ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 16 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 16 Số câu40Quiz ID4862 Câu 1 Câu 1: Hình đa diện dưới đây gồm bao nhiêu mặt? A 13 B 8 C 11 D 9 Câu 2 Câu 2: Cho a là số thực dương tùy ý, $\dfrac{{{a^{\frac{2}{3}}}.{a^{\frac{3}{4}}}}}{{\sqrt[6]{a}}}$ bằng bao nhiêu? A ${a^{\frac{1}{3}}}$ B ${a^{\frac{5}{4}}}$ C ${a^{\frac{3}{4}}}$ D ${a^{\frac{4}{5}}}$ Câu 3 Câu 3: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A (0;1) B (-1;0) C $\left( {1; + \infty } \right)$ D (-1;1) Câu 4 Câu 4: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng $\sqrt 2 a$ và tam giác SAC đều. Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu? A $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}$ B $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$ C $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}$ D $\dfrac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}$ Câu 5 Câu 5: Cho khối hộp có thể tích bằng 12a3 và diện tích mặt đáy 4a2. Chiều cao của khối hộp đã cho bằng bao nhiêu? A 6a B a C 3a D 9a Câu 6 Câu 6: Cho hàm số y =f(x) liên tục trên đoạn [-3;1] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-3;1]. Giá trị của M - m bằng bao nhiêu? A 6 B 2 C 8 D 4 Câu 7 Câu 7: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên là:Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A (-1;3) B (-3;2) C $\left( { - \infty ; - 1} \right)$ D $\left( {3; + \infty } \right)$ Câu 8 Câu 8: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 3}}$ có một đường tiệm cận đứng là A x = 3 B y = 2 C x = -3 D y = -2 Câu 9 Câu 9: Tập xác định của hàm số $y = {\left( {3x - 1} \right)^{ - 4}}$ là A $\left( {\dfrac{1}{3}; + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right)$ C R D $R\backslash \left\{ {\dfrac{1}{3}} \right\}$ Câu 10 Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số $y = \ln \left( {2x - 1} \right)$. A $\left[ {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right)$ C $\left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)$ D $\left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right]$ Câu 11 Câu 11: Cho a là số thực dương tùy ý, $\dfrac{{{{\left( {{a^{\sqrt 7 + 1}}} \right)}^3}}}{{{a^{\sqrt 7 - 4}}.{a^{2\sqrt 7 + 9}}}}$ bằng giá trị nào dưới đây? A ${a^{\sqrt 7 }}$ B $a^2$ C ${a^{-\sqrt 7 }}$ D $a^{-2}$ Câu 12 Câu 12: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và $AA' = \sqrt 6 a$. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. A $\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{4}$ B $\dfrac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{2}$ C $\dfrac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{4}$ D $\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{2}$ Câu 13 Câu 13: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Giá trị cực đại của hàm số đã cho là giá trị nào dưới đây? A -1 B 2 C 1 D -3 Câu 14 Câu 14: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽĐiểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là điểm nào dưới đây? A (3;-1) B (-1;3) C (4;1) D (1;4) Câu 15 Câu 15: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A $y = \dfrac{{x - 1}}{{2x - 1}}$ B $y = - {x^3} + 3x - 2$ C $y = {x^4} - 2{x^2} + 1$ D $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x - 1}}$ Câu 16 Câu 16: Số đỉnh của khối bát diện đều là mấy? A 6 B 4 C 8 D 12 Câu 17 Câu 17: Cho a, b, c là các số thực dương và khác 1 thỏa mãn ${\log _a}b = 3,\,{\log _a}c = - 4$. Giá trị của ${\log _a}\left( {{b^3}{c^4}} \right)$ bằng bao nhiêu? A -7 B 6 C 5 D 7 Câu 18 Câu 18: Số các giá trị nguyên của m để hàm số $y = {x^3} - 3m{x^2} - \left( {12m - 15} \right)x + 7$ đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ là bao nhiêu? A 8 B 6 C 5 D 7 Câu 19 Câu 19: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A $y = \dfrac{{x + 2}}{{x - 1}}$ B $y = - {x^3} + 3x + 1$ C $y = - {x^4} + x + 1$ D $y = {x^3} + 3x + 1$ Câu 20 Câu 20: Đạo hàm của hàm số $y = x\ln x$ trên khoảng $\left( {0; + \infty } \right)$ là A $\ln x - 1$ B $\ln x + 1$ C $\ln x + x$ D $\ln - x$ Câu 21 Câu 21: Với a là số thực dương tùy ý, ${\log _5}{a^6}$ bằng giá trị nào sau đây? A $6 + {\log _5}a$ B $\dfrac{1}{6} + {\log _5}a$ C $\dfrac{1}{6}{\log _5}a$ D $6{\log _5}a$ Câu 22 Câu 22: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận ngang qua điểm A(2;3). A $y = \dfrac{{x + 3}}{{3x + 2}}$ B $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 2}}$ C $y = \dfrac{{3x + 1}}{{2x - 2}}$ D $y = \dfrac{{3x + 2}}{{x + 3}}$ Câu 23 Câu 23: Cho khối chóp có thể tích bằng $10{a^3}$ và chiều cao bằng 5a. Diện tích mặt đáy của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu? A $2a^2$ B $6a^2$ C $12a^2$ D $4a^2$ Câu 24 Câu 24: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh $\sqrt 2 a$, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA = \sqrt 3 a$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu? A $\dfrac{{2\sqrt 6 {a^3}}}{3}$ B $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$ C $\dfrac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}$ D $\dfrac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}$ Câu 25 Câu 25: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Số nghiệm của phương trình $3f\left( x \right) - 7 = 0$ là: A 4 B 1 C 0 D 2 Câu 26 Câu 26: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Số các đường tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số đã cho bằng bao nhiêu? A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 27 Câu 27: Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng $24{a^3}$, gọi M là trung điểm AB, N là điểm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB. Thể tích khối chóp S.MNC bằng giá trị nào dưới đây? A $8{a^3}$ B $4{a^3}$ C $6{a^3}$ D $12{a^3}$ Câu 28 Câu 28: Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích là V, gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính thể tích của khối chóp O.A'B'C'D'. A $\dfrac{V}{3}$ B $\dfrac{V}{6}$ C $\dfrac{V}{4}$ D $\dfrac{V}{2}$ Câu 29 Câu 29: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của f'(x) như sau:Hàm số $y = f\left( {1 - 2x} \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A (0;2) B $\left( { - \infty ;1} \right)$ C $\left( {1; + \infty } \right)$ D (1;2) Câu 30 Câu 30: Cho hàm số $y = \dfrac{{x + m}}{{x - 2}}$ thỏa mãn $\mathop {\min }\limits_{\left[ {3;5} \right]} y = 4$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A m > 5 B $4 \le m \le 5$ C $2 \le m < 4$ D m < 2 Câu 31 Câu 31: Đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{{2x + 1}}{{{3^x}}}$ là A $\dfrac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^{2x}}}}$ B $\dfrac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^x}}}$ C $\dfrac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^{2x}}}}$ D $\dfrac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^x}}}$ Câu 32 Câu 32: Cho hàm số f(x) có đạo hàm $f'\left( x \right) = x{\left( {x + 3} \right)^2}$, $\forall x \in R$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là bao nhiêu? A 3 B 1 C 0 D 2 Câu 33 $26 A $8a^3$ B $10a^3$ C $6a^3$ D $4a^3$ Câu 34 Câu 34: Đạo hàm của hàm số $y = {\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{\frac{1}{4}}}$ là: A $y = {\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{\frac{1}{4}}}$ B $\dfrac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{2}$ C $\left( {3x - 1} \right){\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}$ D $\dfrac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{4}$ Câu 35 Câu 35: Đồ thị hàm số $y = - 2{x^3} + 3{x^2} - 7$ có 2 điểm cực trị là A và B. Tính diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ). A 6 B 7 C $\dfrac72$ D $\dfrac{{13}}{2}$ Câu 36 Câu 36: Đồ thị hàm số $y = \dfrac{{3x - 1}}{{x - 2}}$ cắt đường thẳng $y = 2x + m$(m là tham số) tại hai điểm phân biệt A và B, giá trị nhỏ nhất của AB bằng bao nhiêu? A $\dfrac{{3\sqrt {10} }}{2}$ B $3\sqrt {10} $ C $\dfrac{{5\sqrt 2 }}{2}$ D $5\sqrt 2 $ Câu 37 Câu 37: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = {x^3} - 6{x^2} + 9x - 2$ là điểm nào sau đây? A (3;-2) B (2;3) C (3;2) D (-3;2) Câu 38 Câu 38: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng $\dfrac{{3a}}{4}$. Tính thể tích khối chóp đã cho. A $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{12}}$ B $\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{8}$ C $\dfrac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{28}}$ D $\dfrac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{14}}$ Câu 39 Câu 39: Số các giá trị nguyên của m để hàm số $y = {\left( {{x^2} + 2mx + m + 20} \right)^{ - \sqrt 7 }}$ có tập xác định là khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ là bao nhiêu? A 9 B 8 C 7 D 10 Câu 40 Câu 40: Biết ${\log _{40}}75 = a + \dfrac{{{{\log }_2}3 - b}}{{c + {{\log }_2}5}}$ với a, b, c là các số nguyên dương. Giá trị của abc bằng bao nhiêu? A 32 B 36 C 24 D 48 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 17