3$ và $1.$ B $1$ và $1.$ C $2$ và $1.$ D $1$ và $0.$ Câu 35 Câu 35: Cho hàm số $y = {x^4} + 8{x^2} + m$ có giá trị nhỏ nhất trên $\left[ {1;3} \right]$ bằng $6.$ Tham số thực $m$ bằng A $ - 42.$ B $6.$ C $15.$ D $ - 3.$ Câu 36 Câu 36: Tập hợp các tham số thực $m$ để hàm số $y = \dfrac{x}{{x - m}}$ nghịch biến trên $\left( {1; + \infty } \right)$ là A $\left( {0;1} \right).$ B $\left[ {0;1} \right).$ C $\left( {0;1} \right].$ D $\left[ {0;1} \right].$ Câu 37 Câu 37: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số $y = f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c;$ với $x$ là biến số thực; $a,b,c$ là ba hằng số thực, $a \ne 0.$ Gọi $k$ là số nghiệm thực của phương trình $f\left( x \right) = 1.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A $abc < 0$và $k = 2.$ B $abc > 0$và $k = 3.$ C $abc < 0$và $k = 0.$ D $abc > 0$và $k = 2.$ Câu 38 Câu 38: Hàm số $y = {x^3} + m{x^2}$ đạt cực đại tại $x = - 2$ khi và chỉ khi giá trị của tham số thực $m$ bằng A $ - 3.$ B $3.$ C $ - 12.$ D $12.$ Câu 39 Câu 39: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \sqrt {4{x^2} - 8x + 5} + 2x$ có phương trình là A $y = 4.$ B $y = - 2.$ C $y = 2.$ D $y = - 4.$ Câu 40 Câu 40: Một công ty thành lập vào đầu năm 2015, tổng số tiền trả lương năm 2015 của công ty là $500$ triệu đồng. Biết rằng từ năm $2016$ trở đi, mỗi năm thì tổng số tiền trả lương của công ty tăng thêm $9\% $ so với năm kế trước. Năm đầu tiên có tổng số tiền trả lương năm đó của công ty lớn hơn 1 tỷ đồng là A 2023 B 2024 C 2026 D 2025 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 09 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11