Hóa HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 16 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 16 Số câu40Quiz ID4985 Câu 1 Câu 1: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên? A Polietilen. B Cao su isopren. C Tơ Tằm. D Nilon-6,6. Câu 2 Câu 2: Cho các dung dịch: glucozo, fructozo, saccarozo, hồ tinh bột. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là A 1 B 3 C 2 D 4 Câu 3 Câu 3: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, không làm mất màu nước brom. X là gì? A glucozo. B tinh bột C xenlulozo D saccarozo. Câu 4 Câu 4: Loại vật liệu nào dưới đây có chứa nguyên tố nito? A Cao su buna. B Poli (vinyl clorua) C Tơ visco D Tơ nilon-6 Câu 5 Câu 5: Plolime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-dien. X là gì? A Polistiren B polibutadien C cao su buna-N D cao su buna-S Câu 6 Câu 6: Cho vào ống nghiệm 4 ml dung lịch lòng trắng trứng, 1 ml dung dịch NaOH 10% và vài giọt dung dịch CuSO4 2% lắc nhẹ thì có hiện tượng gì? A kết tủa màu vàng. B dung dịch không màu. C hợp chất màu tím D dung lịch màu xanh lam. Câu 7 Câu 7: Nhận định nào sau đây đúng? A Trùng ngưng 3 phân tử amino axit thu được tripeptit. B Thủy phân tripeptit thu được 3 amino axit khác nhau. C Thủy phân hoàn toàn peptit thu được α - amino axit. D Các protein dễ tan trong nước. Câu 8 Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng? A H2NCH2COOH. B H2N(CH2)4CH(NH2)COOH. C HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. D H2NCH(CH3)COOH. Câu 9 Câu 9: Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là gì? A C4H8O2 B C4H10O2 C C2H4O2 D C3H6O2 Câu 10 Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng về chất béo? A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no. B Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu C Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric. D Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn. Câu 11 Câu 11: Chất rắn nào sau đây không có phản ứng thủy phân? A Fructozo. B Triolein. C Saccarozo. D Xenlulozo Câu 12 Câu 12: Nhận định nào sau đây là đúng về amin? A Các amin đều phản ứng với dung dịch HCl. B Các amin đều tan tốt trong nước. C Các nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn. D Các amin đều làm quỳ tím hóa xanh. Câu 13 Câu 13: Amin nào sau đây là amin bậc ba? A (C6H5)2NH. B (CH3)2CHNH2. C (CH3)3N. D (CH3)3CNH2 Câu 14 Câu 14: Chất nào sau đây thuộc disaccarit? A Tinh bột. B Fructozo C Saccarozo. D Glucozo. Câu 15 Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng? A Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống. B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa. C Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste. D Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. Câu 16 Câu 16: Số đồng phân este có công thức phân tử là C4H8O2 là bao nhiêu? A 3 B 6 C 4 D 5 Câu 17 Câu 17: Cho các polime: poliisopren, tinh bột, xenlulozo, cao su lưu hóa. Số polime có cấu trúc mạng không gian là A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 18 Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hỗn hợp đồng nhất? A Ngâm một mẫu nhỏ poli (vinyl clorua) trong dung dịch HCl. B Cho glyxin vào dung dịch NaOH. C Cho anilin lỏng vào dung dịch HCl dư. D Ngâm một mẫu nhỏ polibutadien trong benzen dư. Câu 19 Câu 19: Thủy phân đến cùng protein thu được chất nào sau đây? A glucozo. B amino axit. C axit béo. D chất béo Câu 20 Câu 20: Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân được gọi là gì? A glucozo. B fructozo. C amilozo. D saccarozo. Câu 21 Câu 21: Thủy phân hoàn toàn peptit X mạch hở chỉ thu được glyxin. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 12,6 gam nước. Số nguyên tử oxi trong phân tử X là bao nhiêu? A 5 B 2 C 3 D 4 Câu 22 Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm hai muối của 2 axit cacboxylic và một ancol Y. Toàn bộ lượng Y tác dụng với Na dư, thu được 3,36 lit H2 (đktc). X gồm những chất nào dưới đây? A 1 este và 1 ancol. B 2 este. C 1 axit và 1 ancol. D 1 axit và 1 este Câu 23 Câu 23: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và MgO (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch chưa 2 axit HCl 0,6M và H2SO4 0,45M. Giá trị của m là bao nhiêu? A 7,68. B 10,08. C 9,12. D 11,52 Câu 24 Câu 24: Cho 0,2 mol α – amino axit X (có dạng H2NRCOOH) phản ứng vừa đủ với NaOH thu được 22,2 gam muối khan. Phân tử khối của X là bao nhiêu? A 89. B 75. C 117. D 146. Câu 25 Câu 25: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chưa (m +30,8) gam muối. Mặt khác, m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Hãy tính m? A 165,6. B 123,8. C 171,0. D 112,2 Câu 26 Câu 26: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozo thu được 43,2 gam Ag. Nếu lên men rượu hoàn toàn m gam glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tạo thành vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A 20 gam. B 40 gam. C 80 gam. D 60 gam. Câu 27 Câu 27: Cho NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2, H2NCH2COOH. Chất nào có lực bazo mạnh nhất? A C6H5NH2. B CH3CH2NH2. C H2NCH2COOH. D NH3. Câu 28 Câu 28: Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:(1) X + 2Y3+ → X2+ + 2Y2+(2) Y + X2+ → Y2+ + X.Kết luận nào sau đây đúng? A Y2+ có tính oxy hóa mạnh hơn X2+. B X khử được ion Y2+. C Y3+ có tính oxy hóa mạnh hơn X2+ D X có tính khử mạnh hơn Y. Câu 29 Câu 29: Sắp xếp theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH? A CH3COOH, CH3COOCH3, C3H7OH, HCOOCH3 B CH3COOH, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOCH3 C HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3 D CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3 Câu 30 Câu 30: Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 . Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là bao nhiêu? A 5 B 3 C 4 D 2 Câu 31 Câu 31: Cho các chất: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinyl axetat. Những chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime? A (3), (4) và (5). B (1), (3) và (5). C (1), (2) và (5). D (1), (2) và (3). Câu 32 Câu 32: Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly-Gly-Val và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly. Chất X có công thức là gì? A Gly-Ala-Gly-Ala-Val. B Gly-Ala-Gly-Gly- Vai. C Gly-Gly-Val-Ala-Gly. D Gly-Ala-Val-Gly-Gly. Câu 33 Câu 33: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất dưới đây? A Bạc (Ag). B Sắt (Fe). C Vonfram (W). D Crom (Cr) Câu 34 Câu 34: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các polime tổng hợp? A Polipropilen, polibutađien, mlon-7, nlon-6,6. B Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6. C Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien. D Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên Câu 35 Câu 35: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiêm, tạo dung dịch màu xanh lam là bao nhiêu? A 4 B 2 C 1 D 3 Câu 36 Câu 36: Saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều tham gia vào phản ứng nào dưới đây? A thủy phân. B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C đổi màu iot. D tráng bạc. Câu 37 Câu 37: Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCI 0,8M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là bao nhiêu? A 160. B 220. C 200. D 180 Câu 38 Câu 38: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muỗi trong dung dịch của dãy nào sau đây? A NaCl, AICl3 , ZnCl2. B Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl. C MgSO4 , CuSO4 , AgNO3. D AgNO3, CuSO4 , Pb(NO3)2. Câu 39 Câu 39: Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Có bao nhiêu chất bị thủy phân trong môi trường axit? A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 40 Câu 40: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3 /NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung địch glucozơ là bao nhiêu? A 14.4%. B 12,4%. C 11,4%. D 13,4%. Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online – Mã đề 17