ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID4857 Câu 1 Câu 1: Phương trình $\ln \left( {5 - x} \right) = \ln \left( {x + 1} \right)$ có nghiệm là A $x = - 2$ B $x = 3$ C $x = 2$ D $x = 1$ Câu 2 Câu 2: Gọi ${x_1}$ và ${x_2}$ là hai nghiệm của phương trình ${25^x} - {7.5^x} + 10 = 0.$ Giá trị biểu thức ${x_1} + {x_2}$ bằng A ${\log _5}7.$ B ${\log _5}20.$ C ${\log _5}10.$ D ${\log _5}70.$ Câu 3 Câu 3: Phương trình ${3^{2x + 3}} = {3^{4x - 5}}$ có nghiệm là A $x = 3.$ B $x = 4.$ C $x = 2.$ D $x = 1.$ Câu 4 Câu 4: Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A 5 B 2 C 6 D 4 Câu 5 Câu 5: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây ? A $y = {x^4} + 3{x^2} - 4$ B $y = \dfrac{{2x + 1}}{{3x - 5}}$ C $y = {x^3} + 3{x^2} + 4.$ D $y = {x^3} + 3{x^2} - 4$ Câu 6 Câu 6: Cho khối nón có chiều cao $h = 9a$ và bán kính đường tròn đáy $r = 2a.$ Thể tích của khối nón đã cho là A $V = 12\pi {a^3}.$ B $V = 6\pi {a^3}.$ C $V = 24\pi {a^3}.$ D $V = 36\pi {a^3}.$ Câu 7 Câu 7: Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 2a\sqrt 3 ,\,\widehat {ADB} = 60^\circ .$ Gọi $M,\,N$ lần lượt là trung điểm của $AD,\,BC.$ Khối trụ tròn xoay tạo thành khi quay hình chữ nhật $ABCD$ (kể cả điểm trong) xung quanh cạnh $MN$ có thể tích bằng bao nhiêu ? A $V = 8\pi {a^3}\sqrt 3 .$ B $V = \dfrac{{2\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}.$ C $V = 2\pi {a^3}\sqrt 3 .$ D $V = \dfrac{{8\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}.$ Câu 8 Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số $y = \dfrac{{x + 2}}{{x - 2}}$ trên đoạn $\left[ {3;4} \right]$ là A $4.$ B $2.$ C $3.$ D $5.$ Câu 9 Câu 9: Phương trình ${2^{{x^2} + 2x + 4}} = 3m - 7$ có nghiệm khi A $m \in \left[ {\dfrac{{23}}{3}; + \infty } \right).$ B $m \in \left( {\dfrac{7}{3}; + \infty } \right).$ C $m \in \left[ {\dfrac{7}{3}; + \infty } \right).$ D $m \in \left[ {5; + \infty } \right)$ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị là hình vẽ sau :Đường thẳng $d:y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = f\left( x \right)$ tại bốn điểm phân biệt khi A $ - 1 \le m \le 0.$ B $ - 1 < m < 0.$ C $m < 0.$ D $m > - 1.$ Câu 11 Câu 11: Cho khối trụ có chiều cao $h = 4a$ và bán kính đường tròn đáy $r = 2a.$ Thể tích của khối trụ đã cho bằng A $8\pi {a^3}.$ B $16\pi {a^3}.$ C $6\pi {a^3}.$ D $\dfrac{{16\pi {a^3}}}{3}.$ Câu 12 Câu 12: Cho ${\log _2}\left( {3x - 1} \right) = 3.$ Giá trị biểu thức $K = {\log _3}\left( {10x - 3} \right) + {2^{{{\log }_2}\left( {2x - 1} \right)}}$ bằng A $8.$ B $35.$ C $32.$ D $14.$ Câu 13 Câu 13: Cho hàm số $f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c$ có đồ thị như sau :Khẳng định nào sau đây đúng ? A $a 0,c > 0.$ B $a < 0,b 0.$ C $a > 0,b > 0,c > 0.$ D $a < 0,b < 0,c < 0.$ Câu 14 Câu 14: Đồ thị $\left( C \right)$ của hàm số $y = \dfrac{{2x - 5}}{{x + 1}}$ cắt trục $Oy$ tại điểm $M.$ Tiếp tuyến của đồ thị $\left( C \right)$ tại $M$ có phương trình là A $y = 7x + 5.$ B $y = - 7x - 5.$ C $y = 7x - 5.$ D $y = - 7x + 5.$ Câu 15 Câu 15: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x + 2}}{{\sqrt {4{x^2} + 1} }}$ là A $2.$ B $1.$ C $4.$ D $0.$ Câu 16 Câu 16: Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \bot \left( {ABCD} \right),\,\,ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = 2BC = 2a,\,SC = 3a.$ Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng A ${a^3}.$ B $\dfrac{{4{a^3}}}{3}.$ C $\dfrac{{{a^3}}}{3}.$ D $\dfrac{{2{a^3}}}{3}.$ Câu 17 Câu 17: Cho $\Delta ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4a,\,AC = 3a.$ Quay $\Delta ABC$ xung quanh cạnh $AB,$ đường gấp khúc $ACB$ tạo nên một hình nón tròn xoay, Diện tích xung quanh của hình nón đó là A ${S_{xq}} = 24\pi {a^2}.$ B ${S_{xq}} = 12\pi {a^2}.$ C ${S_{xq}} = 30\pi {a^2}.$ D ${S_{xq}} = 15\pi {a^2}.$ Câu 18 Câu 18: Hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ { - 1;3} \right]$ và có bảng biến thiên như sauGiá trị nhỏ nhất của hàm số $y = f\left( x \right)$ trên đoạn $\left[ { - 1;3} \right]$ là A 1 B 5 C 2 D -2 Câu 19 Câu 19: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy $B$ và chiều cao $h$ là A $V = Bh.$ B $V = \dfrac{1}{3}Bh.$ C $V = 3Bh.$ D $V = \dfrac{2}{3}Bh.$ Câu 20 Câu 20: Hàm số nào sau đây đồng biến trên $\mathbb{R}$ ? A $y = {\left( {\dfrac{e}{2}} \right)^x}.$ B $y = {\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right)^x}.$ C $y = {\left( {\dfrac{1}{3}} \right)^x}.$ D $y = {\left( {\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^x}.$ Câu 21 Câu 21: Tập xác định của hàm số $y = {\left( {{x^2} - 9x + 18} \right)^\pi }$ là A $\left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {6; + \infty } \right).$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {3;6} \right\}.$ C $\left( {3;6} \right).$ D $\left[ {3;6} \right]$ Câu 22 Câu 22: Đạo hàm của hàm số $f\left( x \right) = {e^{4x + 2009}}$ là A $f'\left( x \right) = \dfrac{{{e^{4x + 2019}}}}{4}.$ B $f'\left( x \right) = {e^4}$ C $f'\left( x \right) = 4{e^{4x + 2019}}.$ D $f'\left( x \right) = {e^{4x + 2019}}.$ Câu 23 Câu 23: Hàm số nào có bảng biến thiên là hình sau đây ? A $y = \dfrac{{ - x - 2}}{{x - 1}}.$ B $y = \dfrac{{x + 2}}{{x - 1}}.$ C $y = \dfrac{{x - 2}}{{x - 1}}.$ D $y = \dfrac{{x - 2}}{{x + 1}}.$ Câu 24 Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên $\mathbb{R}$ ? A $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 2}}.$ B $y = - {x^3} + {x^2} - 5x.$ C $y = {x^3} + 2x + 1.$ D $y = - {x^4} - 2{x^2} + 3.$ Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$, mệnh đề nào sau đây đúng ? A Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}.$ B Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - 1; + \infty } \right).$ C Hàm số nghịch biến trên các khoảng $\left( { - \infty ; - 1} \right)$ và $\left( { - 1; + \infty } \right).$ D Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - 1; + \infty } \right).$ Câu 26 Câu 26: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng xét dấu đạo hàm như sau :Khoảng nghịch biến của hàm số $y = f\left( x \right)$ là A $\left( {1; + \infty } \right).$ B $\left( { - \infty ;3} \right).$ C $\left( {1;3} \right).$ D $\left( { - \infty ;1} \right).$ Câu 27 Câu 27: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy $r = 3a$ và đường sinh $l = 2r.$ Diện tích xung quanh của hình nón bằng A $6\pi {a^2}.$ B $9\pi {a^2}.$ C $36\pi {a^2}.$ D $18\pi {a^2}.$ Câu 28 Câu 28: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị ? A $y = \dfrac{{2x - 4}}{{x + 1}}.$ B $y = - {x^4} - 4{x^2} + 2020.$ C $y = {x^3} - 3{x^2} + 5.$ D $y = 3{x^4} - {x^2} + 2019.$ Câu 29 Câu 29: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước $2;3$ và $4$ là : A $V = 24$ B $V = 8$ C $V = 9$ D $V = 20$ Câu 30 Câu 30: Cho khối chóp tam giác $S.ABC$. Gọi $M,\,\,N,\,\,P$ lần lượt là trung điểm của $SA,\,\,SB,\,\,SC$. Tỉ số giữa thể tích của khối chóp $S.MNP$ và khối chóp $S.ABC$ là: A $\dfrac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{1}{6}$ B $\dfrac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{1}{8}$ C $\dfrac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = 8$ D $\dfrac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = 6$ Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị là hình vẽ sau :Điểm cực đại của hàm số $y = f(x)$ là: A $x = - 2$ B $x = 0$ C $x = 2$ D $y = 2$ Câu 32 Câu 32: Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác vuông tại $A$. Biết $AA' = a\sqrt 3 ,\,\,AB = a\sqrt 2 $ và $AC = 2a$. Thể ích của khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ là A $V = {a^3}\sqrt 6 $ B $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{3}$ C $V = 2{a^3}\sqrt 6 $ D $V = \dfrac{{2{a^3}\sqrt 6 }}{3}$ Câu 33 Câu 33: Gọi $M$ và $n$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {x^3} - 3 + 4$ trên đoạn $\left[ {0;2} \right]$. Giá trị của biểu thức ${M^2} + {m^2}$ bằng: A $52$ B $20$ C $8$ D $40$ Câu 34 Câu 34: Thể tích của khối cầu có bán kính $r = 2$ là : A $V = \dfrac{{32\pi }}{3}$ B $V = \dfrac{{33\pi }}{3}$ C $V = 16\pi $ D $V = 32\pi $ Câu 35 Câu 35: Với $a,b,c$ là các số dương và $a \ne 1$, mệnh đề nào sau đây sai ? A ${\log _a}\left( {b.c} \right) = {\log _a}b + {\log _a}c$ B ${\log _a}\left( {b.c} \right) = {\log _a}b.{\log _a}c$ C ${\log _a}{b^c} = c{\log _a}b$ D ${\log _a}\left( {\dfrac{b}{c}} \right) = {\log _a}b - {\log _a}c$ Câu 36 Câu 36: Giá trị cực đại của hàm số $y = \dfrac{1}{3}{x^3} - 4x + 2$ là: A $ - \dfrac{{10}}{3}$ B $2$ C $\dfrac{{22}}{3}$ D $ - 2$ Câu 37 Câu 37: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện là một tam giác đều có diện tích bằng $25\sqrt 3 {a^2}$. Thể tích của khối nón đó bằng A $\dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{3}$ B $\dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{6}$ C $\dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{9}$ D $\dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{{12}}$ Câu 38 Câu 38: Với $a,b$ là các số thực dương và $\alpha ,\beta $ là các số thực, mệnh đề nào sau đây sai ? A ${\left( {{a^\alpha }} \right)^\beta } = {a^{\alpha + \beta }}$ B ${\left( {a.b} \right)^\alpha } = {a^\alpha }.{b^\alpha }$ C ${\left( {{a^\alpha }} \right)^\beta } = {a^{\alpha \beta }}$ D $\dfrac{{{a^\alpha }}}{{{a^\beta }}} = {a^{\alpha - \beta }}$ Câu 39 Câu 39: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{3 + 2x}}{{2x - 2}}$ có đường tiệm cận đứng là A $y = - 1$ B $y = 1$ C $x = - 1$ D $x = 1$ Câu 40 Câu 40: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 2$ tại điểm $M\left( { - 1; - 2} \right)$ có phương trình là A $y = 24x + 22$ B $y = 24x - 2$ C $y = 9x + 7$ D $y = 9x - 2$ Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 12