ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID5268 Câu 1 Câu 1: Lớp có 50 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ. Chọn 3 bạn tham gia đội văn nghệ. Số cách chọn sao cho có ít nhất 1 bạn nam là: A $C_{30}^2.C_{20}^1$ B $C_{50}^3 - C_{20}^3$ C $C_{50}^3 - C_{30}^3$ D $C_{50}^3.C_{30}^3$ Câu 2 Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 3\sin 2x - 2$ bằng: A $4$ B $1$ C $5$ D $ - 5$ Câu 3 Câu 3: Trong mặt phẳng, biết ${V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M'$. Chọn kết luận đúng. A $\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} $ B $\overrightarrow {OM'} = k\overrightarrow {OM} $ C $\overrightarrow {OM'} = - k\overrightarrow {OM} $ D $\overrightarrow {OM'} = \left| k \right|\overrightarrow {OM} $ Câu 4 Câu 4: Tập nghiệm của phương trình $\cos x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ là: A $x = \pm \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 5 Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ, cho $M\left( { - 1;2} \right)$, $k = - \dfrac{1}{2}$, ${V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M'$, $O$ là gốc tọa độ. Khi đó $M'$ có tọa độ là: A $M'\left( { - \dfrac{1}{2};1} \right)$ B $M'\left( {1; - \dfrac{1}{2}} \right)$ C $M'\left( {\dfrac{1}{2}; - 1} \right)$ D $M'\left( { - 1;\dfrac{1}{2}} \right)$ Câu 6 Câu 6: Tập xác định của hàm số $y = \tan \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right)$ là: A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 7 Câu 7: Nghiệm của phương trình ${\cos ^2}x - \cos x = 0$ thỏa mãn điều kiện $ - \pi < x < 0$ là: A $x = \dfrac{\pi }{6}$ B $x = \dfrac{\pi }{4}$ C $x = - \dfrac{\pi }{2}$ D $x = \dfrac{\pi }{2}$ Câu 8 Câu 8: Tập nghiệm của phương trình $\sqrt 3 \sin x + \cos x = 0$ là: A $x = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ C $x = - \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 9 Câu 9: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $AC \cap BD = M$ và $AB \cap CD = N$. Giao tuyến của mặt phẳng $\left( {SAC} \right)$ và mặt phẳng $\left( {SBD} \right)$ là đường thẳng A $SM$ B $SA$ C $MN$ D $SN$ Câu 10 Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ, cho $M\left( {1; - 2} \right)$, phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v \left( { - 3; - 3} \right)$ biến điểm $M$ thành điểm $M'$. Tọa độ điểm $M'$ là: A $M'\left( {2; - 5} \right)$ B $M'\left( {4; - 1} \right)$ C $M'\left( {2;5} \right)$ D $M'\left( { - 2; - 5} \right)$ Câu 11 Câu 11: Trên giá sách có 7 quyển sách Toán khác nhau, 5 quyển Vật lí khác nhau, 8 quyển sách Hóa học khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách để đọc là: A $15$ B $13$ C $20$ D $280$ Câu 12 Câu 12: Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 5, 6. Lập các số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau từ 5 chữ số đã cho. Tổng tất cả các số lập được bằng: A $22644$ B $24642$ C $26442$ D $44622$ Câu 13 Câu 13: Giải phương trình sau: $2\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{6}} \right) - \sqrt 3 = 0$ A $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $. B $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi $. C $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{\pi }}{6} + k2\pi $. D $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,x = \dfrac{{\pi }}{6} + k2\pi $. Câu 14 Câu 14: Giải phương trình sau: $\sin x - \sqrt 3 \cos x = - \sqrt 2 $ A $x = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{9\pi }}{{12}} + k2\pi $. B $x = \dfrac{\pi }{{9}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k2\pi $. C $x = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k2\pi $. D $x = \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k\pi $. Câu 15 Câu 15: Lớp 11A có 15 học sinh nữ, 20 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh tham gia văn nghệ trong đó có ít nhất 3 học sinh nữ? A 27300 B 3003 C 86450 D 116753 Câu 16 Câu 16: Trong mặt phẳng $Oxy$ , cho vectơ $\overrightarrow v \left( {2; - 1} \right)$ và đường thẳng $x + y - 3 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $d'$ là ảnh của đường thẳng $d$ qua phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v $. A $x + y - 4 = 0$ B $x - y - 4 = 0$ C $x + y - 2 = 0$ D $x - y - 2 = 0$ Câu 17 Câu 17: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A $f\left( x \right) = 1 + \tan x$ B $f\left( x \right) = {x^2} + \cos \left( {3x} \right)$ C $f\left( x \right) = {x^2}\sin \left( {2x} \right)$ D $f\left( x \right) = - \cot x$ Câu 18 Câu 18: Hàm số nào sau đây có tập xác định là $\mathbb{R}$? A $y = \sin \sqrt x $ B $y = \dfrac{1}{{2 - \cos x}}$ C $y = {\tan ^2}x$ D $y = \dfrac{{1 - \sin x}}{{1 + \sin x}}$ Câu 19 Câu 19: Tìm $a$ để phương trình $\left( {a - 1} \right)\cos x = 1$ có nghiệm. A $0 \le a \le 2,\,\,a \ne 1$ B $\left[ \begin{array}{l}a \le 0\\a \ge 2\end{array} \right.$ C $a \ge 2$ D $a \le 0$ Câu 20 Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD, I là trung điểm của SC, giao điểm của AI và (SBD) là : A Điểm K (với O là trung điểm của BD và $K = SO \cap AI$) B Điểm M (với $O = AC \cap BD;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} M = SO \cap AI$) C Điểm N (với $O = AC \cap BD;$ N là trung điểm SO) D Điểm I. Câu 21 Câu 21: Nghiệm của phương trình $\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{6}} \right) = \dfrac{1}{2}$ là: A $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 22 Câu 22: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $\tan x = - 1$ là: A $\dfrac{\pi }{4}$ B $\dfrac{{7\pi }}{4}$ C $\dfrac{{3\pi }}{4}$ D $ - \dfrac{\pi }{4}$ Câu 23 Câu 23: Khẳng định nào sau đây sai? A $y = \cot x$ nghịch biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$. B $y = \sin x$ nghịch biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{2};\pi } \right)$. C $y = - \cos x$ đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right)$. D $y = - tanx$ đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{\pi }{3};\dfrac{\pi }{2}} \right)$. Câu 24 Câu 24: Nghiệm của phương trình $\sin 2x - \sqrt 3 \sin x = 0$ là: A $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \pm \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 25 Câu 25: Gọi $a$ là nghiệm của phương trình $2{\cos ^2}x + \cos x - 1 = 0$ trên khoảng $\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)$. Tính $\cos 2a$. A $ - \dfrac{1}{2}$ B $\dfrac{\pi }{3}$ C $\dfrac{1}{2}$ D $ - \dfrac{\pi }{3}$ Câu 26 Câu 26: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho $\vec v\left( {3;3} \right)$ và đường tròn $\left( C \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của $\left( C \right)$ qua phép tịnh tiến ${T_{\vec v}}.$ A $(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 9$ B $(C'):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 9$ C $(C'):{\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} =9$ D $(C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} =3.$ Câu 27 Câu 27: Nghiệm của phương trình $\sin x.\cos x.\left( {{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x} \right) = 0$ là: A $x = \dfrac{{k\pi }}{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $x = \dfrac{{k\pi }}{8}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $x = \dfrac{{k\pi }}{4}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 28 Câu 28: Cho các mệnh đề sai:(1) Hàm số $y = \sin x$ và $y = \cos x$ cùng đồng biến trên khoảng $\left( {\dfrac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)$.(2) Đồ thị hàm số $y = 2019\sin x + 10\cos x$ cắt trục hoành tại vô số điểm.(3) Đồ thị hàm số $y = \tan x$ và $y = \cot x$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right)$ chỉ có một điểm chung.(4) Với $ \in \left( {\pi ;\dfrac{{3\pi }}{2}} \right)$ các hàm số $y = \tan \left( {\pi - x} \right)$, $y = \cot \left( {\pi - x} \right)$, $y = \sin \left( {\pi - x} \right)$ đều nhận giá trị âm.Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề sai là: A $0$ B $2$ C $3$ D $1$ Câu 29 Câu 29: Hàm số nào sau đây toàn hoàn với chu kì $2\pi $? A $y = \tan \left( {\dfrac{x}{2}} \right)$ B $y = \sin 2x$ C $y = \cos \left( {\dfrac{x}{2}} \right)$ D $y = \cot 2x$ Câu 30 Câu 30: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là tứ giác lồi. Gọi $O$là giao điểm của $AC$ và $BD$, $M$là giao điểm của $AB$ và $CD$, $N$là giao điểm của $AD$ và $BC$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$và $\left( {SCD} \right)$là? A $SA$ B $SN$ C $SM$ D $SO$ Câu 31 Câu 31: Tìm số giá trị nguyên của $m$ thuộc đoạn $\left[ { - 2019;2019} \right]$ để phương trình sau có nghiệm $2\sin 2x + \left( {m - 1} \right)\cos 2x = m + 1$ A $2021$ B $2020$ C $4038$ D $4040$ Câu 32 Câu 32: Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{{\cot \left( {2x} \right)}}{{\cos \left( {2x} \right)}}$. A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{\pi }}{4};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$. B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{2};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$. C $D = \mathbb{R}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{4};\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$. Câu 33 Câu 33: Giải phương trình ${\cos ^2}x - 3\sin x + 3 = 0$. A $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. B $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. C $x = \dfrac{\pi }{2} + 2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. D $x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$. Câu 34 Câu 34: Với những giá trị nào của $x$ thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau $y = \tan 3x$ và $\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)$ A $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 35 Câu 35: Tìm m để phương trình $\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x - \sin x + 4}} = m$ có nghiệm. A $ - 3 \le m \le 2$ B $m > 2$ C $m \ge - 3$ D $\dfrac{2}{{11}} \le m \le 2$ Câu 36 Câu 36: Nghiệm của phương trình $\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2 $ là: A $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ B $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ C $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ D $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = - \dfrac{{5\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ Câu 37 Câu 37: Nghiệm dương bé nhất của phương trình $2{\sin ^2}x + 5\sin x - 3 = 0$ là: A $x = \dfrac{\pi }{3}.$ B $x = \dfrac{\pi }{{12}}.$ C $x = \dfrac{\pi }{6}.$ D $x = \dfrac{{5\pi }}{6}.$ Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ Câu 39 Câu 39: Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào? A ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$ B ${x^2} + {y^2} = 9$ C ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$ Câu 40 Câu 40: Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là: A 3 B 1 C 2 D 0 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08