Địa LýĐề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID5173 Câu 1 Câu 1: Cho biết ở vùng nước nào thì hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao nhất? A nước mặn B nước ngọt C nước lợ D nước mặn và lợ Câu 2 Câu 2: Cho biết hệ sinh thái vùng ven biển nào ở nước ta chiếm ưu thế? A Hệ sinh thái rừng ngập mặn B Hệ sinh thái trên đất phèn C Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển D Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô Câu 3 Câu 3: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào nằm trên đảo (quần đảo)? A Ba Vì B Xuân Thủy C Phú Quốc D Cúc Phương Câu 4 Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào nằm trên đảo (quần đảo)? A Cát Bà B Xuân Thủy C Phú Quốc D Côn Đảo Câu 5 Câu 5: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất ở tỉnh nào? A Ninh Thuận B Khánh Hòa C Đà Nẵng D Quảng Ngãi Câu 6 Câu 6: Dựa theo Alat ĐLVN trang 28, xác định vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào? A Ninh Thuận B Khánh Hòa C Khánh Hòa D Đà Nẵng Câu 7 Câu 7: Cho biết khu vực ven biển nào ở nước ta hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất? A miền Bắc B miền Trung C miền Nam D cả nước Câu 8 Câu 8: Hiện tượng sạt lở bờ biển chính đã xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực? A Bắc Bộ. B Trung Bộ C Nam Bộ. D Vịnh Thái Lan. Câu 9 Câu 9: Hãy dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, cho biết vịnh biển Thái Lan thuộc vùng? A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long Câu 10 Câu 10: Hai vịnh biển nào ở nước ta có diện tích lớn nhất, dựa theo Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6 - 7 trả lời? A Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan. B Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan. C Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh. D Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ. Câu 11 Câu 11: Loại thiên tai nào thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A Hạn hán, bão lũ, trượt lở đất. B Triều cường, bão và sóng thần. C Hạn hán, động đất, núi lửa. D Sóng thần, bão lũ, trượt lở đất. Câu 12 Câu 12: Khu vực miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không thường xảy ra loại thiên tai nào? A bão lũ. B trượt lở đất. C sóng thần. D hạn hán. Câu 13 Câu 13: Đâu là trở ngại lớn nhất về khí hậu trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định B chịu tác động trực tiếp của gió mùa đông bắc, mùa đông lạnh C trong năm có hai mùa rõ rệt, thời tiết không ổn định D nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, thiên tai như bão, vòi rồng Câu 14 Câu 14: Đâu là nhận xét đúng về đặc điểm thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba đai cao B Địa hình núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi vòng cung C Địa hình bờ biển đa dạng, nơi bằng phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo D Có mùa đông lạnh, đai cao nhiệt đới hạ thấp Câu 15 Câu 15: Hãy xác định yếu tố nào khiến khí hậu của miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ lạnh hơn miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A Ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc. B Nhờ bức chắn địa hình của dãy Hoàng Liên Sơn cao đồ sộ. C Tác động của các cánh cung hút gió mùa đông Bắc. D Địa hình chủ yếu là núi cao, cao nguyên. Câu 16 Câu 16: Hãy cho biết so với miền Bắc và và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có? A ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc. B tính chất nhiệt đới giảm dần. C nhiều loài thực vật cận xích đạo hơn. D đồng bằng mở rộng hơn. Câu 17 Câu 17: Mục đích của việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi? A Giảm tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực này. B Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng. C Tăng tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số. D Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người. Câu 18 Câu 18: Trong những năm gần đây tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi dẫn đến? A gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta. B các vùng xuất cư thiếu hụt lao động. C làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư. D tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm. Câu 19 Câu 19: Hãy cho biết đâu là nguyên nhân khiến Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước? A có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất. B có khí hậu thuận lợi, ôn hòa. C có nền kinh tế rất phát triển. D có lực lượng sản xuất có trình độ, chuyên môn cao. Câu 20 Câu 20: Ở nước ta hiện nay nhân tố đóng vai trò quyết định đến phân bố dân cư? A các điều kiện tự nhiên. B lịch sử khai thác lãnh thổ. C trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. D chuyển cư, nhập cư. Câu 21 Câu 21: Loại nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư ở vùng nước? A Tập quán canh tác và thâm canh cây lúa nước. B Chính sách phát triển dân số của Nhà nước. C Lịch sử định cư và phương thức sản xuất. D Tăng cường đầu tư khai hoang mở rộng đất ở. Câu 22 Câu 22: Cho biết từ đặc điểm địa hình hiểm trở, giao thông qua lại khó khăn nên Tây Bắc là vùng? A Ngành du lịch phát triển nhất. B Nền kinh tế phát triển nhất. C Mật độ dân số thấp nhất. D Ngành chăn nuôi phát triển nhất. Câu 23 Câu 23: Khu vực trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng do? A điều kiện tự nhiên khó khăn hơn. B lịch sử định cư sớm hơn. C nguồn lao động ít hơn. D kinh tế - xã hội còn chậm phát triển. Câu 24 Câu 24: Khu vực đô thị hóa không có ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta? A Sử dụng ít lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật. B Có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động. C Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta. D Ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương. Câu 25 Câu 25: Sự gia tăng dân số nhanh hiện nay ở nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi gì? A phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. B cải thiện chất lượng cuộc sống của nhân dân. C khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. D mở rộng thị trường tiêu thụ. Câu 26 Câu 26: Cho biết tại sao hiện nay dân số nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp? A số người trong độ tuổi sinh đẻ ít. B thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình. C đời sống nhân dân khó khăn. D xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến. Câu 27 Câu 27: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào? A công nghiệp. B nông nghiệp. C du lịch. D giao thông vận tải. Câu 28 Câu 28: Hãy cho biết hệ sinh thái rừng nào đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm? A rừng nhiệt đới ẩm gió mùa thường xanh. B rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. C rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá. D rừng thưa nhiệt đới khô. Câu 29 Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, xác định loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta? A Đất feralit trên đá badan. B Đất fealit trên các loại đá khác. C Đất phù sa sông. D Đất phèn. Câu 30 Câu 30: Ở nước ta nơi nào diễn ra sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất? A đồng bằng. B trung du. C miền núi. D ven biển. Câu 31 Câu 31: Xác định loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta? A đất phù sa cổ. B đất phù sa mới. C đất feralit. D đất mùn alit. Câu 32 Câu 32: Ở nước ta quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi đã dẫn đến hệ quả? A sự bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông. B sự hình thành các đồng bằng giữa núi. C sự hình thành các vùng đồi núi thấp. D sự hình thành các bán bình nguyên xen đồi. Câu 33 Câu 33: Do yếu tố nào khiến hàng năm ở lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời rất lớn? A góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh. B góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài. C góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn. D góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa. Câu 34 Câu 34: Khí hậu nước ta có đặc điểm nổi bật nào? A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm. B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng, lạnh rõ rệt. C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá sâu sắc. D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hoà quanh năm. Câu 35 Câu 35: Đâu là đặc điểm chế độ nhiệt của nước ta? A Nhiệt độ giảm dần từ Bắc vào Nam. B Nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam. C Miền Bắc có biên độ nhiệt nhỏ hơn miền Nam. D Miền Nam có nhiệt độ thấp nhưng ổn định quanh năm. Câu 36 Câu 36: Đặc điểm nào ở khu vực Tây Bắc được hình thành là do tác động của dãy Hoàng Liên Sơn? A mùa đông lạnh hơn vùng Đông Bắc. B chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng. C có mùa đông ngắn và đỡ lạnh hơn Đông Bắc. D có mùa đông kéo dài và mùa hạ mát. Câu 37 Câu 37: Hãy cho biết mùa đông ở miền Bắc độ lạnh giảm dần về phía tây là vì? A Nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ. B Nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình. C Đó là những vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc. D Dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa đông bắc. Câu 38 Câu 38: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ so với các vùng Tây Nguyên có đặc điểm khí hậu gì nổi bật? A khí hậu có sự phân mùa sâu sắc. B mưa nhiều vào thu - đông. C khí hậu mang tính chất cận xích đạo. D có mùa đông lạnh kéo dài. Câu 39 Câu 39: Cho biết khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ có đặc điểm gì? A kiểu khí hậu cận xích đạo. B mùa đông chịu ảnh hưởng mạnh của gió Mậu Dịch. C khí hậu chia thành hai mùa: mùa mưa và mùa khô. D mưa nhiều vào thu - đông. Câu 40 Câu 40: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có ảnh hưởng quan trọng và trực tiếp đến hoạt động nào? A công nghiệp. B dịch vụ. C nông nghiệp. D giao thông vận tải. Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 04