Sinh HọcĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 16 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 16 Số câu40Quiz ID5041 Câu 1 Câu 1: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Đột biến cấu trúc NST góp phần tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.II. Đột biến đảo đoạn NST có thể làm thay đổi hình thái NST.III. Đột biến cấu trúc NST có thể làm giảm số lượng NST trong tế bào.IV. Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau. A 1 B 3 C 2 D 4 Câu 2 Câu 2: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào? A Đột biến gen. B Đột biến lệch bội. C Đột biến đảo đoạn. D Đột biến lặp đoạn. Câu 3 Câu 3: Điều nào sau đây không đúng khi nói về các gen alen? A Cặp gen alen phân bố ở cùng một vị trí trương ứng trên cặp NST tương đồng. B Các gen alen là các trạng thái khác nhau của cùng một gen. C Các gen alen tương tác với nhau theo những quy luật nhất định. D Các gen alen quy định các tính trạng khác nhau. Câu 4 Câu 4: Dùng cônsixin xử lý hợp tử có kiểu gen AABb, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh thì có thể tạo ra được thể tứ bội có kiểu gen A AAAaBbbb. B AAAABBbb. C AAAABBBb. D AAaaBBbb. Câu 5 Câu 5: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen. B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến. C Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến. D Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A+T)/(G+X) của gen. Câu 6 Câu 6: Trong chuỗi pôlinucleotit, các nucleotit liên kết với nhau bằng loại liên kết A Liên kết peptit. B Liên kết ion. C Liên kết hiđro. D Hóa trị. Câu 7 Câu 7: Có bao nhiêu loại đột biến sau đây vừa làm tăng số lượng nhiễm sắc thể, vừa làm tăng hàm lượng AND có trong nhân tế bào?I. Đột biến tam bộiII. Đột biến genIII. Đột biến lặp đoạnIV. Đột biến lệch bội thể ba A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 8 Câu 8: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét? A aaBBDD. B aaBBDd. C aaBbDD. D AabbDD. Câu 9 Câu 9: Điều nào sau đây sai khi nói về đột biến NST? A Đột biến thể tam bội thường gây hậu quả nặng nề cho thể đột biến hơn thể tam nhiễm. B Đột biến lệch bội và đa bội là do rối loạn quá trình phân li của các NST trong quá trình phân bào. C Dựa vào tiêu bản NST dưới kính hiển vi có thể xác định dạng đột biến số lương NST. D Dựa vào hình thái có thể phân biệt thể đa bội và thể lưỡng bội. Câu 10 Câu 10: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Trong thí nghiệm thực hành lại giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn cho 1 cây đậu hoa đỏ khác. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai? A Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình. B Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình. C Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình. D Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình. Câu 11 Câu 11: Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit 3’…AXG XXT GGA TXG…5’. Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mARN tương ứng được tổng hợp từ gen này là A 5’…AXG XXU GGU UXG… 3’ B 5’…UGX GGA XXU AGX… 3’ C 5’…UGX GGU XXU AGX… 3’ D 3’…UGX GGA XXU AGX… 5’ Câu 12 $26 A 1 B 3 C 2 D 4 Câu 13 Câu 13: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến. Nếu giao tử đột biến này kết hợp với giao tử AB thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây? A AAaBbb B AaaBBb C AAaBBb D AaaBbb Câu 14 Câu 14: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ? A Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1). B Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n). C Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1). D Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n). Câu 15 Câu 15: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gen trên NST? A Đột biến lặp đoạn. B Đột biến gen. C Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST. D Đột biến đảo đoạn NST. Câu 16 $27 A 1 B 3 C 2 D 4 Câu 17 Câu 17: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất? A Nhân đôi nhiễm sắc thể B Tổng hợp phân tử ARN C Nhân đôi ADN D Hoạt hóa axit amin Câu 18 Câu 18: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A AA × aa. B Aa × aa. C Aa × Aa. D AA × Aa. Câu 19 Câu 19: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A+T)/(G+X)=2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là: A 20%. B 60%. C 30%. D 15%. Câu 20 $28 A 4 B 1 C 2 D 3 Câu 21 Câu 21: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?I. Cho cây aaBb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 50%.II. Cho cây thân thấp, hoa trắng tự thụ phấn, đời F1 có thể cho hai loại kiểu hìnhIII. Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1. Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ F1 có 9 loại kiểu gen.IV. Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 3 kiểu gen. A 1 B 4 C 2 D 3 Câu 22 Câu 22: A 3 B 1 C 2 D 4 Câu 23 Câu 23: Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai? A Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên 1 NST B Đột biến lặp đoạn dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các gen mới C Đột biến lặp đoạn có hại cho thể đột biến D Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST Câu 24 Câu 24: Nucleotit không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào dưới đây? A mARN. B tARN. C Prôtêin. D ADN. Câu 25 Câu 25: Động vật nào sau đây phổi được cấu tạo bởi các túi khí? A Chim câu. B Chuột. C Ếch đồng. D Sư tử. Câu 26 Câu 26: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2? A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch KCl C Dung dịch NaCl D Dung dịch H2SO4 Câu 27 Câu 27: Cần làm gì để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội? A Lai xa. B Tự thụ phấn hay giao phối cận huyết. C Lai phân tích. D Lai thuận nghịch. Câu 28 Câu 28: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã? A tARN. B mARN. C rARN . D ADN. Câu 29 $29 A 2 B 4 C 1 D 3 Câu 30 $2a A 3 B 1 C 2 D 4 Câu 31 Câu 31: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại T. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là bao nhiêu? A 20% B 10% C 30% D 40% Câu 32 Câu 32: Trong phép lai một tính trạng, để cho đời sau có tỉ lệ phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn thì cần có các điều kiện nào sau đây?I. Bố mẹ đều dị hợp về cặp gen quy định tính trạng đang xét.II. Các alen của gen phải có quan hệ trội - lặn hoàn toàn.III. Quá trình giảm phân diễn ra bình thường.IV. Số lượng cá thể con lai phải lớn.V. Các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống ngang nhau. A I, II, III, IV, V. B I, II, III, IV. C I, II, IV, V. D I, II, III. Câu 33 Câu 33: Điều nào sau đây sai khi nói về quá trình phiên mã? A Ở sinh vật nhân sơ mARN được trực tiếp làm khuôn để tổng hợp chuỗi polipeptit. B Ở sinh vật nhân sơ mARN sơ khai có cả đoạn exon và intron. C Ở sinh vật nhân sơ quá trình phiên mà và dịch mã diễn ra gần như đồng thời. D Trong quá trình phiên mã enzim ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn. Câu 34 Câu 34: Bộ ba nào sau đây không phải là tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A UAA B AUG C UAG D UGA Câu 35 Câu 35: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Thực hiện phép lai P: Aaaa x AAAA thu được F1. Tiếp tục cho F1 lai phân tích thu được Fa. Theo lí thuyết, Fa có tỉ lệ kiểu hình: A 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp. B 11 cây thân cao : 1 cây thân thấp. C 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp. D 100% cây thân cao. Câu 36 Câu 36: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen giảm AAbb phân tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ A 15% B 25% C 50% D 100% Câu 37 Câu 37: Sợi chất nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu? A 11nm B 700 nm C 300 nm D 30nm Câu 38 Câu 38: Lúa nước có 2n = 12 NST. Cho rằng quá trình giảm phân diễn ra bình thường thì mỗi giao tử có bao nhiêu nhiễm sắc thể? A 12 B 24 C 6 D 48 Câu 39 Câu 39: Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình? A DD ×Dd B dd × dd C DD × dd D Dd × dd Câu 40 Câu 40: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị đột biến mất đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1 NST thuộc cặp số 5. Cho biết không phát sinh đột biến mới, thể đột biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?I. Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 NST.II. Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên.III. Trong tổng số giao tử được tạo ra có 50% số giao tử không mang NST đột biến.IV. Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi. A 1 B 3 C 4 D 2 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online – Mã đề 17