ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 01 Số câu30Quiz ID4866 Câu 1 Câu 1: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào nhận giá trị đúng? A Hàm số y = 1/x có nguyên hàm trên (-∞; +∞). B 3x2 là một số nguyên hàm của x3 trên (-∞; +∞). C Hàm số y = |x| có nguyên hàm trên (-∞;+∞). D 1/x + C là họ nguyên hàm của lnx trên (0;+∞). Câu 2 Câu 2: Hàm số nào dưới đây không phải là một nguyên hàm của f(x)=2x-sin2x ? A x2 + (1/2).cos2x B x2 + cos2 x C x2 - sin2x D x2 + cos2x Câu 3 Câu 3: Tìm I=∫(3x2 - x + 1)exdx A I = (3x2 - 7x +8)ex + C B I = (3x2 - 7x)ex + C C I = (3x2 - 7x +8) + ex + C D I = (3x2 - 7x + 3)ex + C Câu 4 Câu 4: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc $a\left( t \right) = \frac{3}{{t + 1}}$. Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s. Vận tốc của vật sau 10 giây xấp xỉ bằng A 10m/s B 11m/s C 12m/s D 13m/s Câu 5 Câu 5: Tìm I = ∫cos(4x + 3)dx . A I = sin(4x + 2) + C B I = - sin(4x + 3) + C C I = (1/4).sin(4x + 3) + C D I = 4sin(4x + 3) + C Câu 6 Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = (2 tanx + cotx)2 là: A 2tanx - cotx - x + C B 4tanx + cotx - x + C C 4tanx - cotx + x + C D 4tanx - cotx - x + C Câu 7 Câu 7: Biết rằng: f'(x) = ax + b/x2, f(-1) = 2, f(1) = 4, f'(1) = 0Giá trị biểu thức ab bằng : A 0 B 1 C -1 D 1/2 . Câu 8 Câu 8: Một đám vi khuẩn tại ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng $N'\left( t \right) = \frac{{4000}}{{1 + 0,5t}}$. và lúc đầu đám vi khuẩn có 250000 con. Sau 10 ngày số lượng vi khuẩn xấp xỉ bằng: A A. 264334 B 263334 C 264254 D 254334. Câu 9 Câu 9: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) quanh trục Ox. A $V = \pi \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} $ B $V = \pi \int\limits_a^b {f^2\left( x \right)dx} $ C $V = \pi \int\limits_a^b |{f\left( x \right)|dx} $ D $V =\int\limits_b^a {f^2\left( x \right)dx} $ Câu 10 Câu 10: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tốc độ sinh ở cả nước phương Tây tăng rất nhanh. Giả sử rằng tốc độ sinh được cho bởi: b(t) = 5 + 2t, 0 ≤ t ≤ 10 , ( ở đó t số năm tính từ khi chiến tranh kết thúc, b(t) tính theo đơn vị triệu người). Có bao nhiêu trẻ được sinh trong khoảng thời gian này ( tức là trong 10 năm đầu tiên sau chiến tranh)? A 100 triệu B 120 triệu C 150 triệu D 250 triệu. Câu 11 Câu 11: Tích phân $I=\int\limits_{1}^{2}{2x.dx}$ có giá trị là: A I = 1 B I =2 C I = 3 D I = 4 Câu 12 Câu 12: Tích phân $I=\int\limits_{0}^{1}{\frac{1}{x+1}dx}$ có giá trị là: A I = ln2 B I = ln2 – 1 C I = 1 – ln2 D I = – ln2 Câu 13 Câu 13: Tích phân $I=\int\limits_{1}^{2}{\left( {{x}^{2}}+\frac{x}{x+1} \right)dx}$ có giá trị là: A $I=\frac{10}{3}+\ln 2-\ln 3$ B $I=\frac{10}{3}-\ln 2+\ln 3$ C $I=\frac{10}{3}-\ln 2-\ln 3$ D $I=\frac{10}{3}+\ln 2+\ln 3$ Câu 14 Câu 14: Tích phân $I=\int\limits_{-1}^{1}{\left( {{x}^{3}}+3x+2 \right)dx}$có giá trị là: A I = 1 B I = 2 C I = 3 D I = 4 Câu 15 Câu 15: Tích phân $I=\int\limits_{1}^{2}{\left( \frac{1}{{{x}^{2}}}+2x \right)dx}$ có giá trị là: A $I=\frac{5}{2}$ B $I=\frac{7}{2}$ C $I=\frac{9}{2}$ D $I=\frac{11}{2}$ Câu 16 Câu 16: Tích phân $I=\int\limits_{e}^{{{e}^{2}}}{\frac{x+1}{{{x}^{2}}}dx}$ có giá trị là: A $I=1-\frac{1}{e}+\frac{1}{{{e}^{2}}}$ B $I=1-\frac{1}{e}-\frac{1}{{{e}^{2}}}$ C $I=1+\frac{1}{e}+\frac{1}{{{e}^{2}}}$ D $I=1+\frac{1}{e}-\frac{1}{{{e}^{2}}}$ Câu 17 Câu 17: Tích phân $I=\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{\sin xdx}$ có giá trị là: A $I=1$ B $I=0$ C $I=-1$ D Cả A, B, C đều sai. Câu 18 Câu 18: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, tốc độ sinh ở cả nước phương Tây tăng rất nhanh. Giả sử rằng tốc độ sinh được cho bởi: b(t) = 5 + 2t, 0 ≤ t ≤ 10 , ( ở đó t số năm tính từ khi chiến tranh kết thúc, b(t) tính theo đơn vị triệu người). Tìm khoảng thời gian T sao cho số lượng trẻ được sinh ra là 14 triệu kể từ khi kết thức chiến tranh. A 1 năm . B 2 năm . C 3 năm . D 4 năm . Câu 19 Câu 19: Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = lnx, y = 0, x = 2 là: A π(ln22 - 2ln2 + 1) B 2π(ln22 - 2ln2 + 1) C 4π(ln22 - ln2 + 1) D 2π(ln22 - ln2 + 1) Câu 20 Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong: y = x2 + 1 , tiếp tuyến với đường cong này tại M(2;5) và trục Oy là: A 0 B 16/3 C 8/3 D Kết quả khác . Câu 21 Câu 21: Chọn phương án đúng. A ∫cotxdx = ln|sinx| + C B ∫tanxdx = cotx + C C ∫tanxdx = ln|cosx| + C D Cả 3 phương án đều sai. Câu 22 Câu 22: F(x) là nguyên hàm của f(x) trên khoảng (a;b) . Chọn đáp án đúng. A ∫f(x)dx = F(x) B ∫F(x)dx = F(x) + C C ∫f(x)dx = F(x) + C D ∫F(x)dx = f(x) Câu 23 Câu 23: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây , kể từ lúc bắt đầu đạp phanh .Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? A 0,2m B 2m C 10m D 20m. Câu 24 Câu 24: Biết tích phân ${{I}_{1}}=\int\limits_{0}^{1}{2xdx}=a$. Giá trị của ${{I}_{2}}=\int\limits_{a}^{2}{\left( {{x}^{2}}+2x \right)}dx$ là: A ${{I}_{2}}=\frac{17}{3}$ B ${{I}_{2}}=\frac{19}{3}$ C ${{I}_{2}}=\frac{16}{3}$ D ${{I}_{2}}=\frac{13}{3}$ Câu 25 Câu 25: Biết rằng ${{I}_{1}}=\int\limits_{0}^{1}{\left( x+\sqrt{x+1} \right)dx}=\frac{a}{6}+b\sqrt{2}$. Giá trị của $a-\frac{3}{4}b$ là: A – 1 B – 2 C – 3 D – 4 Câu 26 Câu 26: Cho $I=\int\limits_{0}^{\tfrac{\pi }{3}}{\left( \sin 3x+{{\cos }^{2}}x \right)dx}$$=\left. \left( a\cos 3x+bx\sin +c\sin 2x \right) \right|_{0}^{\frac{\pi }{6}}$. Giá trị của $3a+2b+4c$ là: A – 1 B 1 C – 2 D 2 Câu 27 Câu 27: Biết tích phân ${{I}_{1}}=\int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}}{\sin xdx}=a$. Giá trị của ${{I}_{2}}=\int\limits_{a}^{1}{\frac{{{x}^{2}}+1}{{{x}^{3}}+x}dx}=b\ln 2-c\ln 5$. Thương số giữa b và c là: A – 2 B – 4 C 2 D 4 Câu 28 Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-3), B(3;6;-9). Điểm nào dưới đây không nằm trên đường thẳng AB? A M1(2; 4; -6) B M2(-1; -2; 3) C M3(0; 0; 1) D M4(5; 10; -15) Câu 29 Câu 29: Trong không gian Oxyz, ba điểm nào dưới đây lập thành ba đỉnh của một tam giác? A A(1; 2; 3), B(5; -4; -1), C(3; -1; 1) B A(1; 2; 3), B(5; -4; -1), C(9; -10; -5) C A(1; 2; 3), B(5; -4; -1), C(6; -2; 2) D A(1; 2; 3), B(5; -4; -1), C(-3; 8; 7) Câu 30 $25 A 5 B 1 C 13 D Không tồn tại Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 19 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 02