Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID5202 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm đúng với thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là gì? A Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đủ ba đai cao B Địa hình núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi vòng cung C Địa hình bờ biển đa dạng, nơi bằng phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo D Có mùa đông lạnh, đai cao nhiệt đới hạ thấp Câu 2 Câu 2: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi yếu tố nào? A vị trí địa lí B vai trò của biển Đông C sự hiện diện của các khối khí D hình dạng lãnh thổ Câu 3 Câu 3: Căn cứ vào Atalat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây không thuộc chín hệ thống sông lớn của nước ta? A Sông Hồng B Sông Mã C Sông Thu Bồn D Sông Gianh Câu 4 Câu 4: Ý nào không phải là thuận lợi chủ yếu của khu vực đồng bằng? A Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng B Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản C Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp lâu năm D Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, thành phố Câu 5 Câu 5: Vị trí địa lí của nước ta nằm ở đâu? A nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á B nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á C nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực châu Á D nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực châu Á Câu 6 Câu 6: Nhân tố quan trọng nhất dẫn đến sự phân hóa khí hậu giữa các khu vực nước ta là gì? A Hoạt động của gió mùa B Ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn C Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang D Địa hình 3/4 là đồi núi Câu 7 Câu 7: Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là gì? A sự bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B sự hình thành các đồng bằng giữa núi C sự hình thành các vùng đồi núi thấp D sự hình thành các bán bình nguyên xen đồi Câu 8 Câu 8: Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì, nước ta có yếu tố nào? A có địa hình chủ yếu là đồi núi, chiếm tới 3/4 diện tích lãnh thổ B có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp C có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa lớn theo mùa D trong năm có hai mùa mưa, khô rõ rệt Câu 9 Câu 9: Biển Đông là biển bộ phận của đại dương nào? A Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương C Đại Tây Dương D Bắc Băng Dương Câu 10 Câu 10: Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 25 hãy cho biết vườn quốc gia Pù Mát thuộc tỉnh nào sau đây: A Thanh Hóa B Quảng Bình C Lâm Đồng D Nghệ An Câu 11 Câu 11: Đặc điểm nào không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung? A Hẹp ngang B Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ C Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn D Được hình thành chủ yếu do các sông bồi đắp Câu 12 Câu 12: Hệ thống cây trồng của nước ta phong phú, đa dạng là do ảnh hưởng quyết định của nhân tố nào? A địa hình B đất C khí hậu D nguồn nước Câu 13 Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết địa điểm nào có lượng mưa trung bình năm trên 2800mm/năm? A Lạng Sơn B Hà Nội C Thừa Thiên – Huế D TP. Hồ Chí Minh Câu 14 Câu 14: Thành phần tự nhiên nào không có sự thay đổi theo đai cao? A Khí hậu B Sông ngòi C Thổ nhưỡng D Sinh vật Câu 15 Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất thuộc tỉnh nào? A Ninh Thuận B Khánh Hòa C Đà Nẵng D Quảng Ngãi Câu 16 Câu 16: Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long nguyên nhân chủ yếu là do đâu? A mưa lớn, triều cường B mưa tập trung vào một mùa C đồng bằng thấp trũng D không có đê ngăn lũ Câu 17 Câu 17: Nguồn hải sản nước ta bị suy giảm rõ rệt là do đâu? A sự khai thác quá mức B ảnh hưởng của thiên tai C sự bùng phát các loại dịch bệnh D sử dụng các chất hóa học trong khai thác Câu 18 Câu 18: Đới rừng cận xích đạo gió mùa là cảnh quan tiêu biểu cho địa hình? A đồng bằng và ven biển, đảo B đồi núi và trung du C phần lãnh thổ phía Bắc D phần lãnh thổ phía Nam Câu 19 Câu 19: Địa hình núi nước ta được chia thành bốn vùng nào? A Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam B Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc C Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam D Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Câu 20 Câu 20: Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là gì? A than đá, apatit B đá vôi, quặng sắt C dầu khí, bôxit D thiếc, đá vôi Câu 21 Câu 21: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là gì? A Vùng trung tâm có các dãy núi thấp với độ cao trung bình B Nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam C Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên đá vôi D Có nhiều khối núi cao, đồ sộ Câu 22 Câu 22: Nước ta có thuận lợi rất lớn để xây dựng đường hàng hải và hàng không quốc tế là do đâu? A gần đường hàng hải, hàng không quốc tế và cửa ngõ ra biển của nhiều nước B gần đường di lưu, di cư của các luồng sinh vật và cửa ngõ ra biển của nhiều nước C gần các vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và cửa ngõ ra biển của nhiều nước D tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là khoáng sản và thủy sản ở biển Đông Câu 23 Câu 23: Tiềm năng phát triển du lịch ở miền núi nước ta dựa vào đâu? A nguồn khoáng sản dồi dào B tiềm năng thủy điện lớn C phong cảnh đẹp, mát mẻ D địa hình đồi núi thấp Câu 24 Câu 24: Ranh giới tự nhiên của vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy nào? A dãy Hoàng Liên Sơn B dãy Hoành Sơn C sông Cả D dãy Bạch Mã Câu 25 Câu 25: Nước ta nằm ở vị trí nào? A rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương B rìa phía Tây của bán đảo Đông Dương C trung tâm châu Á D phía đông Đông Nam Á Câu 26 Câu 26: Đặc điểm cơ bản về địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là gì? A gồm các khối núi cổ, cao nguyên badan B không có các sơn nguyên bóc mòn C địa hình núi cao và đồ sộ nhất cả nước , hướng tây bắc – đông nam D có dãy núi chạy theo hướng tây bắc – đông nam Câu 27 Câu 27: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông được thể hiện rõ ở đặc điểm nào? A Khoáng sản biển B Thiên tai vùng biển C Thành phần loài sinh vật biển D Các dạng địa hình ven biển Câu 28 Câu 28: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do đâu? A Trong quá trình hình thành biển đóng vai trò chủ yếu B Các dãy nũi chạy theo hướng tây-đông ăn sát ra biển C Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông D Các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa Câu 29 Câu 29: Thích hợp nhất đối với việc trồng các cây công nghiệp, cây ăn quả là địa hình nào? A Cao nguyên badan, bán bình nguyên, đồi trung du B Bán bình nguyên đồi và trung du, đồng bằng châu thổ C Các vùng núi cao có khí hậu cận nhiệt và ôn đới D Vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn Câu 30 Câu 30: Trở ngại nào lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta? A Hiện tượng động đất thường xuyên xảy ra ở những vùng đứt gãy sâu B Tình trạng thiếu đất canh tác, thiếu nước xảy ra thường xuyên C Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối và hẻm vực D Địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn và lũ nguồn dễ xảy ra Câu 31 Câu 31: Nam Bộ có điều kiện phát triển ngành du lịch biển quanh năm là do đâu? A có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm B chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển C nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển D điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp Câu 32 Câu 32: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng quan trọng và trực tiếp đến hoạt động kinh tế nào? A công nghiệp B dịch vụ C nông nghiệp D giao thông vận tải Câu 33 Câu 33: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc là gì? A hình dáng và lãnh thổ địa hình B khí hậu và địa hình C hình dáng và khí hậu D địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng Câu 34 Câu 34: Miền Bắc ở độ cao trên 600 m, còn miền Nam phải 1000 m mới có khí hậu á nhiệt. Lí do chính là vì sao? A Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam B Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam C Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc D Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam Câu 35 Câu 35: Hướng các dãy núi là nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông ra sao? A đến muộn nhưng rất lạnh B đến sớm nhưng bớt lạnh C lạnh và kéo dài D khô, ẩm và ngắn Câu 36 Câu 36: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới do đâu? A vị trí nằm gần xích đạo B không có gió mùa Đông Bắc C nằm kề vùng biển ấm rộng lớn D không có núi cao trên 2600m Câu 37 Câu 37: Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên nước ta là gì? A Tình trạng khai thác quá mức B Kĩ thuật khai thác còn thô sơ, lạc hậu C Hợp tác đầu tư khai thác của nước ngoài D Môi trường, nguồn nước nhiều nơi bị ô nhiễm Câu 38 Câu 38: Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là gì? A Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp B Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa C Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi D Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi Câu 39 Câu 39: Đâu là nguồn lực tạo điều kiện để nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới? A Chính sách đổi mới của nhà nước trong thời kì mới B Nền kinh tế trong nước phát triển C Vị trí địa lí thuận lợi D Tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào Câu 40 Câu 40: Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông? A Sinh vật B Địa hình C Khí hậu D Cảnh quan ven biển Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online – Mã đề 06